Giá Thuê Xe tại Kỳ Anh

Xuất bản ngày 20 tháng 5 năm 2023

Cập nhật ngày 21 tháng 8 năm 2025

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Sân Bay Nội Bài, TP Hà Nội (439)

Xe 1chiều 2chiều
5 7 4500 5000 6500 6900
16 6900 7600
29 9200 9900
35 12600 13600
45 17200 18000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Sa Pa, Tỉnh Lào Cai (726)

Điểm du lịch:
Sapa

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10900 11600 11100 11900 14500 15200
16 11400 12200 12500 15800
29 15200 16100 16700 21100
35 21000 21900 22900 29100
45 28500 29400 30600 38400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng (495)

Điểm du lịch:
Biển Đồ Sơn, Hòn Dáu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7200 7700 7900 8300 10200 10800
16 7700 8300 9200 11600
29 10300 11000 12300 15600
35 14000 15000 16800 21500
45 19100 20000 22500 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (527)

Điểm du lịch:
Vịnh Biển Hạ Long, Tuần Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8200 8600 10600 11200
16 8100 8900 9500 11900
29 10800 11700 12600 16000
35 14900 15900 17300 22000
45 20300 21200 23100 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (246)

Điểm du lịch:
Biển Sầm Sơn, Biển Vinh Sơn

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5300 5600 7000 7500
16 4400 4900 6900 8900
29 5900 6500 9300 12000
35 8200 9000 13000 17000
45 11000 11900 17300 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An (119)

Điểm du lịch:
Biển Cửa Lò, Biển Cửa Hội

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1600 2300 2400 3700 3900 5200 5400
16 2700 3300 5200 7100
29 3800 4500 7200 9800
35 5400 6400 10300 14000
45 7200 8500 13800 18800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cát Hải (Cát Bà), TP Hải Phòng (527)

Điểm du lịch:
Biển Cát Bà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8200 8600 10600 11200
16 8100 8900 9500 11900
29 10800 11700 12600 16000
35 14900 15900 17300 22000
45 20300 21200 23100 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vân Đồn, Cô Tô, Quan Lạn, Tỉnh Quảng Ninh (494)

Điểm du lịch:
Chùa Cái Bầu, Biển Đảo Cô Tô, Biển Quan Lạn, Biển Minh Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 7900 8300 10200 10800
16 7700 8300 9200 11600
29 10300 11000 12300 15600
35 14000 15000 16800 21500
45 19100 20000 22500 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định (388)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hậu, Biển Hải Thịnh

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 6800 7200 9000 9400
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9000 11100 14100
35 11300 12200 15300 19800
45 15400 16300 20400 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên (498)

Điểm du lịch:
Hồ Núi Cốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7800 8400 9200 11700
29 10300 11100 12300 15600
35 14100 15100 17000 21600
45 19200 20100 22600 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh (678)

Điểm du lịch:
Trà Cổ, Biển Đảo Cái Chiên

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9800 10400 10000 10600 13000 13600
16 10300 11000 11200 14100
29 13600 14600 15000 18900
35 18800 19800 20500 26000
45 25500 26400 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ba Vì, TP Hà Nội (465)

Điểm du lịch:
Ao Vua,
Khoang Xanh Suối Tiên,
Thiên Sơn Suối Ngà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5300 6800 7200 7600 8000 9800 10400
16 7200 7900 9000 11300
29 9700 10500 12000 15200
35 13300 14300 16400 21100
45 18000 19000 21900 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (265)

Điểm du lịch:
Biển Hải Tiến,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5500 5800 7300 7800
16 4600 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12400
35 8500 9300 13400 17400
45 11400 12300 17800 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Ba Đình, TP Hà Nội (415)

Điểm du lịch:
Lăng Bác, Công viên Bách Thảo, Công viên Thủ Lệ, Cột cờ Hà Nội, Bảo Tàng Chiến Tranh,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7100 7500 9300 9800
16 6600 7200 8500 10800
29 8700 9500 11400 14600
35 12100 13000 15800 20200
45 16300 17300 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội (414)

Điểm du lịch:
Hồ Gươm, Tháp Rùa, Phố Cổ, Phố đi bộ, Tràng Tiền,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7100 7500 9300 9700
16 6600 7100 8500 10800
29 8700 9500 11300 14500
35 12000 13000 15800 20200
45 16300 17200 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội (391)

Điểm du lịch:
Chùa Hương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 6800 7200 9000 9500
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9100 11100 14300
35 11400 12300 15400 19800
45 15400 16400 20500 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (428)

Điểm du lịch:
Đền Đô,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12400 13300 15900 20400
45 16700 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Nam Định, Tỉnh Nam Định (355)

Điểm du lịch:
Đền Trần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5300 5600 6500 6900 8500 9100
16 5700 6300 8000 10200
29 7700 8300 10700 13700
35 10500 11300 14900 19200
45 14300 15100 19900 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc (481)

Điểm du lịch:
Trúc Lâm Tây Thiên,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 9100 9600 11900 12500
16 8900 9500 10700 13500
29 11600 12400 14000 17800
35 15600 16500 18900 24200
45 20700 21700 24700 31400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (582)

Điểm du lịch:
Đền Cửa Ông,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9100 8600 9200 11200 11900
16 8900 9600 9900 12400
29 11900 12700 13300 16600
35 16300 17300 18100 22900
45 22100 23100 24200 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh (483)

Điểm du lịch:
Chùa Ba Vàng, Trúc Lâm Yên Tử,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7100 7600 7800 8200 10000 10600
16 7600 8200 9100 11400
29 10000 10800 12100 15400
35 13800 14700 16700 21300
45 18700 19700 22200 28300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ (552)

Điểm du lịch:
Đền Quốc Mẫu Âu Cơ,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 8400 8900 10900 11600
16 8500 9200 9700 12200
29 11300 12100 13000 16300
35 15600 16500 17700 22500
45 21200 22000 23500 29800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình (336)

Điểm du lịch:
Chùa Bái Đính,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6400 6700 8300 8700
16 5500 6000 7800 10000
29 7300 8000 10500 13500
35 10000 10900 14600 18900
45 13600 14500 19400 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (318)

Điểm du lịch:
Tam Cốc, Bích Động, Tràng An,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5000 6200 6500 8100 8500
16 5300 5700 7700 9800
29 7000 7700 10400 13300
35 9500 10400 14400 18600
45 13000 13800 19100 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An (102)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Mười,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1400 1900 2100 3300 3600 4800 5000
16 2500 3000 5000 6800
29 3500 4200 6900 9600
35 5000 5900 9800 13700
45 6600 8100 13400 18600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai (649)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Bảy (Đền Bảo Hà),

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10900 10500 11000 13500 14300
16 10700 11600 11800 14800
29 14400 15200 15800 19900
35 19700 20700 21500 27300
45 26800 27600 28700 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam (379)

Điểm du lịch:
Chùa Tam Chúc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5600 5900 6700 7100 8900 9300
16 6000 6700 8200 10500
29 8100 8900 11000 14000
35 11100 12000 15200 19700
45 15100 16000 20300 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ (484)

Điểm du lịch:
Suối nước nóng, Wyndham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7100 7600 7800 8200 10000 10700
16 7600 8200 9100 11400
29 10000 10800 12200 15400
35 13800 14800 16700 21300
45 18800 19700 22200 28300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ (497)

Điểm du lịch:
Đền Hùng,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7800 8400 9200 11700
29 10300 11100 12300 15600
35 14100 15100 17000 21500
45 19200 20100 22600 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình (329)

Điểm du lịch:
Rừng Cúc Phương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6300 6600 8200 8700
16 5400 5900 7800 9900
29 7100 7900 10500 13400
35 9800 10700 14500 18800
45 13300 14300 19300 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh (37)

Điểm du lịch:
Biển Thiên Cầm,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang (837)

Điểm du lịch:
Cao Nguyên Đá

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10900 14400 15200 14800 15700 19200 20300
16 14800 15700 16200 20400
29 19300 20300 21200 26800
35 26000 27100 28400 36100
45 34800 35500 37200 47000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng (735)

Điểm du lịch:
Thác Bản Giốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9600 12700 13500 13000 13800 16800 17800
16 13100 13900 14400 18000
29 17100 18000 18800 23700
35 23000 24100 25200 32000
45 30800 31500 32900 41600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái (714)

Điểm du lịch:
Ruộng Bậc Thang,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13100 16100 17000
16 12700 13500 13900 17600
29 16600 17600 18300 23100
35 22500 23400 24500 31100
45 29900 30800 32100 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định (391)

Điểm du lịch:
Biển Quất Lâm

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 6800 7200 9000 9500
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9100 11100 14300
35 11400 12300 15400 19800
45 15400 16400 20500 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (405)

Điểm du lịch:
Biển Cồn Đen

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6400 7000 7300 9200 9600
16 6500 7000 8400 10700
29 8500 9300 11200 14400
35 11800 12600 15600 20000
45 16000 16800 20700 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình (403)

Điểm du lịch:
Biển Đồng Châu, Biển Cồn Vành

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6300 7000 7300 9100 9600
16 6400 7000 8400 10700
29 8500 9300 11200 14400
35 11800 12600 15600 20000
45 15900 16800 20700 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa (328)

Điểm du lịch:
Suối cá Thần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6500 6900 8600 9100
16 5600 6200 8100 10400
29 7500 8200 10900 14000
35 10300 11100 15100 19700
45 13800 14800 20200 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa (237)

Điểm du lịch:
Biển Tiên Trang, Biển Quảng Nham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 3900 5200 5500 6900 7300
16 4300 4800 6800 8700
29 5800 6400 9100 11800
35 8000 8700 12700 16600
45 10800 11700 17000 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (203)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hòa, Bãi Đông, Biển Hải Thanh, Biển Hải Bình

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3500 4900 5100 6400 6800
16 3900 4300 6400 8300
29 5300 5800 8500 11100
35 7500 8100 12000 15800
45 9900 10800 16000 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An (145)

Điểm du lịch:
Biển Diễn Thành, Biển Cửa Hiền

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1900 2600 2800 4200 4400 5700 6000
16 3100 3700 5700 7500
29 4300 5000 7700 10200
35 6000 6900 10800 14500
45 8100 9200 14500 19200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội (422)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6300 6600 7100 7600 9300 9800
16 6700 7300 8500 10900
29 8900 9600 11400 14600
35 12200 13200 15900 20300
45 16600 17500 21100 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (430)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7500 8600 10900
29 9100 9800 11600 14700
35 12400 13300 16000 20400
45 16800 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đông Anh, TP Hà Nội (435)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7200 7700 9500 10000
16 6900 7500 8600 11000
29 9200 9900 11700 14800
35 12500 13500 16000 20500
45 17100 17900 21400 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội (420)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6700 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12200 13100 15800 20300
45 16500 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội (426)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7200 7600 9400 9900
16 6700 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13200 15900 20400
45 16700 17600 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mê Linh, TP Hà Nội (440)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7300 7800 9500 10000
16 6900 7600 8700 11000
29 9200 10000 11700 14900
35 12600 13600 16100 20600
45 17200 18100 21500 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội (383)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 6800 7100 8900 9400
16 6200 6700 8200 10500
29 8200 8900 11000 14100
35 11200 12100 15300 19700
45 15200 16100 20400 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội (448)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6600 7000 7500 7900 9600 10200
16 7000 7700 8700 11100
29 9400 10200 11800 14900
35 12900 13800 16200 20700
45 17500 18400 21600 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội (430)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7500 8600 10900
29 9100 9800 11600 14700
35 12400 13300 16000 20400
45 16800 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội (457)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10400 11900 15100
35 13100 14000 16300 20800
45 17800 18700 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội (441)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7300 7800 9600 10200
16 6900 7600 8700 11000
29 9300 10000 11700 14900
35 12700 13600 16100 20600
45 17300 18100 21500 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội (410)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10800
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12900 15700 20100
45 16200 17100 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội (409)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10700
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12700 15700 20100
45 16100 17100 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thường Tín, TP Hà Nội (397)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5800 6300 6900 7300 9100 9500
16 6400 6900 8300 10600
29 8400 9200 11200 14300
35 11600 12400 15400 19900
45 15700 16600 20600 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội (395)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 6900 7300 9100 9500
16 6300 6900 8300 10600
29 8400 9200 11100 14300
35 11600 12400 15400 19900
45 15700 16500 20600 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội (424)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6600 7100 7600 9400 9900
16 6700 7300 8500 10900
29 9000 9700 11400 14700
35 12300 13200 15900 20300
45 16600 17500 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (418)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6600 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12100 13100 15800 20200
45 16400 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Đống Đa, TP Hà Nội (414)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7100 7500 9300 9700
16 6600 7100 8500 10800
29 8700 9500 11300 14500
35 12000 13000 15800 20200
45 16300 17200 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hà Đông, TP Hà Nội (416)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6500 7100 7600 9300 9800
16 6600 7200 8500 10800
29 8700 9500 11400 14600
35 12100 13000 15800 20200
45 16400 17300 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội (412)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6000 6500 7000 7500 9200 9700
16 6600 7100 8500 10800
29 8700 9500 11300 14500
35 12000 12900 15700 20200
45 16200 17200 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (406)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7000 8400 10700
29 8600 9300 11300 14400
35 11800 12700 15700 20100
45 16000 17000 20800 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Long Biên, TP Hà Nội (425)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6700 7200 7600 9400 9900
16 6700 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13200 15900 20300
45 16700 17600 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (419)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6700 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12100 13100 15800 20300
45 16500 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (425)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6700 7200 7600 9400 9900
16 6700 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13200 15900 20300
45 16700 17600 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội (412)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6000 6500 7000 7500 9200 9700
16 6600 7100 8500 10800
29 8700 9500 11300 14500
35 12000 12900 15700 20200
45 16200 17200 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Sơn Tây, TP Hà Nội (458)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7100 7500 8000 9700 10400
16 7200 7800 8900 11200
29 9600 10400 11900 15100
35 13200 14000 16300 20800
45 17800 18700 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện An Dương, TP Hải Phòng (446)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6600 7000 7300 7800 9600 10200
16 7000 7700 8700 11100
29 9300 10200 11800 14900
35 12900 13700 16200 20700
45 17400 18400 21600 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện An Lão, TP Hải Phòng (437)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6800 7300 7800 9500 10000
16 6900 7600 8700 11000
29 9200 9900 11700 14800
35 12600 13500 16100 20500
45 17100 18000 21400 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kiến Thuỵ, TP Hải Phòng (445)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5000 6600 6900 7300 7800 9600 10200
16 7000 7700 8700 11100
29 9300 10000 11800 14900
35 12900 13700 16200 20700
45 17400 18300 21600 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10300 11900 15000
35 13100 14000 16300 20800
45 17800 18700 21700 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng (429)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9100 9800 11600 14700
35 12400 13300 16000 20400
45 16800 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng (418)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6600 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12100 13100 15800 20200
45 16400 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng (485)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7100 7600 7800 8200 10000 10700
16 7600 8200 9100 11400
29 10000 10900 12200 15400
35 13800 14800 16700 21400
45 18800 19700 22400 28300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hải An, TP Hải Phòng (496)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7700 8400 9200 11600
29 10300 11100 12300 15600
35 14100 15000 16800 21500
45 19200 20100 22500 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng (452)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6700 7000 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11100
29 9500 10300 11800 15000
35 13000 13900 16300 20800
45 17600 18600 21700 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Kiến An, TP Hải Phòng (442)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7300 7800 9600 10200
16 6900 7600 8700 11100
29 9300 10000 11700 14900
35 12700 13600 16100 20600
45 17300 18100 21500 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Lê Chân, TP Hải Phòng (490)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 7800 8300 10200 10700
16 7700 8300 9200 11600
29 10200 10900 12200 15400
35 13900 14900 16800 21400
45 19000 19900 22400 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng (496)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7700 8400 9200 11600
29 10300 11100 12300 15600
35 14100 15000 16800 21500
45 19200 20100 22500 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang (473)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 7000 7300 7700 8100 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9800 10600 12000 15200
35 13500 14500 16500 21200
45 18400 19200 22000 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang (472)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7700 8100 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9800 10600 12000 15200
35 13500 14500 16500 21200
45 18400 19200 22000 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang (486)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7100 7600 7800 8200 10200 10700
16 7600 8200 9100 11600
29 10000 10900 12200 15400
35 13800 14800 16700 21400
45 18800 19800 22400 28300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang (506)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7500 7900 8000 8400 10400 10900
16 7900 8500 9300 11700
29 10500 11200 12400 15700
35 14400 15300 17100 21700
45 19500 20400 22700 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang (575)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8400 9000 8600 9200 11100 11800
16 8900 9500 9800 12400
29 11800 12600 13200 16600
35 16100 17100 18000 22800
45 21900 22800 24000 30200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang (469)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7600 8100 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9700 10600 12000 15200
35 13400 14400 16500 21100
45 18300 19100 22000 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10300 11900 15000
35 13100 14000 16300 20800
45 17800 18700 21700 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang (468)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7600 8000 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9700 10600 12000 15200
35 13400 14400 16500 21100
45 18100 19100 22000 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang (481)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7100 7500 7800 8200 10000 10600
16 7500 8200 9100 11400
29 10000 10800 12100 15300
35 13700 14700 16600 21300
45 18700 19500 22200 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang (462)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7200 7600 8000 9800 10400
16 7200 7900 9000 11200
29 9600 10400 11900 15100
35 13300 14100 16400 21000
45 17900 18900 21900 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh (445)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5000 6600 6900 7300 7800 9600 10200
16 7000 7700 8700 11100
29 9300 10000 11800 14900
35 12900 13700 16200 20700
45 17400 18300 21600 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh (428)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12400 13300 15900 20400
45 16700 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh (454)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10300 11900 15000
35 13100 13900 16300 20800
45 17700 18600 21700 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh (435)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7200 7700 9500 10000
16 6900 7500 8600 11000
29 9200 9900 11700 14800
35 12500 13500 16000 20500
45 17100 17900 21400 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (440)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7300 7800 9500 10000
16 6900 7600 8700 11000
29 9200 10000 11700 14900
35 12600 13600 16100 20600
45 17200 18100 21500 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh (442)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7300 7800 9600 10200
16 6900 7600 8700 11100
29 9300 10000 11700 14900
35 12700 13600 16100 20600
45 17300 18100 21500 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (435)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7200 7700 9500 10000
16 6900 7500 8600 11000
29 9200 9900 11700 14800
35 12500 13500 16000 20500
45 17100 17900 21400 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam (366)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6600 7000 8600 9200
16 5900 6500 8100 10300
29 7900 8500 10800 13900
35 10800 11700 15000 19400
45 14600 15600 20100 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam (365)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6600 7000 8600 9200
16 5900 6500 8100 10300
29 7900 8500 10800 13900
35 10800 11700 15000 19300
45 14600 15400 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam (363)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6600 7000 8600 9100
16 5800 6500 8100 10300
29 7800 8500 10800 13800
35 10700 11600 15000 19300
45 14500 15400 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam (361)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6600 6900 8600 9100
16 5800 6400 8000 10300
29 7800 8400 10800 13800
35 10700 11600 15000 19300
45 14500 15300 20000 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (371)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6700 7000 8700 9200
16 5900 6600 8100 10400
29 8000 8600 10900 13900
35 10900 11800 15100 19400
45 14800 15700 20100 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương (414)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7100 7500 9300 9700
16 6600 7100 8500 10800
29 8700 9500 11300 14500
35 12000 13000 15800 20200
45 16300 17200 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương (425)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6700 7200 7600 9400 9900
16 6700 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13200 15900 20300
45 16700 17600 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương (419)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6700 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12100 13100 15800 20300
45 16500 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương (449)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6600 7000 7500 7900 9600 10300
16 7000 7700 8700 11100
29 9400 10200 11800 15000
35 13000 13800 16200 20700
45 17500 18500 21600 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (437)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6800 7300 7800 9500 10000
16 6900 7600 8700 11000
29 9200 9900 11700 14800
35 12600 13500 16100 20500
45 17100 18000 21400 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương (419)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7100 7600 9300 9800
16 6700 7200 8500 10800
29 8900 9600 11400 14600
35 12100 13100 15800 20300
45 16500 17400 21100 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương (444)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6600 6900 7300 7800 9600 10200
16 7000 7700 8700 11100
29 9300 10000 11700 14900
35 12700 13700 16200 20600
45 17400 18300 21500 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương (407)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10700
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12700 15700 20100
45 16100 17000 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương (427)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13300 15900 20400
45 16700 17600 21200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương (472)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7700 8100 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9800 10600 12000 15200
35 13500 14500 16500 21200
45 18400 19200 22000 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương (428)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12400 13300 15900 20400
45 16700 17700 21300 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương (457)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10400 11900 15100
35 13100 14000 16300 20800
45 17800 18700 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình (391)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7100 7600 9400 9900
16 6500 7100 8600 11000
29 8600 9400 11700 14900
35 11900 12900 16100 20700
45 16200 17100 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình (442)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7200 7700 8100 10000 10600
16 7200 7900 9100 11600
29 9700 10500 12200 15600
35 13300 14300 16800 21600
45 18000 19000 22500 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình (402)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6300 6900 7300 9100 9600
16 6400 7000 8400 10700
29 8500 9300 11200 14400
35 11700 12600 15600 20000
45 15900 16700 20700 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình (351)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5400 5700 6800 7100 8900 9400
16 5900 6500 8300 10600
29 7900 8600 11100 14400
35 10800 11800 15400 20000
45 14700 15700 20600 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình (350)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6500 6800 8500 9000
16 5700 6300 8000 10200
29 7600 8300 10700 13700
35 10400 11200 14800 19100
45 14000 15000 19800 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình (450)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6600 7000 7500 7900 9700 10300
16 7100 7700 8900 11100
29 9400 10200 11800 15000
35 13000 13800 16200 20700
45 17600 18500 21600 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình (390)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7100 7600 9400 9900
16 6500 7100 8600 11000
29 8600 9400 11600 14900
35 11900 12900 16100 20700
45 16100 17100 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình (376)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5600 5900 6700 7100 8700 9300
16 6000 6600 8200 10400
29 8000 8700 10900 14000
35 11000 11900 15200 19500
45 15000 15900 20200 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình (346)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5200 5400 6400 6800 8400 9000
16 5600 6200 7900 10200
29 7500 8200 10600 13600
35 10300 11100 14800 19100
45 13900 14800 19700 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình (409)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10700
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12700 15700 20100
45 16100 17100 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên (400)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 6900 7300 9100 9600
16 6400 7000 8400 10700
29 8500 9200 11200 14400
35 11700 12500 15600 20000
45 15800 16700 20700 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên (409)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10700
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12700 15700 20100
45 16100 17100 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên (390)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6200 6800 7200 9000 9500
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9100 11100 14300
35 11400 12300 15300 19800
45 15400 16300 20500 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên (398)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 6900 7300 9100 9600
16 6400 6900 8300 10600
29 8400 9200 11200 14400
35 11600 12500 15600 19900
45 15800 16600 20600 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên (390)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6200 6800 7200 9000 9500
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9100 11100 14300
35 11400 12300 15300 19800
45 15400 16300 20500 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên (423)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6600 7100 7600 9400 9800
16 6700 7300 8500 10900
29 9000 9700 11400 14700
35 12200 13200 15900 20300
45 16600 17500 21200 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (427)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7200 7700 9400 9900
16 6800 7300 8600 10900
29 9000 9700 11600 14700
35 12300 13300 15900 20400
45 16700 17600 21200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên (410)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7000 7500 9200 9700
16 6500 7100 8400 10800
29 8600 9400 11300 14500
35 11900 12900 15700 20100
45 16200 17100 20800 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên (384)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 6800 7100 8900 9400
16 6200 6700 8200 10500
29 8200 9000 11000 14100
35 11200 12100 15300 19700
45 15200 16200 20400 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên (416)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6500 7100 7600 9300 9800
16 6600 7200 8500 10800
29 8700 9500 11400 14600
35 12100 13000 15800 20200
45 16400 17300 21000 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định (352)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6500 6800 8500 9000
16 5700 6300 8000 10200
29 7600 8300 10700 13700
35 10500 11300 14800 19100
45 14100 15000 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định (359)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6600 6900 8600 9100
16 5800 6400 8000 10300
29 7800 8400 10800 13800
35 10600 11400 14900 19200
45 14400 15200 19900 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định (350)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6500 6800 8500 9000
16 5700 6300 8000 10200
29 7600 8300 10700 13700
35 10400 11200 14800 19100
45 14000 15000 19800 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định (367)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5400 5700 6600 7000 8600 9200
16 5900 6500 8100 10400
29 7900 8600 10900 13900
35 10800 11700 15000 19400
45 14700 15600 20100 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định (343)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6400 6800 8400 8900
16 5600 6200 7900 10000
29 7500 8100 10600 13600
35 10200 11000 14700 19000
45 13800 14700 19700 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định (380)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 6800 7100 8900 9300
16 6200 6700 8200 10500
29 8100 8900 11000 14000
35 11100 12000 15200 19700
45 15100 16000 20300 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định (334)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6300 6700 8300 8700
16 5500 6000 7800 10000
29 7200 8000 10500 13500
35 9900 10800 14600 18900
45 13500 14400 19400 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình (386)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 6800 7200 9000 9400
16 6200 6800 8200 10500
29 8200 9000 11100 14100
35 11300 12200 15300 19800
45 15300 16200 20400 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình (388)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 6800 7200 9000 9400
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9000 11100 14100
35 11300 12200 15300 19800
45 15400 16300 20400 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình (388)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 6800 7200 9000 9400
16 6300 6800 8300 10600
29 8300 9000 11100 14100
35 11300 12200 15300 19800
45 15400 16300 20400 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình (401)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 6900 7300 9100 9600
16 6400 7000 8400 10700
29 8500 9300 11200 14400
35 11700 12500 15600 20000
45 15900 16700 20700 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình (368)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5500 5800 6600 7000 8700 9200
16 5900 6500 8100 10400
29 7900 8600 10900 13900
35 10800 11700 15100 19400
45 14700 15600 20100 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình (373)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6700 7000 8700 9300
16 6000 6600 8100 10400
29 8000 8700 10900 14000
35 11000 11900 15100 19500
45 14900 15800 20200 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc (453)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10300 11800 15000
35 13100 13900 16300 20800
45 17700 18600 21700 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc (487)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7100 7600 7800 8200 10200 10700
16 7600 8200 9100 11600
29 10200 10900 12200 15400
35 13900 14800 16700 21400
45 18900 19800 22400 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc (490)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 7800 8300 10200 10700
16 7700 8300 9200 11600
29 10200 10900 12200 15400
35 13900 14900 16800 21400
45 19000 19900 22400 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (474)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 7000 7300 7700 8100 9900 10500
16 7500 8100 9000 11300
29 9800 10700 12100 15300
35 13600 14500 16600 21200
45 18400 19300 22100 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (468)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7600 8000 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9700 10600 12000 15200
35 13400 14400 16500 21100
45 18100 19100 22000 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc (461)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7200 7600 8000 9800 10400
16 7200 7900 8900 11200
29 9600 10400 11900 15100
35 13200 14100 16400 21000
45 17900 18800 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (449)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6600 7000 7500 7900 9600 10300
16 7000 7700 8700 11100
29 9400 10200 11800 15000
35 13000 13800 16200 20700
45 17500 18500 21600 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (458)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7100 7500 8000 9700 10400
16 7200 7800 8900 11200
29 9600 10400 11900 15100
35 13200 14000 16300 20800
45 17800 18700 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên (488)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7600 7800 8200 10200 10700
16 7600 8300 9200 11600
29 10200 10900 12200 15400
35 13900 14800 16700 21400
45 18900 19800 22400 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên (477)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 7700 8100 10000 10600
16 7500 8100 9100 11400
29 9900 10700 12100 15300
35 13600 14600 16600 21200
45 18500 19400 22100 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên (538)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8700 8600 9200 11200 11900
16 8600 9400 9900 12500
29 11600 12400 13300 16800
35 15900 16800 18300 23200
45 21600 22500 24400 30800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên (510)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7500 8000 8000 8400 10400 11000
16 7900 8600 9300 11800
29 10500 11300 12400 15800
35 14500 15400 17100 21700
45 19700 20500 22800 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên (499)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7800 8400 9200 11700
29 10400 11100 12300 15700
35 14100 15100 17000 21600
45 19200 20200 22600 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên (531)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 5900 7800 8300 8200 8600 10600 11200
16 8200 8900 9500 12000
29 10900 11800 12600 16000
35 15000 16000 17400 22100
45 20400 21300 23200 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên (469)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7600 8100 9900 10500
16 7300 8000 9000 11300
29 9700 10600 12000 15200
35 13400 14400 16500 21100
45 18300 19100 22000 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên (480)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 7700 8200 10000 10600
16 7500 8100 9100 11400
29 9900 10800 12100 15300
35 13700 14700 16600 21300
45 18600 19500 22200 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (558)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8600 8400 9000 10900 11600
16 8500 9300 9700 12200
29 11400 12300 13000 16400
35 15700 16600 17800 22600
45 21400 22200 23700 29900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn (621)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9600 10200 12400 13100
16 9800 10700 10900 13600
29 13200 14000 14500 18300
35 18100 19100 19800 25100
45 24600 25500 26500 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn (582)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 9000 9400 9100 9600 11800 12400
16 9300 10000 10400 13100
29 12400 13300 13800 17500
35 17100 18000 18900 24000
45 23200 24100 25300 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn (588)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9000 9500 9200 9700 11800 12500
16 9400 10200 10500 13100
29 12500 13400 13900 17500
35 17300 18300 19000 24100
45 23400 24300 25400 32000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn (559)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6600 8500 9100 8900 9400 11400 12100
16 9000 9700 10200 12700
29 12000 12900 13600 17200
35 16400 17400 18600 23500
45 22400 23200 24800 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn (555)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9000 8900 9300 11400 12100
16 9000 9600 10200 12700
29 11900 12700 13500 17100
35 16300 17300 18600 23500
45 22200 23100 24700 31200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6700 8700 9300 9000 9500 11600 12200
16 9100 9800 10300 12900
29 12200 13100 13700 17300
35 16700 17700 18800 23800
45 22700 23700 24900 31500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn (507)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7500 7900 8000 8400 10400 10900
16 7900 8500 9300 11800
29 10500 11200 12400 15800
35 14400 15300 17100 21700
45 19500 20400 22700 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn (526)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8200 8600 10600 11100
16 8100 8900 9500 11900
29 10800 11700 12600 16000
35 14900 15900 17300 22000
45 20200 21100 23100 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn (579)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8900 9400 9100 9600 11700 12400
16 9300 10000 10400 13000
29 12300 13200 13800 17400
35 17000 17900 18900 24000
45 23100 24000 25200 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn (611)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7100 9300 9900 9400 9900 12200 12900
16 9700 10500 10700 13400
29 13000 13800 14300 18000
35 17800 18800 19500 24700
45 24300 25200 26000 32700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh (633)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9600 10300 9700 10400 12600 13400
16 10000 10800 11000 13900
29 13400 14300 14800 18600
35 18500 19400 20200 25500
45 25100 25900 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh (602)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7000 9200 9700 9300 9800 12000 12700
16 9600 10400 10600 13300
29 12700 13700 14100 17700
35 17600 18600 19200 24400
45 24000 24800 25700 32300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh (617)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9000 9500 9100 9600 11800 12400
16 9400 10200 10400 13000
29 12500 13400 13800 17400
35 17200 18300 18800 23900
45 23400 24300 25200 31600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh (657)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7200 9500 10200 9700 10300 12500 13300
16 9900 10700 10900 13700
29 13300 14100 14600 18400
35 18300 19200 20000 25300
45 24800 25700 26600 33500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh (616)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9000 9500 9100 9600 11800 12400
16 9400 10200 10400 13000
29 12500 13400 13700 17300
35 17200 18100 18800 23800
45 23300 24300 25100 31500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh (457)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7500 7900 9700 10300
16 7100 7800 8900 11200
29 9500 10400 11900 15100
35 13100 14000 16300 20800
45 17800 18700 21800 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh (507)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7500 7900 8000 8400 10400 10900
16 7900 8500 9300 11800
29 10500 11200 12400 15800
35 14400 15300 17100 21700
45 19500 20400 22700 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ (510)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7500 8000 8000 8400 10400 11000
16 7900 8600 9300 11800
29 10500 11300 12400 15800
35 14500 15400 17100 21700
45 19700 20500 22800 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ (534)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8200 8700 10700 11200
16 8200 9000 9500 12000
29 11000 11800 12700 16100
35 15100 16100 17400 22100
45 20500 21400 23200 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ (523)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8100 8100 8600 10600 11100
16 8100 8700 9400 11900
29 10800 11600 12600 15900
35 14800 15800 17300 21900
45 20100 21000 23000 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ (498)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 7900 8300 10300 10800
16 7800 8400 9200 11700
29 10300 11100 12300 15600
35 14100 15100 17000 21600
45 19200 20100 22600 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ (536)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8200 8700 10700 11300
16 8300 9000 9500 12000
29 11000 11900 12700 16100
35 15100 16100 17500 22100
45 20500 21500 23300 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ (522)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8100 8100 8600 10500 11100
16 8100 8700 9400 11900
29 10800 11600 12500 15900
35 14800 15800 17300 21900
45 20100 21000 23000 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ (524)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8200 8100 8600 10600 11100
16 8100 8700 9400 11900
29 10800 11600 12600 16000
35 14800 15800 17300 21900
45 20200 21100 23000 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ (503)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7500 7900 7900 8400 10300 10900
16 7800 8500 9300 11700
29 10400 11200 12400 15700
35 14300 15200 17000 21600
45 19400 20300 22700 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ (495)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7200 7700 7900 8300 10200 10800
16 7700 8300 9200 11600
29 10300 11000 12300 15600
35 14000 15000 16800 21500
45 19100 20000 22500 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ (518)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 8000 8400 8400 9000 10900 11600
16 8400 9100 9800 12300
29 11100 12000 13100 16600
35 15300 16300 17900 22900
45 20800 21700 24000 30300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình (320)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6200 6500 8100 8500
16 5300 5800 7700 9800
29 7000 7700 10400 13300
35 9600 10500 14400 18700
45 13000 13900 19200 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình (292)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7500 9500
29 6500 7100 9900 12900
35 9000 9800 13900 18100
45 12100 13100 18600 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình (330)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6300 6600 8200 8700
16 5400 5900 7800 9900
29 7200 7900 10500 13400
35 9800 10700 14600 18800
45 13400 14300 19300 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình (297)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4400 4800 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7500 9600
29 6600 7200 10000 13000
35 9100 9900 14000 18300
45 12200 13200 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình (321)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6200 6600 8100 8600
16 5300 5800 7700 9800
29 7000 7700 10400 13300
35 9600 10500 14400 18700
45 13100 13900 19200 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (251)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 6900 9000
29 5900 6600 9300 12100
35 8200 9000 13100 17100
45 11100 12000 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (282)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 5700 6000 7700 8000
16 4800 5300 7300 9400
29 6400 7000 9800 12700
35 8700 9600 13700 17800
45 11900 12700 18300 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa (444)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8200 8600 9200 11300 12000
16 8200 8900 10300 13100
29 10700 11600 13500 17300
35 14500 15400 18300 23400
45 19300 20200 24000 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (348)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7300 7800 9600 10200
16 6400 7000 9000 11400
29 8500 9300 12100 15600
35 11700 12600 16700 21700
45 15600 16500 21900 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa (339)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6900 7300 9100 9600
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11400 14800
35 11000 11900 16000 20600
45 14900 15800 21300 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (366)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7500 7900 9800 10400
16 6700 7200 9200 11700
29 8900 9600 12300 15800
35 12200 13200 17100 22000
45 16200 17200 22200 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa (329)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7200 9000 9500
16 5800 6400 8400 10800
29 7800 8500 11300 14600
35 10700 11600 15800 20500
45 14500 15400 21100 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa (296)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6600 8200 8600
16 5200 5700 7800 10000
29 6800 7600 10500 13600
35 9400 10300 14700 19000
45 12700 13700 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa (311)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10200
29 7100 7800 10700 13800
35 9800 10700 14900 19300
45 13300 14100 19900 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa (295)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 5900 6300 7800 8200
16 5000 5400 7500 9600
29 6600 7200 10000 13000
35 9000 9800 14000 18100
45 12200 13100 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (301)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 5900 6400 7900 8300
16 5000 5500 7600 9700
29 6700 7300 10200 13100
35 9100 9900 14100 18400
45 12300 13300 18800 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa (275)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4200 4400 5700 6000 7600 7900
16 4800 5200 7200 9300
29 6300 6900 9700 12500
35 8600 9500 13600 17700
45 11700 12600 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (269)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5600 5900 7500 7800
16 4600 5200 7100 9200
29 6300 6800 9600 12400
35 8500 9400 13400 17500
45 11600 12400 17900 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7300 9500
29 6500 7100 9900 12900
35 8900 9700 13800 18000
45 12000 13000 18500 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (253)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 6900 9000
29 6000 6600 9400 12100
35 8300 9100 13100 17100
45 11100 12100 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (264)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12300
35 8400 9300 13300 17400
45 11400 12300 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (264)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6800 9500 12300
35 8400 9300 13300 17400
45 11400 12300 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (280)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7200 9400
29 6400 7000 9800 12600
35 8700 9600 13700 17800
45 11900 12700 18300 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (239)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5500 6900 7300
16 4300 4800 6800 8700
29 5800 6400 9200 11900
35 8000 8700 12700 16700
45 10800 11700 17100 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3800 4000 5300 5600 7000 7300
16 4300 4900 6800 8900
29 5800 6500 9200 11900
35 8100 8900 12900 16800
45 10900 11800 17200 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5200 5400 6800 7200
16 4200 4600 6700 8600
29 5700 6300 9000 11700
35 7900 8600 12600 16500
45 10700 11600 16800 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (250)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 6900 9000
29 5900 6600 9300 12100
35 8200 9000 13100 17000
45 11100 12000 17400 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Vinh, Tỉnh Nghệ An (105)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2100 2200 3500 3600 4800 5100
16 2500 3100 5000 6800
29 3600 4300 6900 9600
35 5000 6000 9900 13700
45 6700 8200 13400 18700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An (194)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3300 4800 5000 6300 6600
16 3800 4200 6300 8200
29 5200 5700 8400 11000
35 7200 7900 11900 15600
45 9700 10600 15800 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An (275)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6500 6800 8500 9000
16 5300 5800 8100 10600
29 7100 7800 11000 14300
35 9700 10700 15300 20000
45 13000 13900 20100 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An (248)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5800 6200 7800 8200
16 4800 5300 7500 9700
29 6500 7000 10000 13100
35 8900 9700 14100 18500
45 12000 13000 18800 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An (316)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7300 7800 9700 10300
16 6000 6700 9000 11600
29 8000 8700 11900 15300
35 10700 11700 16200 21100
45 14300 15200 21200 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An (272)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5200 6700 7000 8900 9300
16 5400 6000 8400 10900
29 7100 7900 11100 14500
35 9700 10600 15200 20000
45 12900 13800 20000 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An (192)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 4800 5000 6300 6600
16 3800 4200 6300 8100
29 5200 5700 8400 10900
35 7200 7900 11800 15600
45 9600 10500 15700 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An (224)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5100 5300 6700 7100
16 4100 4600 6600 8500
29 5600 6200 8900 11600
35 7800 8500 12400 16300
45 10500 11300 16600 21700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An (165)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2200 2900 3000 4500 4800 6000 6400
16 3300 3900 5900 7800
29 4600 5300 8000 10500
35 6600 7300 11200 14900
45 8700 9700 15000 19800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An (213)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5600 5900 7500 7900
16 4500 5100 7300 9500
29 6200 6700 9800 12900
35 8500 9300 13800 18100
45 11200 12200 18000 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An (177)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 5000 5300 6700 7000
16 3800 4400 6600 8600
29 5300 5900 8900 11700
35 7300 8200 12500 16500
45 9900 10900 16600 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An (183)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5300 5500 7000 7500
16 4000 4600 6900 9100
29 5600 6300 9300 12200
35 7900 8600 13200 17400
45 10300 11300 17200 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An (162)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 3000 4400 4600 5900 6300
16 3300 3900 5900 7800
29 4600 5200 7900 10500
35 6500 7200 11200 14800
45 8600 9700 14900 19700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An (156)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2100 2800 2900 4400 4600 5900 6300
16 3200 3800 5800 7700
29 4500 5100 7900 10400
35 6400 7100 11100 14700
45 8400 9500 14700 19400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An (147)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2900 3000 4600 5000 6400 6700
16 3300 4000 6200 8200
29 4600 5400 8400 11100
35 6600 7500 11900 15800
45 8700 10000 15800 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An (132)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2600 4000 4200 5400 5700
16 2900 3500 5400 7200
29 4100 4800 7500 9900
35 5700 6600 10600 14300
45 7700 8900 14100 19000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An (124)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2300 2500 3800 4000 5300 5500
16 2800 3300 5300 7100
29 3900 4600 7300 9800
35 5500 6500 10400 14000
45 7300 8600 13900 18900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (174)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 3000 3100 4500 4800 6200 6400
16 3500 4000 6000 7900
29 4900 5400 8100 10700
35 6800 7500 11400 15100
45 9100 10000 15200 20100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (51)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 900 900 gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (87)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1200 1300 1800 1800 3000 3100 4200 4500
16 2300 2900 4600 6500
29 3100 4000 6600 9200
35 4500 5500 9200 12900
45 6000 7700 12700 17800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh (120)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2500 3900 4100 5400 5700
16 2800 3500 5500 7500
29 4000 4800 7600 10300
35 5600 6600 10700 14700
45 7600 8900 14400 19700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh (102)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1400 1900 2100 3300 3600 4800 5000
16 2500 3000 5000 6800
29 3500 4200 6900 9600
35 5000 5900 9800 13700
45 6600 8100 13400 18600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh (112)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1600 2300 2400 3800 3900 5200 5500
16 2700 3300 5300 7200
29 3900 4500 7300 10200
35 5400 6400 10500 14500
45 7200 8600 14300 19500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh (102)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1400 1900 2100 3300 3600 4800 5000
16 2500 3000 5000 6800
29 3500 4200 6900 9600
35 5000 5900 9800 13700
45 6600 8100 13400 18600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh (75)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1600 1700 2700 2900 3900 4100
16 2100 2700 4400 6300
29 2900 3800 6300 8700
35 4100 gọi gọi gọi
45 5500 gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh (100)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2100 2200 3500 3700 4900 5200
16 2600 3100 5100 7000
29 3600 4300 7100 9900
35 5100 6200 10300 14300
45 6800 8300 13900 19400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (59)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 900 1000 gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (14)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (73)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1100 1600 1700 2700 2800 3800 4000
16 2100 2700 4400 6200
29 2800 3800 6300 8600
35 4000 gọi gọi gọi
45 5500 gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (0)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang (691)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9200 12000 12700 12200 13000 15900 16700
16 12300 13200 13500 17100
29 16100 17100 17700 22400
35 21700 22800 23800 30100
45 29100 29800 31100 39200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang (799)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10500 13700 14600 14100 15000 18400 19300
16 14100 15000 15600 19500
29 18500 19400 20300 25600
35 24900 26000 27200 34600
45 33300 34000 35600 44900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang (786)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9400 10300 13600 14400 13900 14700 18000 19000
16 13900 14800 15200 19200
29 18100 19100 20000 25300
35 24500 25600 26800 34000
45 32700 33600 35100 44300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang (741)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12900 13600 13100 13900 17000 17900
16 13200 13900 14500 18100
29 17200 18100 18900 23900
35 23200 24300 25400 32200
45 31000 31800 33200 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang (674)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12600 15400 16400
16 12100 12900 13300 16600
29 15800 16600 17300 21800
35 21300 22200 23200 29500
45 28300 29200 30300 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang (746)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9800 13000 13700 13200 13900 17100 18100
16 13300 14000 14600 18400
29 17300 18300 19000 24100
35 23300 24400 25500 32400
45 31200 32000 33400 42100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang (776)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9300 10200 13400 14100 13700 14600 17800 18800
16 13700 14600 15100 19000
29 17900 18900 19800 24900
35 24300 25300 26500 33600
45 32400 33200 34700 43700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang (741)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12900 13600 13100 13900 17000 17900
16 13200 13900 14500 18100
29 17200 18100 18900 23900
35 23200 24300 25400 32200
45 31000 31800 33200 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang (634)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8400 11100 11800 11200 11900 14600 15400
16 11300 12200 12500 15800
29 14900 15800 16300 20600
35 20100 21100 21900 27800
45 26800 27600 28700 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang (704)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13000 12400 13200 16200 17100
16 12500 13400 13800 17400
29 16400 17400 18000 22800
35 22100 23200 24200 30700
45 29500 30300 31600 39900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng (682)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9100 11900 12600 12100 12700 15700 16500
16 12200 13000 13400 16800
29 15900 16800 17500 22100
35 21500 22600 23400 29800
45 28600 29500 30700 38800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng (765)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10000 13200 14000 13500 14400 17500 18600
16 13600 14400 14900 18800
29 17700 18700 19400 24600
35 24000 24900 26100 33200
45 32000 32700 34100 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng (726)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9500 12600 13300 12900 13600 16600 17600
16 13000 13700 14100 17800
29 16800 17800 18600 23400
35 22800 23900 24800 31500
45 30300 31200 32500 41000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng (713)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9400 12400 13100 12600 13400 16300 17300
16 12700 13500 13900 17600
29 16600 17500 18300 23000
35 22400 23400 24400 31000
45 29900 30700 32000 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng (706)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12300 13000 12500 13300 16200 17200
16 12500 13400 13800 17400
29 16400 17400 18000 22800
35 22200 23200 24200 30800
45 29600 30500 31800 40000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng (687)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 12900 15800 16600
16 12300 13100 13500 17000
29 16000 17000 17600 22200
35 21600 22700 23700 30000
45 28800 29700 30900 39000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng (688)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 12900 15800 16700
16 12300 13100 13500 17000
29 16100 17000 17600 22200
35 21700 22700 23700 30000
45 28900 29700 31000 39100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng (675)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12600 15600 16400
16 12100 12900 13300 16600
29 15800 16700 17300 21900
35 21300 22400 23200 29500
45 28400 29300 30500 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng (644)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8500 11200 12000 11400 12100 14800 15700
16 11600 12300 12700 16000
29 15100 16000 16600 21000
35 20400 21400 22200 28200
45 27200 28000 29200 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10300 10900 13400 14100
16 10300 11000 11600 14600
29 13500 14400 15100 19100
35 18100 19100 20300 25800
45 24200 25100 26600 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn (653)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8600 11400 12100 11600 12300 15000 15900
16 11700 12500 12900 16200
29 15300 16200 16800 21200
35 20600 21700 22600 28600
45 27500 28400 29500 37200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn (624)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11000 11800 14400 15100
16 11200 12000 12300 15600
29 14700 15600 16100 20300
35 19800 20800 21600 27400
45 26400 27200 28300 35600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn (626)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 11000 11700 11100 11800 14400 15200
16 11200 12000 12400 15600
29 14700 15700 16200 20400
35 19900 20800 21700 27400
45 26500 27300 28400 35700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn (589)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14500
16 10600 11400 11800 14800
29 13900 14800 15400 19400
35 18800 19800 20600 26200
45 24900 25900 27000 34100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn (579)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10400 11000 13500 14300
16 10500 11200 11700 14700
29 13700 14600 15200 19300
35 18500 19400 20500 26000
45 24600 25500 26800 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn (534)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7100 9400 9900 9900 10500 12900 13600
16 9700 10500 11200 14100
29 12700 13600 14700 18600
35 17200 18100 19800 25200
45 22800 23800 25900 32700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn (611)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10800 11300 10800 11400 14000 14900
16 11000 11800 12100 15200
29 14400 15300 15800 20000
35 19400 20400 21200 26900
45 25900 26700 27800 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (543)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9100 9600 9400 9900 12200 13000
16 9500 10300 10900 13700
29 12600 13500 14600 18400
35 17400 18400 19900 25400
45 23200 24100 26000 32900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang (658)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11600 12200 11700 12300 15100 16000
16 11800 12500 13000 16300
29 15400 16300 17000 21400
35 20700 21800 22700 28800
45 27800 28500 29700 37500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang (643)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8500 11200 11900 11400 12100 14800 15700
16 11600 12300 12600 16000
29 15100 16000 16500 21000
35 20300 21400 22200 28200
45 27100 28000 29100 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang (607)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 13900 14800
16 10900 11700 12000 15100
29 14300 15200 15800 19900
35 19300 20300 21100 26700
45 25700 26600 27500 34800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang (582)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9700 10300 9800 10500 12700 13500
16 10200 10900 11200 14100
29 13500 14400 15000 19000
35 18600 19500 20500 26000
45 24700 25600 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang (554)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7000 9200 9700 9500 10200 12400 13100
16 9700 10400 11000 13800
29 12900 13700 14700 18600
35 17700 18700 20100 25600
45 23700 24500 26200 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang (522)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8700 9200 9200 9700 12000 12600
16 9200 9800 10700 13500
29 12200 13100 14300 18000
35 16700 17800 19500 24900
45 22400 23200 25600 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai (697)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10700 11300 13800 14700
16 11000 11800 12100 15200
29 14700 15600 16100 20300
35 20200 21200 22000 28000
45 27400 28300 29400 37000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai (709)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11600 12300 11900 12500 15300 16200
16 12100 13000 13400 16700
29 16200 17200 17800 22500
35 22200 23300 24300 30900
45 29700 30600 31900 40200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai (749)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12200 13000 12500 13300 16200 17100
16 12700 13600 14000 17700
29 17100 18000 18700 23700
35 23400 24500 25600 32500
45 31300 32100 33500 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai (732)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 13000 15800 16700
16 12500 13300 13700 17300
29 16600 17600 18400 23100
35 23000 24000 25100 31900
45 30700 31400 32800 41400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai (703)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11600 12200 11800 12400 15200 16100
16 12000 12900 13300 16600
29 16100 17000 17700 22200
35 22100 23100 24100 30700
45 29500 30300 31500 39900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai (670)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8100 10600 11200 10800 11400 13900 14700
16 11000 11900 12200 15200
29 14700 15700 16200 20400
35 20300 21300 22100 28100
45 27600 28400 29600 37300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai (658)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11300 12100 12400 15700
29 15100 16000 16600 21000
35 20700 21800 22700 28800
45 27800 28500 29700 37500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên (718)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9500 12400 13200 12700 13500 16500 17400
16 12700 13600 14000 17700
29 16700 17600 18400 23200
35 22600 23500 24600 31200
45 30100 30900 32200 40600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Mường Lay, Tỉnh Điện Biên (742)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9700 12900 13600 13200 13900 17100 18000
16 13200 14000 14500 18300
29 17200 18100 18900 23900
35 23200 24300 25400 32200
45 31000 31900 33300 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên (911)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10700 11700 15300 16300 15900 16800 20600 21800
16 15800 16600 17300 21800
29 20600 21700 22700 28700
35 27900 29100 30300 38700
45 37300 38000 39700 50300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên (800)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10500 13800 14600 14100 15000 18400 19400
16 14100 15000 15600 19500
29 18500 19400 20300 25700
35 24900 26000 27200 34600
45 33300 34100 35600 45000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (692)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9200 12100 12700 12200 13000 15900 16800
16 12300 13200 13600 17100
29 16100 17100 17700 22400
35 21800 22800 23800 30100
45 29100 29900 31100 39300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên (647)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12100 14900 15800
16 11600 12400 12700 16000
29 15100 16100 16600 21100
35 20400 21500 22400 28300
45 27300 28100 29300 36800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên (748)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9800 13000 13700 13300 14000 17200 18100
16 13300 14100 14600 18400
29 17400 18400 19100 24100
35 23400 24500 25600 32500
45 31200 32100 33500 42200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên (703)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13000 12400 13200 16100 17100
16 12500 13400 13700 17300
29 16400 17300 18000 22700
35 22100 23100 24100 30700
45 29500 30300 31500 39900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên (682)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9100 11900 12600 12100 12700 15700 16500
16 12200 13000 13400 16800
29 15900 16800 17500 22100
35 21500 22600 23400 29800
45 28600 29500 30700 38800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên (850)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10000 11000 14600 15400 15000 15900 19400 20600
16 15000 15900 16400 20700
29 19500 20600 21500 27200
35 26500 27500 28800 36600
45 35300 36100 37700 47700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu (797)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10400 13700 14600 14000 14900 18300 19300
16 14000 14900 15400 19400
29 18500 19400 20200 25600
35 24800 25900 27100 34500
45 33200 34000 35500 44800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu (768)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10000 13300 14000 13600 14400 17600 18600
16 13600 14500 14900 18800
29 17800 18800 19500 24700
35 24000 25100 26200 33300
45 32100 32800 34300 43300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu (919)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10700 11700 15300 16300 15900 16800 20600 21800
16 15800 16600 17300 21800
29 20600 21700 22700 28700
35 27900 29100 30300 38700
45 37300 38000 39700 50300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu (852)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10200 11000 14600 15400 15000 16000 19500 20600
16 15000 15900 16400 20700
29 19700 20600 21500 27200
35 26500 27500 28800 36700
45 35300 36200 37800 47800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu (825)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9800 10700 14100 15000 14600 15400 18900 20000
16 14600 15400 16000 20100
29 19000 20000 20800 26500
35 25700 26800 28000 35600
45 34300 35100 36700 46300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu (722)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9500 12500 13300 12700 13500 16500 17500
16 12900 13700 14100 17700
29 16700 17700 18500 23300
35 22700 23800 24700 31400
45 30200 31100 32400 40800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu (742)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9700 12900 13600 13200 13900 17100 18000
16 13200 14000 14500 18300
29 17200 18100 18900 23900
35 23200 24300 25400 32200
45 31000 31900 33300 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu (772)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9300 10200 13300 14100 13600 14500 17700 18700
16 13700 14500 15000 18900
29 17900 18900 19700 24800
35 24200 25200 26400 33500
45 32200 33000 34500 43500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Sơn La, Tỉnh Sơn La (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10300 10900 13400 14100
16 10300 11000 11600 14600
29 13500 14400 15100 19100
35 18100 19100 20300 25800
45 24200 25100 26600 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La (624)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11000 11800 14400 15100
16 11200 12000 12300 15600
29 14700 15600 16100 20300
35 19800 20800 21600 27400
45 26400 27200 28300 35600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La (612)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10800 11400 10900 11400 14000 14900
16 11000 11800 12100 15200
29 14400 15300 15900 20000
35 19400 20400 21300 26900
45 25900 26800 27800 35000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La (582)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10900 10500 11000 13500 14400
16 10500 11300 11700 14700
29 13700 14700 15300 19300
35 18600 19500 20500 26000
45 24700 25600 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La (612)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10800 11400 10900 11400 14000 14900
16 11000 11800 12100 15200
29 14400 15300 15900 20000
35 19400 20400 21300 26900
45 25900 26800 27800 35000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La (567)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 10000 10600 10300 10900 13300 14000
16 10300 11000 11600 14600
29 13400 14300 15100 19100
35 18100 19100 20300 25800
45 24100 25100 26600 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La (457)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 9000 9500 11800 12400
16 8400 9100 10500 13300
29 11000 11900 13700 17500
35 14900 15900 18500 23800
45 19800 20700 24200 30900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La (504)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8900 9400 9500 10200 12400 13200
16 9200 9900 10900 13800
29 12100 12900 14300 18100
35 16200 17300 19300 24600
45 21700 22600 25300 32000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La (538)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9900 10500 13000 13600
16 9800 10500 11200 14300
29 12700 13600 14800 18700
35 17300 18300 19900 25300
45 23000 23900 25900 32800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La (614)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 10900 11600 14100 14900
16 11000 11900 12200 15200
29 14500 15300 15900 20000
35 19400 20500 21300 27000
45 26000 26900 27900 35100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La (645)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8500 11300 12000 11400 12100 14800 15700
16 11600 12300 12700 16000
29 15100 16100 16600 21000
35 20400 21400 22200 28300
45 27200 28100 29200 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La (442)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 5900 7900 8300 8900 9400 11600 12200
16 8200 8900 10300 13100
29 10700 11600 13500 17200
35 14500 15400 18300 23400
45 19200 20200 23900 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái (564)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9200 8900 9400 11600 12200
16 9100 9800 10300 12900
29 12100 13000 13600 17200
35 16600 17600 18700 23700
45 22600 23400 24800 31400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến TX Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái (633)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10900 11600 11000 11700 14300 15100
16 11300 12200 12500 15700
29 14900 15800 16300 20600
35 20100 21100 21900 27800
45 26800 27500 28600 36100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái (632)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10900 11400 11000 11700 14300 15000
16 11300 12100 12500 15700
29 14800 15800 16300 20600
35 20000 21100 21900 27800
45 26700 27500 28600 36100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái (591)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9800 10400 9900 10600 12900 13600
16 10300 11000 11300 14300
29 13700 14600 15100 19100
35 18800 19800 20700 26200
45 25100 25900 27100 34100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái (570)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9300 9900 12100 12700
16 9500 10300 10700 13500
29 12700 13600 14300 18000
35 17500 18500 19500 24800
45 23800 24600 26100 32900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Trạm Tấu, Tỉnh Yên Bái (661)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12200 14900 15800
16 11900 12600 13000 16300
29 15400 16400 17000 21500
35 20800 21900 22800 28900
45 27900 28700 29800 37600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái (621)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10900 10400 11000 13500 14300
16 10700 11600 11800 14800
29 14400 15200 15800 19900
35 19700 20700 21500 27200
45 26200 27100 28200 35400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Kỳ Anh, Hà Tĩnh đến Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9300 9800 12100 12700
16 9500 10300 10700 13500
29 12600 13500 14300 18000
35 17500 18500 19500 24800
45 23800 24600 26000 32900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

đánh giá của khách hàng

cảm ơn bạn đã đánh giá tốt!

hạng 5 / 5. số đánh giá: 112

Vui lòng đánh giá

Đội xe Nhà Xe Ba Duy 2026

Nhà Xe Ba Duy sở hữu một đội xe đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng. Các loại xe bao gồm:

Xe 5-7 chỗ


Xe 16-29 chỗ


Xe 35-45 chỗ