Nhà Xe Ba Duy

Bảng Giá Thuê Xe Hải Hà Quảng Ninh đi Tỉnh và Du Lịch

Cập nhật ngày 21 tháng 12 năm 2024

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Sân Bay Nội Bài, TP Hà Nội (291)

Xe 1chiều 2chiều
5 7 3000 3200 4100 4400
16 4800 5200
29 6300 7000
35 8700 9300
45 11500 12600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Sa Pa, Tỉnh Lào Cai (591)

Điểm du lịch:
Sapa

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6100 6700 8500 9200 9400 10100 11900 12800
16 9200 9400 11700 14700
29 12200 13400 15700 19700
35 16800 17800 20900 26300
45 22100 24100 28300 35500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng (178)

Điểm du lịch:
Biển Đồ Sơn, Hòn Dáu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2700 2900 4100 4400 5500 5900
16 3500 3900 5500 7200
29 4700 5300 7700 10200
35 6800 7300 10600 14000
45 8900 9800 14200 18700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (118)

Điểm du lịch:
Vịnh Biển Hạ Long, Tuần Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2100 2300 3300 3500 4500 4800
16 2700 3000 4500 5900
29 3700 4300 6300 8400
35 5300 6100 9100 12200
45 7100 8000 11900 15900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (402)

Điểm du lịch:
Biển Sầm Sơn, Biển Vinh Sơn

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6800 7300 8900 9500
16 6200 6600 8700 11200
29 8300 9100 11700 15000
35 11400 12100 15500 19900
45 15000 16400 21000 26900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An (524)

Điểm du lịch:
Biển Cửa Lò, Biển Cửa Hội

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7300 7800 8200 8800 10500 11300
16 7900 8200 10300 13000
29 10500 11500 13800 17500
35 14400 15300 18400 23300
45 19000 20700 24900 31400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cát Hải (Cát Bà), TP Hải Phòng (199)

Điểm du lịch:
Biển Cát Bà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5600 6000
16 3700 4200 5900 7700
29 5000 5700 8000 10500
35 7200 7700 11000 14500
45 9400 10400 14700 19300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vân Đồn, Cô Tô, Quan Lạn, Tỉnh Quảng Ninh (177)

Điểm du lịch:
Chùa Cái Bầu, Biển Đảo Cô Tô, Biển Quan Lạn, Biển Minh Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2700 2900 4100 4400 5500 5900
16 3400 3800 5500 7200
29 4700 5300 7700 10100
35 6800 7300 10600 14000
45 8900 9800 14100 18700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định (286)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hậu, Biển Hải Thịnh

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7800
16 4700 5200 7200 9300
29 6300 6900 9600 12500
35 8700 9200 12800 16800
45 11400 12500 17300 22500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên (341)

Điểm du lịch:
Hồ Núi Cốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3800 4800 5200 6100 6600 8100 8700
16 5400 5900 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9900 10500 14100 18300
45 13000 14200 19000 24600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh (45)

Điểm du lịch:
Trà Cổ, Biển Đảo Cái Chiên

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 700 800 1100 1200 1900 2000 2700 2900
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ba Vì, TP Hà Nội (327)

Điểm du lịch:
Ao Vua,
Khoang Xanh Suối Tiên,
Thiên Sơn Suối Ngà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 5000 6000 6400 7900 8500
16 5200 5700 7700 10000
29 6900 7600 10300 13400
35 9600 10100 13800 17900
45 12500 13700 18600 24100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (396)

Điểm du lịch:
Biển Hải Tiến,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5500 6000 6800 7300 8800 9500
16 6100 6600 8600 11100
29 8200 9000 11600 14800
35 11300 11900 15400 19800
45 14800 16200 20800 26600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Ba Đình, TP Hà Nội (268)

Điểm du lịch:
Lăng Bác, Công viên Bách Thảo, Công viên Thủ Lệ, Cột cờ Hà Nội, Bảo Tàng Chiến Tranh,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7400
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6600 9300 12100
35 8400 8900 12500 16300
45 11000 12000 16800 21900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội (268)

Điểm du lịch:
Hồ Gươm, Tháp Rùa, Phố Cổ, Phố đi bộ, Tràng Tiền,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7400
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6600 9300 12100
35 8400 8900 12500 16300
45 11000 12000 16800 21900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội (298)

Điểm du lịch:
Chùa Hương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6100 7500 8000
16 4800 5300 7400 9600
29 6400 7100 9800 12800
35 8900 9400 13100 17100
45 11600 12700 17700 23000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (270)

Điểm du lịch:
Đền Đô,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3800 4100 5200 5600 7000 7500
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6700 9300 12200
35 8400 8900 12500 16400
45 11000 12100 16800 22000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Nam Định, Tỉnh Nam Định (252)

Điểm du lịch:
Đền Trần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3600 3900 5000 5300 6600 7100
16 4300 4800 6700 8700
29 5800 6400 9000 11700
35 8100 8600 12100 15900
45 10600 11600 16300 21300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc (346)

Điểm du lịch:
Trúc Lâm Tây Thiên,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 7100 700 9400 10100
16 6200 6700 9000 11700
29 8100 8800 11800 15400
35 10900 11600 15500 20100
45 14100 15400 20500 26600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (82)

Điểm du lịch:
Đền Cửa Ông,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1600 1800 2600 2800 3600 3900
16 2200 2600 4000 5400
29 3100 3600 5400 7300
35 4300 5200 8100 11100
45 5900 7100 11100 15100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh (153)

Điểm du lịch:
Chùa Ba Vàng, Trúc Lâm Yên Tử,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1900 2600 2700 4000 4200 5400 5700
16 3100 3500 5000 6600
29 4300 4900 7300 9700
35 6300 6800 10100 13500
45 8300 9100 13500 18000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ (417)

Điểm du lịch:
Đền Quốc Mẫu Âu Cơ,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 5800 6300 7000 7500 9100 9800
16 6400 6800 8900 11400
29 8600 9400 11900 15300
35 11800 12500 15900 20400
45 15500 16900 21500 27400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình (324)

Điểm du lịch:
Chùa Bái Đính,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 4900 5900 6400 7800 8400
16 5200 5600 7700 10000
29 6900 7600 10300 13400
35 9500 10100 13700 17800
45 12500 13600 18500 24000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (333)

Điểm du lịch:
Tam Cốc, Bích Động, Tràng An,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4700 5000 6000 6500 8000 8600
16 5300 5800 7800 10100
29 7100 7700 10500 13500
35 9700 10300 13900 18100
45 12700 14000 18800 24300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An (542)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Mười,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7500 8100 8400 9000 10700 11600
16 8100 8400 10600 13300
29 10800 11800 14100 17800
35 14900 15700 18800 23800
45 19500 21400 25500 32100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai (513)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Bảy (Đền Bảo Hà),

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6100 7800 8300 8800 9500 11300 12100
16 8400 8800 11100 14000
29 11200 12300 14800 18800
35 15400 16300 19800 25100
45 19900 21800 26300 33300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam (297)

Điểm du lịch:
Chùa Tam Chúc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6000 7500 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7100 9800 12800
35 8800 9400 13100 17100
45 11600 12700 17600 23000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ (346)

Điểm du lịch:
Suối nước nóng, Wyndham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6200 6600 8100 8700
16 5500 5900 8000 10300
29 7300 8000 10700 13800
35 10000 10600 14200 18400
45 13200 14400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ (362)

Điểm du lịch:
Đền Hùng,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 4000 5100 5500 6400 6800 8300 9000
16 5700 6100 8200 10500
29 7600 8300 11000 14100
35 10400 11100 14600 18900
45 13700 15000 19700 25400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình (329)

Điểm du lịch:
Rừng Cúc Phương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 5000 6000 6400 7900 8500
16 5200 5700 7800 10000
29 7000 7700 10400 13500
35 9600 10200 13800 17900
45 12600 13800 18600 24100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh (603)

Điểm du lịch:
Biển Thiên Cầm,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6500 8300 9000 9100 9800 11600 12400
16 8900 9200 11400 14300
29 11900 13000 15200 19100
35 16400 17300 20300 25500
45 21500 23500 27400 34400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang (467)

Điểm du lịch:
Cao Nguyên Đá

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7500 8100 8700 900 11300 12100
16 8000 8400 10900 13800
29 10500 11500 14200 18200
35 14200 15000 18600 23800
45 18300 20000 24700 31400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng (322)

Điểm du lịch:
Thác Bản Giốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4100 5200 5600 6800 700 9100 9700
16 5800 6300 8700 11200
29 7600 8300 11400 14800
35 10200 10900 14900 19400
45 13200 14500 19700 25600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái (579)

Điểm du lịch:
Ruộng Bậc Thang,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9300 10000 10200 1000 13000 14000
16 9800 10100 12500 15800
29 12800 14000 16500 20800
35 17200 18200 21500 27100
45 22200 24300 28600 36000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định (256)

Điểm du lịch:
Biển Quất Lâm

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3600 3900 5000 5400 6700 7200
16 4400 4800 6700 8800
29 5800 6500 9100 11800
35 8200 8700 12200 16000
45 10700 11700 16400 21400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (215)

Điểm du lịch:
Biển Cồn Đen

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4400 4800 5900 6400
16 3900 4400 6100 8000
29 5300 5900 8300 10900
35 7500 8000 11300 14900
45 9800 10800 15200 19900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình (244)

Điểm du lịch:
Biển Đồng Châu, Biển Cồn Vành

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3500 3700 4800 5200 6500 6900
16 4200 4700 6600 8600
29 5700 6300 8800 11600
35 8000 8500 12000 15700
45 10400 11500 16000 21000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa (384)

Điểm du lịch:
Suối cá Thần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6900 7400 9000 9700
16 6200 6700 8900 11400
29 8300 9100 11900 15300
35 11400 12100 15800 20300
45 15000 16400 21300 27400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa (402)

Điểm du lịch:
Biển Tiên Trang, Biển Quảng Nham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6800 7300 8900 9500
16 6200 6600 8700 11200
29 8300 9100 11700 15000
35 11400 12100 15500 19900
45 15000 16400 21000 26900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (436)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hòa, Bãi Đông, Biển Hải Thanh, Biển Hải Bình

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6100 6500 7200 7700 9300 10000
16 6700 7100 9200 11700
29 8900 9800 12300 15700
35 12200 13000 16300 20900
45 16100 17600 22100 28100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An (495)

Điểm du lịch:
Biển Diễn Thành, Biển Cửa Hiền

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5400 6900 7400 7900 8500 10100 10900
16 7500 7800 9900 12600
29 10000 10900 13300 16900
35 13700 14500 17700 22500
45 18000 19700 24000 30300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội (294)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6000 7400 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9800 12700
35 8800 9300 13000 17000
45 11500 12600 17500 22800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (291)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4100 4400 5500 5900 7400 7900
16 4800 5200 7300 9400
29 6300 7000 9700 12700
35 8700 9300 13000 16900
45 11500 12600 17400 22700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đông Anh, TP Hà Nội (277)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 3900 4200 5300 5700 7100 7600
16 4600 5100 7000 9200
29 6100 6800 9400 12300
35 8500 9100 12700 16600
45 11200 12200 17000 22200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội (258)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3700 3900 5100 5400 6700 7200
16 4400 4900 6800 8800
29 5900 6500 9100 11900
35 8200 8700 12300 16100
45 10700 11800 16500 21500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội (287)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7800
16 4700 5200 7200 9400
29 6300 6900 9600 12600
35 8700 9200 12900 16800
45 11400 12500 17300 22600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mê Linh, TP Hà Nội (293)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4100 4500 5600 6000 7400 7900
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9700 12700
35 8800 9300 13000 17000
45 11500 12600 17500 22800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội (294)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6000 7400 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9800 12700
35 8800 9300 13000 17000
45 11500 12600 17500 22800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội (309)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4400 4700 5800 6200 7600 8200
16 5000 5500 7500 9700
29 6600 7300 10000 13100
35 9100 9700 13400 17400
45 12000 13100 18000 23400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội (292)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4100 4400 5500 6000 7400 7900
16 4800 5300 7300 9400
29 6400 7000 9700 12700
35 8800 9300 13000 16900
45 11500 12600 17500 22800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội (299)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6100 7500 8100
16 4800 5300 7400 9600
29 6500 7100 9900 12800
35 8900 9400 13100 17100
45 11600 12800 17700 23000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội (302)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4300 4600 5700 6100 7600 8100
16 4900 5400 7400 9600
29 6500 7100 9900 12900
35 8900 9500 13200 17200
45 11700 12900 17800 23100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7900
16 4700 5200 7200 9400
29 6300 7000 9700 12600
35 8700 9300 12900 16900
45 11500 12500 17400 22700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội (271)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3800 4100 5200 5600 7000 7500
16 4500 5000 7000 9100
29 6100 6700 9300 12200
35 8400 9000 12500 16400
45 11000 12100 16800 22000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thường Tín, TP Hà Nội (282)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4000 4300 5400 5800 7200 7700
16 4700 5100 7100 9300
29 6200 6800 9500 12400
35 8600 9100 12800 16700
45 11300 12400 17200 22400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội (306)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4300 4600 5700 6200 7600 8200
16 4900 5400 7500 9700
29 6600 7200 10000 13000
35 9000 9600 13300 17300
45 11900 13000 17900 23300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội (286)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7800
16 4700 5200 7200 9300
29 6300 6900 9600 12500
35 8700 9200 12800 16800
45 11400 12500 17300 22500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (280)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4000 4300 5400 5800 7100 7700
16 4600 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12400
35 8600 9100 12700 16600
45 11200 12300 17100 22300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Đống Đa, TP Hà Nội (272)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3900 4100 5300 5600 7000 7500
16 4500 5000 7000 9100
29 6100 6700 9300 12200
35 8400 9000 12500 16400
45 11100 12100 16900 22000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hà Đông, TP Hà Nội (278)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 3900 4200 5300 5700 7100 7600
16 4600 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12400
35 8500 9100 12700 16600
45 11200 12300 17100 22300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội (267)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7400
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6600 9300 12100
35 8300 8900 12400 16300
45 10900 12000 16700 21800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (269)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7500
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6700 9300 12100
35 8400 8900 12500 16300
45 11000 12100 16800 21900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Long Biên, TP Hà Nội (267)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7400
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6600 9300 12100
35 8300 8900 12400 16300
45 10900 12000 16700 21800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (280)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4000 4300 5400 5800 7100 7700
16 4600 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12400
35 8600 9100 12700 16600
45 11200 12300 17100 22300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (282)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4000 4300 5400 5800 7200 7700
16 4700 5100 7100 9300
29 6200 6800 9500 12400
35 8600 9100 12800 16700
45 11300 12400 17200 22400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3900 4200 5300 5700 7000 7600
16 4600 5000 7000 9100
29 6100 6700 9400 12300
35 8500 9000 12600 16500
45 11100 12200 16900 22100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Sơn Tây, TP Hà Nội (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4800 5900 6300 7800 8400
16 5100 5600 7600 9900
29 6800 7500 10200 13300
35 9400 9900 13600 17700
45 12300 13500 18300 23800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện An Dương, TP Hải Phòng (171)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2000 2700 2900 4100 4300 5500 5900
16 3400 3700 5400 7000
29 4600 5200 7600 10000
35 6600 7200 10400 13900
45 8800 9600 14000 18500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện An Lão, TP Hải Phòng (190)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2000 2200 2800 3000 4200 4500 5600 6000
16 3600 4100 5700 7500
29 4900 5500 7900 10400
35 7000 7600 10800 14300
45 9200 10100 14500 19100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kiến Thuỵ, TP Hải Phòng (172)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2000 2700 2900 4100 4300 5500 5900
16 3400 3800 5400 7100
29 4600 5200 7600 10000
35 6700 7200 10500 13900
45 8800 9700 14000 18500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng (172)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2000 2700 2900 4100 4300 5500 5900
16 3400 3800 5400 7100
29 4600 5200 7600 10000
35 6700 7200 10500 13900
45 8800 9700 14000 18500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng (194)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2000 2200 2800 3100 4200 4500 5600 6000
16 3700 4100 5800 7600
29 5000 5600 7900 10400
35 7100 7600 10900 14400
45 9300 10300 14600 19200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng (199)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5600 6000
16 3700 4200 5900 7700
29 5000 5700 8000 10500
35 7200 7700 11000 14500
45 9400 10400 14700 19300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng (167)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2000 2700 2800 4000 4300 5500 5800
16 3300 3700 5300 6900
29 4600 5200 7500 10000
35 6600 7100 10400 13800
45 8700 9500 13900 18400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hải An, TP Hải Phòng (161)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 1900 2600 2800 4000 4300 5400 5800
16 3200 3600 5200 6800
29 4500 5100 7400 9900
35 6400 7000 10300 13600
45 8500 9400 13700 18200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng (166)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2000 2700 2800 4000 4300 5500 5800
16 3300 3700 5300 6900
29 4500 5100 7500 9900
35 6500 7100 10400 13800
45 8600 9500 13800 18400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Kiến An, TP Hải Phòng (177)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2700 2900 4100 4400 5500 5900
16 3400 3800 5500 7200
29 4700 5300 7700 10100
35 6800 7300 10600 14000
45 8900 9800 14100 18700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Lê Chân, TP Hải Phòng (164)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2000 2600 2800 4000 4300 5500 5800
16 3300 3600 5200 6900
29 4500 5100 7500 9900
35 6500 7000 10300 13700
45 8600 9400 13800 18300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng (161)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 1900 2600 2800 4000 4300 5400 5800
16 3200 3600 5200 6800
29 4500 5100 7400 9900
35 6400 7000 10300 13600
45 8500 9400 13700 18200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang (315)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4400 4800 5800 6300 7700 8300
16 5100 5500 7600 9800
29 6700 7400 10100 13200
35 9300 9800 13500 17600
45 12200 13300 18200 23600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3600 4700 5000 6300 6700
16 4100 4600 6400 8400
29 5500 6200 8600 11300
35 7800 8300 11700 15400
45 10200 11200 15700 20600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang (211)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3000 3300 4400 4700 5800 6300
16 3900 4300 6100 8000
29 5200 5800 8200 10800
35 7400 7900 11200 14800
45 9700 10700 15000 19800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang (200)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5600 6100
16 3800 4200 5900 7800
29 5100 5700 8000 10500
35 7200 7800 11000 14500
45 9500 10400 14700 19400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang (173)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2000 2700 2900 4100 4300 5500 5900
16 3400 3800 5400 7100
29 4700 5300 7600 10100
35 6700 7200 10500 13900
45 8800 9700 14000 18600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3400 4400 4700 5800 6200 7700 8300
16 5000 5500 7500 9800
29 6700 7300 10100 13100
35 9200 9800 13400 17500
45 12100 13200 18100 23500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang (298)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5600 6100 7500 8000
16 4800 5300 7400 9600
29 6400 7100 9800 12800
35 8900 9400 13100 17100
45 11600 12700 17700 23000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3500 4600 5000 6200 6700
16 4100 4600 6400 8300
29 5500 6100 8600 11200
35 7700 8300 11700 15300
45 10100 11100 15600 20500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang (323)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 4900 5900 6400 7800 8400
16 5200 5600 7700 9900
29 6900 7600 10300 13300
35 9500 10000 13700 17800
45 12400 13600 18500 23900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang (305)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4300 4600 5700 6100 7600 8200
16 4900 5400 7400 9700
29 6600 7200 10000 13000
35 9000 9600 13300 17300
45 11800 13000 17900 23200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh (243)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3500 3700 4800 5200 6400 6900
16 4200 4700 6500 8500
29 5700 6300 8800 11500
35 7900 8500 11900 15700
45 10400 11400 16000 21000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3400 3600 4700 5100 6300 6800
16 4200 4600 6400 8400
29 5600 6200 8700 11400
35 7800 8400 11800 15500
45 10300 11300 15800 20700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh (217)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4500 4800 6000 6400
16 3900 4400 6200 8100
29 5300 5900 8300 10900
35 7500 8000 11400 15000
45 9800 10800 15200 20000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh (277)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 3900 4200 5300 5700 7100 7600
16 4600 5100 7000 9200
29 6100 6800 9400 12300
35 8500 9100 12700 16600
45 11200 12200 17000 22200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (283)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4000 4300 5400 5800 7200 7700
16 4700 5200 7100 9300
29 6200 6900 9600 12500
35 8600 9200 12800 16700
45 11300 12400 17200 22400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh (284)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4000 4300 5400 5800 7200 7800
16 4700 5200 7100 9300
29 6200 6900 9600 12500
35 8600 9200 12800 16700
45 11300 12400 17200 22500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (246)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2800 3500 3800 4900 5200 6500 7000
16 4300 4700 6600 8600
29 5700 6300 8900 11600
35 8000 8500 12000 15700
45 10500 11500 16100 21100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7800
16 4700 5200 7200 9400
29 6300 6900 9600 12600
35 8700 9200 12900 16800
45 11400 12500 17400 22600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam (277)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 3900 4200 5300 5700 7100 7600
16 4600 5100 7000 9200
29 6100 6800 9400 12300
35 8500 9100 12700 16600
45 11200 12200 17000 22200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam (292)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4100 4400 5500 6000 7400 7900
16 4800 5300 7300 9400
29 6400 7000 9700 12700
35 8800 9300 13000 16900
45 11500 12600 17500 22800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam (289)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4100 4400 5500 5900 7300 7900
16 4700 5200 7200 9400
29 6300 6900 9700 12600
35 8700 9300 12900 16900
45 11400 12500 17400 22700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (275)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 3900 4200 5300 5700 7100 7600
16 4600 5100 7000 9100
29 6100 6700 9400 12300
35 8500 9000 12600 16500
45 11100 12200 17000 22100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương (228)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3500 4600 5000 6200 6600
16 4100 4500 6300 8300
29 5500 6100 8500 11200
35 7700 8200 11600 15300
45 10100 11100 15600 20400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương (223)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3400 4500 4900 6100 6500
16 4000 4500 6200 8200
29 5400 6000 8400 11100
35 7600 8100 11500 15100
45 10000 11000 15400 20200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương (211)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3000 3300 4400 4700 5800 6300
16 3900 4300 6100 8000
29 5200 5800 8200 10800
35 7400 7900 11200 14800
45 9700 10700 15000 19800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương (188)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2000 2200 2800 3000 4100 4400 5600 6000
16 3600 4000 5700 7500
29 4900 5500 7800 10300
35 7000 7500 10800 14300
45 9200 10100 14400 19000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (229)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3500 4600 5000 6200 6600
16 4100 4500 6300 8300
29 5500 6100 8500 11200
35 7700 8200 11600 15300
45 10100 11100 15600 20400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương (202)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5700 6100
16 3800 4200 5900 7800
29 5100 5700 8000 10600
35 7300 7800 11100 14600
45 9500 10500 14800 19500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương (203)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4600 5700 6100
16 3800 4200 6000 7800
29 5100 5700 8100 10600
35 7300 7800 11100 14600
45 9500 10500 14800 19500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3400 4500 4800 6000 6500
16 4000 4400 6200 8100
29 5300 6000 8400 11000
35 7600 8100 11400 15100
45 9900 10900 15300 20100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương (201)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5700 6100
16 3800 4200 5900 7800
29 5100 5700 8000 10600
35 7200 7800 11000 14600
45 9500 10400 14700 19400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương (202)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 2900 3100 4200 4500 5700 6100
16 3800 4200 5900 7800
29 5100 5700 8000 10600
35 7300 7800 11100 14600
45 9500 10500 14800 19500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương (221)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3400 4500 4800 6000 6500
16 4000 4400 6200 8100
29 5400 6000 8400 11000
35 7600 8100 11500 15100
45 9900 10900 15300 20200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương (179)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2700 2900 4100 4400 5500 5900
16 3500 3900 5500 7200
29 4700 5400 7700 10200
35 6800 7300 10600 14100
45 9000 9800 14200 18800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình (356)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4100 5200 5600 6600 7100 8600 9300
16 5800 6300 8500 10900
29 7800 8500 11300 14700
35 10700 11400 15100 19500
45 14100 15400 20400 26300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình (369)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5400 5800 6700 7200 8800 9500
16 6000 6500 8700 11100
29 8000 8800 11600 14900
35 11000 11700 15400 19900
45 14500 15900 20800 26800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình (340)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6100 6600 8100 8700
16 5400 5900 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9900 10500 14100 18200
45 13000 14200 19000 24600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình (362)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5700 6700 7100 8700 9400
16 5900 6400 8600 11000
29 7900 8700 11400 14800
35 10900 11500 15200 19700
45 14300 15600 20600 26500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình (308)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4400 4700 5800 6200 7600 8200
16 5000 5400 7500 9700
29 6600 7300 10000 13000
35 9100 9700 13300 17400
45 11900 13100 18000 23400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình (311)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3400 4400 4700 5800 6200 7700 8200
16 5000 5500 7500 9800
29 6700 7300 10100 13100
35 9200 9700 13400 17500
45 12000 13200 18100 23500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình (411)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4700 6000 6400 7200 7800 9400 10100
16 6600 7000 9200 11800
29 8800 9700 12300 15800
35 12100 12900 16400 21100
45 15900 17400 22200 28400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình (371)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4100 5200 5600 6500 7000 8500 9100
16 5800 6200 8300 10700
29 7700 8500 11100 14300
35 10600 11300 14800 19100
45 14000 15300 20000 25700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình (341)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3800 4800 5200 6100 6600 8100 8700
16 5400 5900 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9900 10500 14100 18300
45 13000 14200 19000 24600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình (340)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6100 6600 8100 8700
16 5400 5900 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9900 10500 14100 18200
45 13000 14200 19000 24600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên (248)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2800 3500 3800 4900 5300 6500 7000
16 4300 4800 6600 8600
29 5700 6400 8900 11700
35 8000 8600 12000 15800
45 10500 11600 16200 21100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên (244)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3500 3700 4800 5200 6500 6900
16 4200 4700 6600 8600
29 5700 6300 8800 11600
35 8000 8500 12000 15700
45 10400 11500 16000 21000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên (251)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3600 3800 4900 5300 6600 7100
16 4300 4800 6700 8700
29 5800 6400 9000 11700
35 8100 8600 12100 15900
45 10600 11600 16200 21300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3500 4600 5000 6200 6700
16 4100 4600 6400 8300
29 5500 6100 8600 11200
35 7700 8300 11700 15300
45 10100 11100 15600 20500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên (237)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2700 3400 3600 4700 5100 6300 6800
16 4200 4600 6500 8400
29 5600 6200 8700 11400
35 7800 8400 11800 15500
45 10300 11300 15800 20700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3700 4000 5100 5500 6800 7300
16 4400 4900 6800 8900
29 5900 6500 9100 11900
35 8200 8800 12300 16100
45 10800 11800 16500 21600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3700 4000 5100 5500 6800 7300
16 4400 4900 6800 8900
29 5900 6500 9100 11900
35 8200 8800 12300 16100
45 10800 11800 16500 21600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên (243)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3500 3700 4800 5200 6400 6900
16 4200 4700 6500 8500
29 5700 6300 8800 11500
35 7900 8500 11900 15700
45 10400 11400 16000 21000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên (263)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3700 4000 5100 5500 6800 7300
16 4400 4900 6800 8900
29 5900 6600 9200 12000
35 8300 8800 12400 16200
45 10900 11900 16600 21700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên (240)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3400 3700 4800 5100 6400 6900
16 4200 4700 6500 8500
29 5600 6200 8800 11500
35 7900 8400 11900 15600
45 10400 11400 15900 20900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3700 4000 5100 5500 6800 7300
16 4400 4900 6800 8900
29 5900 6500 9100 11900
35 8200 8800 12300 16100
45 10800 11800 16500 21600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định (262)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3700 4000 5100 5500 6800 7300
16 4400 4900 6800 8900
29 5900 6600 9200 12000
35 8300 8800 12300 16200
45 10800 11900 16600 21700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3900 4200 5300 5700 7000 7600
16 4600 5000 7000 9100
29 6100 6700 9400 12300
35 8500 9000 12600 16500
45 11100 12200 16900 22100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định (264)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3800 4000 5100 5500 6800 7400
16 4500 4900 6900 8900
29 6000 6600 9200 12000
35 8300 8800 12400 16200
45 10900 11900 16600 21700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định (268)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5200 5600 6900 7400
16 4500 5000 6900 9000
29 6000 6600 9300 12100
35 8400 8900 12500 16300
45 11000 12000 16800 21900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định (256)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3600 3900 5000 5400 6700 7200
16 4400 4800 6700 8800
29 5800 6500 9100 11800
35 8200 8700 12200 16000
45 10700 11700 16400 21400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 3900 4200 5300 5700 7000 7600
16 4600 5000 7000 9100
29 6100 6700 9400 12300
35 8500 9000 12600 16500
45 11100 12200 16900 22100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3400 4500 4800 6000 6500
16 4000 4400 6200 8100
29 5300 6000 8400 11000
35 7600 8100 11400 15100
45 9900 10900 15300 20100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3600 4700 5000 6200 6700
16 4100 4600 6400 8300
29 5500 6100 8600 11300
35 7700 8300 11700 15400
45 10200 11200 15600 20500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình (241)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3400 3700 4800 5200 6400 6900
16 4200 4700 6500 8500
29 5600 6300 8800 11500
35 7900 8500 11900 15600
45 10400 11400 15900 20900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình (219)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3100 3400 4500 4800 6000 6400
16 4000 4400 6200 8100
29 5300 5900 8400 11000
35 7500 8100 11400 15000
45 9900 10900 15300 20100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình (238)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3400 3700 4800 5100 6400 6800
16 4200 4600 6500 8500
29 5600 6200 8700 11400
35 7900 8400 11800 15500
45 10300 11300 15900 20800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình (233)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3600 4700 5000 6300 6700
16 4100 4600 6400 8400
29 5500 6100 8600 11300
35 7800 8300 11700 15400
45 10200 11200 15700 20600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc (306)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4300 4600 5700 6200 7600 8200
16 4900 5400 7500 9700
29 6600 7200 10000 13000
35 9000 9600 13300 17300
45 11900 13000 17900 23300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc (352)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3900 4900 5300 6300 6700 8200 8800
16 5600 6000 8100 10400
29 7400 8100 10800 13900
35 10200 10800 14400 18600
45 13400 14600 19400 25000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc (355)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5000 5400 6300 6800 8300 8900
16 5600 6000 8100 10400
29 7500 8200 10800 14000
35 10200 10900 14400 18700
45 13500 14700 19500 25100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (339)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6100 6600 8000 8600
16 5400 5800 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9800 10500 14100 18200
45 12900 14200 19000 24500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (322)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4500 4900 5900 6400 7800 8400
16 5200 5600 7700 9900
29 6900 7500 10300 13300
35 9400 10000 13700 17800
45 12400 13600 18400 23900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc (314)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4400 4800 5800 6300 7700 8300
16 5000 5500 7600 9800
29 6700 7400 10100 13200
35 9200 9800 13500 17500
45 12100 13300 18200 23600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (304)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3400 4300 4600 5700 6100 7600 8100
16 4900 5400 7400 9700
29 6500 7200 9900 13000
35 9000 9600 13200 17300
45 11800 12900 17800 23200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (311)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3400 4400 4700 5800 6200 7700 8200
16 5000 5500 7500 9800
29 6700 7300 10100 13100
35 9200 9700 13400 17500
45 12000 13200 18100 23500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên (330)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 5000 6000 6500 7900 8500
16 5300 5700 7800 10100
29 7000 7700 10400 13500
35 9600 10200 13800 18000
45 12600 13800 18700 24200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4800 5900 6300 7800 8400
16 5100 5600 7600 9900
29 6800 7500 10200 13300
35 9400 9900 13600 17700
45 12300 13500 18300 23800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên (380)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 6000 6900 7400 9000 9700
16 6200 6600 8800 11300
29 8200 9000 11800 15200
35 11300 12000 15700 20200
45 14900 16300 21200 27200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên (352)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3900 4900 5300 6300 6700 8200 8800
16 5600 6000 8100 10400
29 7400 8100 10800 13900
35 10200 10800 14400 18600
45 13400 14600 19400 25000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên (342)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4800 5200 6100 6600 8100 8700
16 5400 5900 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9900 10500 14100 18300
45 13000 14300 19100 24600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên (374)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5200 5600 6500 7000 8500 9100
16 5800 6300 8400 10700
29 7800 8500 11200 14400
35 10700 11400 14900 19200
45 14100 15400 20100 25800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3400 4400 4700 5800 6200 7700 8300
16 5000 5500 7500 9800
29 6700 7300 10100 13100
35 9200 9800 13400 17500
45 12100 13200 18100 23500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên (322)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4500 4900 5900 6400 7800 8400
16 5200 5600 7700 9900
29 6900 7500 10300 13300
35 9400 10000 13700 17800
45 12400 13600 18400 23900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (146)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2500 2700 3900 4100 5300 5600
16 3000 3400 4900 6500
29 4200 4800 7100 9500
35 6100 6700 9900 13200
45 8100 8900 13300 17600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn (209)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3100 3400 4500 4900 6100 6500
16 4000 4500 6300 8300
29 5400 6000 8500 11200
35 7700 8200 11700 15400
45 10100 11100 15600 20600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn (218)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3500 4700 5000 6200 6700
16 4100 4600 6400 8400
29 5500 6200 8700 11400
35 7800 8400 11900 15700
45 10300 11300 15900 20900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn (175)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2000 2100 2800 3000 4300 4600 5800 6200
16 3600 4000 5700 7500
29 4900 5500 8000 10500
35 7000 7500 11000 14600
45 9200 10100 14700 19500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn (146)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1900 2600 2800 4100 4300 5500 5900
16 3200 3500 5100 6700
29 4400 5000 7400 9900
35 6400 6900 10400 13800
45 8400 9300 13800 18400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn (185)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2000 2200 2900 3100 4300 4600 5800 6200
16 3700 4100 5900 7700
29 5000 5700 8100 10700
35 7200 7800 11200 14800
45 9500 10400 15000 19800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (227)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2700 3400 3600 4800 5200 6400 6900
16 4200 4700 6600 8600
29 5700 6300 8900 11700
35 8000 8600 12100 15900
45 10500 11500 16200 21300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn (225)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3500 4600 4900 6100 6600
16 4000 4500 6300 8200
29 5400 6000 8500 11100
35 7600 8200 11500 15200
45 10000 11000 15500 20300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn (180)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 2900 4100 4400 5500 5900
16 3500 3900 5500 7300
29 4800 5400 7700 10200
35 6800 7300 10600 14100
45 9000 9900 14200 18800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn (124)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1700 2300 2500 3600 3800 4900 5200
16 2900 3200 4800 6300
29 4000 4500 6800 9000
35 5700 6400 9700 13000
45 7600 8500 12700 17000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn (91)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1300 1800 2000 2900 3100 3900 4300
16 2500 2800 4300 5700
29 3400 3900 5800 7800
35 4800 5700 8700 11800
45 6400 7600 11600 15600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh (52)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 800 900 1300 1400 2200 2400 3100 3300
16 1800 2400 3900 5400
29 2500 3100 5100 7000
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh (48)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 800 800 1200 1300 2100 2200 2900 3100
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh (26)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh (0)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh (86)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1200 1200 1700 1800 2700 2900 3700 4000
16 2300 2700 4100 5500
29 3100 3600 5500 7400
35 4500 5400 8200 11200
45 6000 7200 11100 15000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh (179)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2700 2900 4100 4400 5500 5900
16 3500 3900 5500 7200
29 4700 5400 7700 10200
35 6800 7300 10600 14100
45 9000 9800 14200 18800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh (145)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2500 2600 3900 4100 5200 5600
16 3000 3400 4900 6400
29 4200 4800 7100 9500
35 6100 6600 9900 13200
45 8100 8900 13200 17600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ (375)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5700 6500 7000 8500 9200
16 5900 6300 8400 10700
29 7800 8600 11200 14400
35 10700 11400 14900 19200
45 14100 15400 20100 25900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ (399)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6800 7300 8800 9500
16 6200 6600 8700 11100
29 8200 9000 11600 14900
35 11300 12000 15500 19900
45 14900 16300 20900 26800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ (388)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5400 5800 6700 7200 8700 9300
16 6000 6500 8500 10900
29 8000 8800 11400 14700
35 11100 11700 15200 19600
45 14500 15900 20500 26300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ (362)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 4000 5100 5500 6400 6800 8300 9000
16 5700 6100 8200 10500
29 7600 8300 11000 14100
35 10400 11100 14600 18900
45 13700 15000 19700 25400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ (400)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6800 7300 8900 9500
16 6200 6600 8700 11100
29 8300 9100 11600 14900
35 11400 12000 15500 19900
45 14900 16300 20900 26800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ (387)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5400 5800 6600 7100 8700 9300
16 6000 6400 8500 10900
29 8000 8800 11400 14700
35 11000 11700 15200 19500
45 14500 15900 20500 26300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ (388)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5400 5800 6700 7200 8700 9300
16 6000 6500 8500 10900
29 8000 8800 11400 14700
35 11100 11700 15200 19600
45 14500 15900 20500 26300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ (367)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5100 5500 6400 6900 8400 9000
16 5800 6200 8300 10600
29 7700 8400 11000 14200
35 10500 11200 14700 19000
45 13800 15200 19900 25600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ (357)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5000 5400 6300 6800 8300 8900
16 5600 6100 8100 10500
29 7500 8200 10900 14000
35 10300 10900 14500 18700
45 13500 14800 19500 25200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ (379)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5500 6000 6900 7400 9000 9600
16 6200 6600 8800 11300
29 8200 9000 11800 15100
35 11300 12000 15700 20200
45 14900 16300 21100 27200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình (323)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 4900 5900 6400 7800 8400
16 5200 5600 7700 9900
29 6900 7600 10300 13300
35 9500 10000 13700 17800
45 12400 13600 18500 23900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình (338)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6100 6500 8000 8600
16 5400 5800 7900 10200
29 7100 7800 10500 13600
35 9800 10400 14000 18200
45 12900 14100 18900 24500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình (337)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4700 5100 6100 6500 8000 8600
16 5400 5800 7900 10200
29 7100 7800 10500 13600
35 9800 10400 14000 18200
45 12900 14100 18900 24400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình (352)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3900 4900 5300 6300 6700 8200 8800
16 5600 6000 8100 10400
29 7400 8100 10800 13900
35 10200 10800 14400 18600
45 13400 14600 19400 25000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình (339)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6100 6600 8000 8600
16 5400 5800 7900 10200
29 7200 7900 10600 13700
35 9800 10500 14100 18200
45 12900 14200 19000 24500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (394)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5500 5900 6700 7200 8800 9400
16 6100 6500 8600 11000
29 8200 8900 11500 14800
35 11200 11900 15300 19700
45 14700 16100 20700 26600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (350)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3900 4900 5300 6200 6700 8200 8800
16 5500 6000 8000 10400
29 7400 8100 10800 13900
35 10100 10800 14300 18500
45 13300 14600 19300 25000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa (495)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 7900 8500 9100 900 11700 12600
16 8500 8800 11300 14300
29 11100 12100 14800 18800
35 15000 15800 19300 24600
45 19300 21100 25700 32600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (441)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 8200 8900 10700 11500
16 7600 8000 10500 13300
29 10000 10900 13700 17600
35 13500 14300 17900 23000
45 17400 19000 23800 30400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa (411)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6300 6700 7500 8100 9800 10600
16 6900 7300 9600 12300
29 9200 10100 12900 16500
35 12600 13400 17100 22000
45 16300 17900 22800 29200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (459)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7200 7800 8500 9100 11000 11800
16 7900 8300 10700 13700
29 10300 11300 14100 18000
35 14000 14800 18400 23500
45 18000 19700 24400 31100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa (430)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5100 6500 7000 7800 8400 10100 10900
16 7200 7600 9900 12600
29 9600 10500 13200 17000
35 13200 13900 17600 22600
45 17000 18600 23400 30000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa (399)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 5800 6300 7100 7600 9200 9900
16 6500 6900 9100 11600
29 8600 9400 12100 15600
35 11800 12500 16100 20800
45 15500 17000 21800 28000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa (374)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5500 5900 6800 7300 8900 9600
16 6100 6500 8700 11200
29 8100 8900 11700 15000
35 11200 11900 15500 20000
45 14700 16100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa (358)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5000 5400 6300 6800 8300 8900
16 5600 6100 8100 10500
29 7500 8200 10900 14100
35 10300 11000 14500 18700
45 13600 14800 19600 25200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (383)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5400 5800 6600 7100 8600 9300
16 6000 6400 8500 10900
29 8000 8700 11300 14600
35 10900 11600 15100 19400
45 14400 15700 20400 26200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa (379)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5300 5700 6600 7100 8600 9200
16 5900 6300 8400 10800
29 7900 8600 11300 14500
35 10800 11500 15000 19300
45 14200 15600 20200 26000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (398)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5600 6000 6800 7300 8800 9500
16 6200 6600 8700 11100
29 8200 9000 11600 14900
35 11300 12000 15400 19800
45 14900 16300 20900 26700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (437)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6100 6600 7200 7800 9300 10000
16 6700 7100 9200 11700
29 8900 9800 12300 15700
35 12300 13000 16400 20900
45 16100 17600 22100 28200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (395)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5500 5900 6700 7200 8800 9400
16 6100 6500 8600 11000
29 8200 9000 11500 14800
35 11200 11900 15400 19800
45 14800 16100 20800 26600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (397)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 6000 6800 7300 8800 9500
16 6200 6600 8700 11100
29 8200 9000 11600 14900
35 11300 12000 15400 19800
45 14800 16200 20800 26700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (380)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5300 5700 6600 7100 8600 9200
16 5900 6400 8400 10800
29 7900 8700 11300 14500
35 10900 11500 15000 19300
45 14300 15600 20300 26000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (366)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5100 5500 6400 6900 8400 9000
16 5700 6200 8300 10600
29 7600 8400 11000 14200
35 10500 11200 14700 19000
45 13800 15100 19800 25500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (443)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6200 6600 7300 7800 9400 10100
16 6800 7200 9300 11800
29 9000 9900 12400 15800
35 12400 13200 16500 21100
45 16300 17800 22300 28400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa (429)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4700 6000 6400 7100 7700 9200 9900
16 6600 7000 9100 11600
29 8800 9600 12100 15500
35 12100 12800 16200 20700
45 15900 17400 21800 27900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa (421)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 5900 6300 7000 7600 9100 9800
16 6500 6900 9000 11400
29 8600 9500 12000 15400
35 11900 12600 16000 20500
45 15600 17100 21600 27600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (390)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5500 5900 6700 7200 8700 9400
16 6100 6500 8600 11000
29 8100 8900 11500 14700
35 11100 11800 15300 19600
45 14600 16000 20600 26400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Vinh, Tỉnh Nghệ An (534)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5800 7400 8000 8300 8900 10600 11400
16 8000 8300 10500 13200
29 10700 11700 14000 17700
35 14700 15500 18600 23600
45 19300 21100 25200 31800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An (495)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5400 6900 7400 7900 8500 10100 10900
16 7500 7800 9900 12600
29 10000 10900 13300 16900
35 13700 14500 17700 22500
45 18000 19700 24000 30300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An (571)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9000 9600 9900 10700 12600 13600
16 9600 9900 12400 15600
29 12600 13800 16300 20600
35 17000 18000 21300 26900
45 22000 24000 28300 35600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An (544)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6400 8200 8800 9200 9900 11700 12600
16 8900 9200 11500 14600
29 11800 12900 15400 19500
35 16300 17200 20600 26000
45 21000 23000 27400 34500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An (695)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11900 12100 1200 15200 16400
16 11500 11900 14700 18300
29 15100 16100 19300 24100
35 20400 21000 25300 31500
45 26300 28000 33600 41700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An (651)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7400 8000 10400 11200 11300 1100 14300 15400
16 10900 11200 13900 17300
29 14200 15300 18200 22800
35 19200 20000 23800 29800
45 24800 26700 31600 39500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An (492)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6800 7400 7800 8400 10100 10800
16 7400 7800 9900 12500
29 9900 10900 13200 16800
35 13600 14400 17600 22400
45 17900 19600 23900 30200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An (520)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7200 7800 8200 8800 10400 11200
16 7800 8100 10300 13000
29 10400 11400 13700 17400
35 14300 15200 18300 23200
45 18800 20600 24800 31300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An (474)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5200 6600 7100 7600 8200 9800 10600
16 7200 7600 9700 12300
29 9600 10500 12900 16400
35 13200 14000 17200 21900
45 17300 18900 23300 29600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An (592)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9300 10000 10200 10900 13000 13900
16 10000 10300 12700 16000
29 13000 14200 16700 21100
35 17600 18600 21800 27500
45 22700 24800 29000 36500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An (534)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8100 8700 9100 9700 11600 12500
16 8700 9000 11400 14400
29 11600 12700 15300 19300
35 16000 16900 20300 25700
45 20700 22600 27000 34100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An (562)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 8800 9500 9800 10500 12500 13500
16 9500 9800 12300 15500
29 12400 13600 16100 20400
35 16800 17700 21100 26600
45 21600 23700 28000 35300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An (502)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7000 7500 8000 8600 10200 11000
16 7600 7900 10000 12700
29 10100 11000 13400 17000
35 13900 14700 17900 22700
45 18200 19900 24200 30600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An (526)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7300 7900 8200 8800 10500 11300
16 7900 8200 10400 13100
29 10500 11500 13800 17500
35 14500 15300 18400 23300
45 19000 20800 24900 31500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An (537)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8100 8700 9100 9800 11600 12500
16 8800 9100 11400 14400
29 11700 12800 15300 19400
35 16100 17000 20400 25800
45 20800 22700 27100 34300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An (524)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7300 7800 8200 8800 10500 11300
16 7900 8200 10300 13000
29 10500 11500 13800 17500
35 14400 15300 18400 23300
45 19000 20700 24900 31400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An (544)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7500 8100 8400 9100 10800 11600
16 8100 8400 10600 13300
29 10800 11900 14200 17900
35 14900 15800 18900 23800
45 19600 21400 25500 32200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (467)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5100 6500 7000 7600 8100 9700 10500
16 7100 7500 9600 12200
29 9500 10400 12800 16300
35 13000 13800 17100 21700
45 17100 18700 23100 29300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (586)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8100 8700 8900 9600 11300 12200
16 8700 9000 11100 14000
29 11600 12700 14900 18800
35 16000 16900 19800 25000
45 21000 22900 26900 33700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (557)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7700 8300 8600 9200 10900 11800
16 8300 8600 10800 13500
29 11100 12100 14400 18200
35 15200 16100 19200 24200
45 20000 21900 25900 32600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh (572)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8300 8900 9100 9800 11600 12500
16 8900 9200 11500 14400
29 11900 13000 15300 19300
35 16300 17300 20400 25700
45 21400 23400 27600 34700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh (551)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7600 8200 8500 9200 10900 11700
16 8200 8500 10700 13400
29 11000 12000 14300 18000
35 15100 16000 19000 24000
45 19800 21700 25700 32400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh (574)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8300 8900 9200 9900 11700 12600
16 8900 9200 11500 14400
29 11900 13000 15400 19400
35 16400 17300 20400 25800
45 21500 23500 27700 34800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh (541)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7500 8100 8400 9000 10700 11500
16 8100 8400 10600 13300
29 10800 11800 14100 17800
35 14800 15700 18800 23800
45 19500 21300 25400 32100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 7900 8500 8700 9400 11100 11900
16 8500 8800 10900 13700
29 11300 12400 14600 18400
35 15500 16400 19400 24500
45 20400 22300 26300 33100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh (613)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 8900 9500 9700 10400 12300 13200
16 9500 9700 12100 15100
29 12600 13800 16200 20300
35 17400 18300 21500 27000
45 22800 24900 29100 36500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (581)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8000 8700 8800 9500 11300 12100
16 8600 8900 11100 13900
29 11500 12600 14800 18600
35 15800 16700 19700 24800
45 20800 22700 26700 33500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (627)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8700 9300 9500 10200 12000 12900
16 9200 9500 11800 14700
29 12300 13400 15800 19800
35 17000 17800 21000 26300
45 22300 24200 28400 35600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (566)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6100 7800 8400 8700 9300 11100 11900
16 8400 8700 10900 13700
29 11200 12300 14600 18300
35 15500 16400 19400 24400
45 20300 22200 26200 33000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (638)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 8800 9500 9600 10400 12200 13100
16 9400 9700 12000 14900
29 12500 13600 16000 20100
35 17200 18000 21300 26700
45 22700 24500 28900 36100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang (556)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 8900 9600 9900 1000 12700 13600
16 9400 9700 12200 15400
29 12300 13500 16000 20200
35 16600 17600 20900 26400
45 21400 23400 27800 35000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang (446)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7200 7700 8500 800 11000 11800
16 7700 8100 10500 13400
29 10100 11000 13800 17700
35 13600 14400 18100 23100
45 17600 19200 24000 30600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang (650)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10400 11200 11300 1100 14300 15400
16 10800 11200 13800 17300
29 14200 15300 18200 22700
35 19200 20000 23700 29700
45 24700 26700 31600 39400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang (606)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7500 9700 10400 10600 1100 13400 14500
16 10200 10500 13000 16300
29 13300 14500 17000 21400
35 18000 19000 22200 28000
45 23200 25300 29600 37100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang (538)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6100 6700 8600 9300 9700 1000 12400 13300
16 9100 9500 11900 15100
29 11900 13100 15700 19800
35 16100 17100 20400 25900
45 20800 22700 27200 34300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang (611)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 10700 1100 13500 14600
16 10200 10500 13100 16400
29 13400 14600 17200 21600
35 18100 19100 22400 28200
45 23400 25400 29800 37400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang (641)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 7900 10200 11000 11200 1100 14100 15200
16 10700 11000 13700 17100
29 14000 15100 17900 22500
35 18900 19800 23400 29400
45 24400 26400 31200 38900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang (605)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7500 9700 10400 10600 1100 13400 14400
16 10200 10400 13000 16300
29 13300 14500 17000 21400
35 18000 18900 22200 28000
45 23200 25300 29500 37100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang (499)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8000 8600 9100 900 11800 12700
16 8500 8900 11300 14400
29 11100 12200 14900 18900
35 15100 15900 19400 24700
45 19400 21200 25800 32700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7100 9100 9800 10100 1000 12900 13800
16 9600 9900 12400 15600
29 12600 13700 16300 20500
35 17000 17900 21200 26800
45 21900 23900 28200 35600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng (270)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4400 4700 6000 600 8100 8700
16 5100 5600 7800 10200
29 6700 7400 10300 13500
35 9100 9700 13600 17900
45 11700 12900 18000 23500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng (412)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5200 6600 7100 8000 800 10400 11200
16 7200 7600 10000 12800
29 9400 10300 13200 16900
35 12700 13400 17200 22100
45 16400 17900 22800 29200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng (373)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4700 6000 6500 7500 700 9800 10600
16 6600 7100 9400 12100
29 8600 9400 12400 16000
35 11600 12300 16200 20900
45 15000 16400 21500 27700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng (311)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6700 600 8900 9600
16 5600 6200 8500 11000
29 7400 8100 11200 14600
35 9900 10600 14600 19000
45 12800 14100 19300 25200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng (293)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3400 3700 4800 5100 6400 600 8600 9200
16 5400 5900 8200 10700
29 7000 7700 10800 14100
35 9500 10100 14100 18500
45 12300 13500 18700 24400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4800 6100 600 8200 8800
16 5100 5700 7900 10300
29 6700 7400 10400 13600
35 9200 9800 13700 18000
45 11800 13000 18100 23700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng (285)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4700 5000 6300 600 8400 9000
16 5300 5800 8100 10500
29 6900 7600 10600 13900
35 9400 10000 14000 18300
45 12100 13300 18500 24100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng (309)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5000 5400 6700 600 8900 9500
16 5600 6100 8500 11000
29 7300 8000 11100 14500
35 9900 10500 14500 19000
45 12800 14000 19300 25100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng (232)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3800 4100 5400 500 7200 7800
16 4600 5100 7200 9400
29 6100 6800 9500 12500
35 8400 9000 12700 16800
45 10800 11900 16800 22000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn (412)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5200 6600 7100 8000 800 10400 11200
16 7200 7600 10000 12800
29 9400 10300 13200 16900
35 12700 13400 17200 22100
45 16400 17900 22800 29200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn (495)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 7900 8500 9100 900 11700 12600
16 8500 8800 11300 14300
29 11100 12100 14800 18800
35 15000 15800 19300 24600
45 19300 21100 25700 32600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn (466)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5800 7500 8100 8700 900 11300 12100
16 8000 8400 10800 13800
29 10500 11500 14200 18100
35 14200 15000 18600 23700
45 18300 20000 24700 31400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn (468)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7500 8100 8700 900 11300 12200
16 8000 8400 10900 13800
29 10500 11500 14300 18200
35 14200 15000 18600 23800
45 18300 20100 24800 31500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn (432)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 8300 800 10800 11600
16 7500 7900 10300 13200
29 9800 10700 13600 17400
35 13200 14000 17700 22700
45 17100 18700 23500 30000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn (421)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5300 6800 7300 8100 800 10600 11400
16 7300 7800 10200 13000
29 9600 10500 13300 17100
35 12900 13700 17400 22400
45 16700 18300 23100 29600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn (376)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4700 6100 6500 7500 700 9900 10600
16 6600 7100 9500 12200
29 8700 9500 12400 16100
35 11700 12400 16300 21000
45 15100 16500 21600 27800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn (256)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4200 4500 5800 600 7800 8300
16 4900 5400 7600 9900
29 6500 7100 10000 13200
35 8800 9400 13300 17500
45 11400 12500 17500 23000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (408)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5000 6500 6900 7800 8400 10200 11000
16 7100 7600 10000 12800
29 9300 10200 13100 16800
35 12600 13300 17100 22000
45 16200 17800 22700 29100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang (523)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6500 8400 9000 9500 900 12100 13100
16 8900 9200 11700 14800
29 11600 12700 15400 19500
35 15700 16600 20100 25400
45 20300 22200 26700 33700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang (481)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7700 8300 8900 900 11500 12400
16 8200 8600 11100 14000
29 10800 11800 14500 18500
35 14600 15400 19000 24200
45 18800 20600 25200 32000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang (472)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7600 8200 8800 900 11400 12200
16 8100 8500 10900 13900
29 10600 11600 14300 18300
35 14300 15200 18700 23900
45 18500 20200 24900 31600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang (447)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7100 7600 8300 8900 10800 11600
16 7700 8100 10600 13400
29 10100 11100 13800 17700
35 13600 14400 18100 23200
45 17600 19300 24000 30600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang (418)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5200 6600 7100 7900 8500 10300 11100
16 7300 7700 10100 12900
29 9500 10400 13300 17000
35 12900 13600 17400 22300
45 16600 18100 23000 29500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang (386)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6100 6600 7500 8100 9900 10600
16 6800 7200 9600 12400
29 8900 9700 12600 16300
35 12000 12700 16500 21300
45 15500 16900 21900 28200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai (561)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8100 8700 9000 9700 11500 12400
16 8700 9000 11300 14200
29 11600 12700 15100 19100
35 16000 17000 20100 25400
45 21100 23000 27300 34300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai (574)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9000 9700 9900 10700 12700 13600
16 9700 10000 12500 15700
29 12700 13900 16400 20600
35 17100 18100 21400 27000
45 22100 24100 28400 35800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai (614)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7500 9600 10400 10500 11300 13400 14400
16 10300 10600 13100 16500
29 13500 14700 17200 21700
35 18200 19100 22500 28300
45 23500 25500 29900 37500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai (596)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9400 10100 10200 11000 13000 14000
16 10000 10300 12800 16100
29 13100 14300 16800 21200
35 17700 18700 21900 27600
45 22800 25000 29200 36600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai (568)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 8900 9600 9900 10600 12600 13600
16 9600 9900 12400 15600
29 12500 13700 16200 20500
35 16900 17900 21200 26800
45 21900 23900 28200 35500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai (535)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6300 8100 8700 9100 9800 11600 12500
16 8700 9100 11400 14400
29 11600 12700 15300 19300
35 16000 16900 20300 25800
45 20700 22600 27100 34200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai (523)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6400 8200 8900 9300 10000 11900 12800
16 8900 9200 11700 14800
29 11600 12700 15400 19500
35 15700 16600 20100 25400
45 20300 22200 26700 33700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên (722)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8800 11500 12400 12600 1200 15800 16900
16 12000 12300 15300 18900
29 15600 16600 20000 24900
35 21100 21600 26200 32500
45 27300 28900 34800 43200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Mường Lay, Tỉnh Điện Biên (764)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13100 13300 1300 16600 17800
16 12600 12900 16100 19900
29 16500 17300 21100 26200
35 22300 22600 27600 34200
45 28700 30200 36700 45300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên (903)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10800 14300 15400 15600 1500 19300 20700
16 14700 15100 18800 23000
29 19200 19700 24600 30200
35 26000 25700 32200 39500
45 33500 34300 42800 52400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên (834)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10100 13300 14300 14500 1400 18000 19300
16 13700 14000 17500 21500
29 17900 18600 22900 28300
35 24200 24200 30000 36900
45 31200 32300 39900 49000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (697)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 12000 12100 1200 15300 16400
16 11600 11900 14800 18400
29 15100 16100 19400 24200
35 20500 21100 25300 31600
45 26400 28100 33700 41900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên (651)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7400 8000 10400 11200 11300 1100 14300 15400
16 10900 11200 13900 17300
29 14200 15300 18200 22800
35 19200 20000 23800 29800
45 24800 26700 31600 39500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên (752)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12000 12900 13100 1300 16300 17600
16 12400 12700 15900 19600
29 16300 17100 20800 25800
35 22000 22300 27200 33700
45 28300 29800 36200 44700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên (708)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8700 11300 12100 12300 1200 15500 16600
16 11700 12100 15000 18600
29 15400 16300 19700 24500
35 20800 21300 25700 32000
45 26800 28400 34200 42400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên (687)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11800 12000 1200 15100 16200
16 11400 11700 14600 18100
29 14900 16000 19100 23900
35 20200 20800 25000 31200
45 26000 27800 33200 41300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên (884)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9700 10600 14000 15100 15300 1500 19000 20400
16 14400 14800 18500 22600
29 18900 19400 24200 29800
35 25600 25300 31600 38900
45 32900 33900 42100 51600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu (661)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10500 11400 11500 1100 14500 15600
16 11000 11300 14100 17500
29 14400 15500 18500 23100
35 19500 20200 24100 30200
45 25100 27000 32100 40000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu (633)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7800 10100 10900 11000 1100 14000 15000
16 10600 10900 13500 16900
29 13900 15000 17700 22200
35 18700 19600 23200 29100
45 24100 26100 30800 38500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu (784)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9500 12500 13400 13600 1300 17000 18300
16 12900 13200 16500 20300
29 16900 17700 21600 26800
35 22800 23100 28300 35000
45 29400 30800 37600 46400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu (716)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8800 11400 12300 12500 1200 15600 16800
16 11900 12200 15200 18800
29 15500 16500 19900 24700
35 21000 21500 26000 32300
45 27100 28700 34500 42800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu (690)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8500 11000 11800 12000 1200 15100 16300
16 11500 11800 14600 18200
29 15000 16000 19200 23900
35 20300 20900 25100 31300
45 26100 27900 33400 41500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu (587)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9400 10100 10300 1000 13100 14100
16 9900 10200 12700 15900
29 12900 14100 16600 20900
35 17500 18500 21700 27400
45 22500 24600 28900 36300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu (606)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7500 9700 10400 10600 1100 13400 14500
16 10200 10500 13000 16300
29 13300 14500 17000 21400
35 18000 19000 22200 28000
45 23200 25300 29600 37100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu (796)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8800 9600 12700 13600 13800 1300 17200 18500
16 13100 13400 16700 20600
29 17100 17900 22000 27100
35 23200 23300 28700 35400
45 29900 31200 38100 47000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Sơn La, Tỉnh Sơn La (574)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7200 9200 9900 10100 1000 12900 13900
16 9700 10000 12500 15700
29 12700 13900 16400 20600
35 17100 18100 21400 27000
45 22100 24100 28400 35800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La (629)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10000 10800 11000 1100 13900 15000
16 10500 10800 13400 16800
29 13800 14900 17600 22100
35 18600 19500 23000 28900
45 24000 26000 30600 38300
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La (617)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 9900 10600 10800 1100 13700 14700
16 10300 10600 13200 16500
29 13500 14700 17300 21800
35 18300 19200 22600 28400
45 23600 25600 30100 37700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La (557)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 8900 9600 9900 1000 12700 13600
16 9400 9700 12200 15400
29 12300 13500 16000 20200
35 16600 17600 20900 26500
45 21500 23500 27800 35100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La (473)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7600 8200 8800 900 11400 12200
16 8100 8500 10900 13900
29 10600 11600 14400 18300
35 14400 15200 18800 23900
45 18500 20300 24900 31700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La (429)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5400 6900 7400 8200 800 10700 11500
16 7400 7900 10300 13100
29 9700 10700 13500 17300
35 13200 13900 17600 22600
45 17000 18600 23400 29900
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La (462)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5800 7400 8000 8700 900 11200 12100
16 8000 8400 10800 13700
29 10400 11400 14100 18100
35 14100 14900 18500 23600
45 18100 19800 24500 31200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La (509)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8200 8800 9300 900 11900 12800
16 8700 9000 11500 14500
29 11400 12400 15100 19100
35 15300 16200 19700 25000
45 19800 21600 26200 33100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La (542)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8700 9300 9700 1000 12400 13400
16 9200 9500 12000 15100
29 12000 13200 15700 19900
35 16200 17200 20500 26000
45 20900 22900 27300 34500
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La (619)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 9900 10600 10800 1100 13700 14700
16 10400 10700 13200 16600
29 13600 14800 17400 21800
35 18300 19300 22700 28500
45 23600 25700 30200 37800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La (650)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10400 11200 11300 1100 14300 15400
16 10800 11200 13800 17300
29 14200 15300 18200 22700
35 19200 20000 23700 29700
45 24700 26700 31600 39400
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La (447)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7200 7700 8500 800 11000 11800
16 7700 8100 10600 13400
29 10100 11100 13800 17700
35 13600 14400 18100 23200
45 17600 19300 24000 30600
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái (429)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6300 6700 7400 8000 9700 10400
16 6900 7300 9500 12100
29 9200 10000 12700 16200
35 12600 13400 16900 21600
45 16600 18100 22800 29100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến TX Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái (498)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8000 8600 9100 900 11800 12700
16 8500 8900 11300 14300
29 11100 12200 14900 18900
35 15000 15900 19400 24700
45 19400 21200 25800 32700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái (497)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8000 8600 9100 900 11700 12600
16 8500 8900 11300 14300
29 11100 12200 14800 18900
35 15000 15900 19400 24700
45 19400 21200 25800 32700
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7200 7700 8400 9100 10900 11700
16 7900 8300 10700 13600
29 10300 11300 14000 17900
35 13900 14700 18300 23400
45 17900 19600 24300 31000
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái (435)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5200 6600 7100 7800 8400 10200 10900
16 7200 7700 10000 12700
29 9700 10600 13300 17100
35 13300 14100 17800 22800
45 17200 18800 23600 30200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Trạm Tấu, Tỉnh Yên Bái (525)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8400 9100 9500 900 12200 13100
16 8900 9300 11700 14800
29 11700 12800 15400 19500
35 15800 16700 20100 25500
45 20300 22200 26700 33800
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái (485)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7600 8200 8800 9500 11300 12200
16 8300 8700 11100 14100
29 10900 11900 14600 18600
35 14700 15500 19100 24300
45 18900 20700 25300 32200
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Hải Hà, Quảng Ninh đến Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái (434)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4700 5100 6600 7100 7800 8400 10200 10900
16 7200 7700 10000 12700
29 9600 10600 13300 17000
35 13300 14100 17700 22700
45 17200 18800 23600 30100
Giá áp dụng tháng 3/2025 - 4/2025, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Từ ngày 15/12 Tết đến hết Tháng Giêng giá tăng từ 10%. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá thay đổi theo lộ trình đi nhiều điểm và khoảng cách thực tế giữa 2 điểm đi và đến.

đánh giá của khách hàng

cảm ơn bạn đã đánh giá tốt!

hạng 5 / 5. số đánh giá: 121

Vui lòng đánh giá

Đội xe Nhà Xe Ba Duy 2025

Nhà Xe Ba Duy sở hữu một đội xe đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng. Các loại xe bao gồm:

Xe 5-7 chỗ


Xe 16-29 chỗ


Xe 35-45 chỗ