Giá Thuê Xe tại Mường Nhé

Xuất bản ngày 20 tháng 5 năm 2023

Cập nhật ngày 21 tháng 8 năm 2025

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Sân Bay Nội Bài, TP Hà Nội (601)

Xe 1chiều 2chiều
5 7 6900 7600 9900 10500
16 10500 11200
29 14000 14900
35 19300 20300
45 26200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Sa Pa, Tỉnh Lào Cai (314)

Điểm du lịch:
Sapa

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 7200 7700 9500 10000
16 6300 6800 9100 11700
29 8200 9000 12200 15700
35 11100 12100 16700 21600
45 14900 16000 21900 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng (757)

Điểm du lịch:
Biển Đồ Sơn, Hòn Dáu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13000 12500 13300 16200 17200
16 13000 13700 14100 17800
29 17300 18300 18900 23900
35 23800 24800 25900 32800
45 32400 33200 34700 43500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (789)

Điểm du lịch:
Vịnh Biển Hạ Long, Tuần Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12700 13500 13100 13800 17000 17900
16 13400 14300 14700 18500
29 17900 18900 19700 24700
35 24700 25800 26900 34000
45 33700 34500 36000 45300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (704)

Điểm du lịch:
Biển Sầm Sơn, Biển Vinh Sơn

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11400 12100 11700 12400 15100 16000
16 12100 12900 13300 16600
29 16200 17100 17700 22200
35 22200 23300 24300 30700
45 30300 31100 32400 40700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An (796)

Điểm du lịch:
Biển Cửa Lò, Biển Cửa Hội

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9700 12900 13600 13200 13900 17100 18000
16 13500 14400 14800 18700
29 18000 19000 19900 24900
35 24900 26000 27100 34300
45 33900 34800 36300 45600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cát Hải (Cát Bà), TP Hải Phòng (789)

Điểm du lịch:
Biển Cát Bà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12700 13500 13100 13800 17000 17900
16 13400 14300 14700 18500
29 17900 18900 19700 24700
35 24700 25800 26900 34000
45 33700 34500 36000 45300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vân Đồn, Cô Tô, Quan Lạn, Tỉnh Quảng Ninh (755)

Điểm du lịch:
Chùa Cái Bầu, Biển Đảo Cô Tô, Biển Quan Lạn, Biển Minh Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13000 12500 13300 16200 17200
16 12900 13700 14100 17700
29 17200 18100 18900 23800
35 23800 24800 25800 32700
45 32300 33200 34600 43400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định (749)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hậu, Biển Hải Thịnh

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13200 16100 17000
16 12700 13600 14000 17600
29 17100 18000 18800 23700
35 23500 24600 25700 32500
45 32100 32900 34200 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên (660)

Điểm du lịch:
Hồ Núi Cốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14100 15000
16 11400 12200 12500 15700
29 15200 16200 16700 21100
35 21000 22000 22900 28800
45 28600 29400 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh (937)

Điểm du lịch:
Trà Cổ, Biển Đảo Cái Chiên

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10900 14400 15200 14900 15800 19200 20300
16 15100 16000 16600 20800
29 20300 21300 22100 28000
35 28000 29100 30300 38600
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ba Vì, TP Hà Nội (572)

Điểm du lịch:
Ao Vua,
Khoang Xanh Suối Tiên,
Thiên Sơn Suối Ngà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9700 10300 12500 13300
16 10000 10800 11200 14000
29 13400 14300 15000 18900
35 18500 19400 20500 25900
45 25100 26000 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (683)

Điểm du lịch:
Biển Hải Tiến,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11800 11300 12000 14700 15600
16 11800 12500 13000 16200
29 15700 16600 17300 21700
35 21700 22700 23700 29800
45 29500 30300 31500 39500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Ba Đình, TP Hà Nội (627)

Điểm du lịch:
Lăng Bác, Công viên Bách Thảo, Công viên Thủ Lệ, Cột cờ Hà Nội, Bảo Tàng Chiến Tranh,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 10900 10500 11000 13500 14300
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15400 16000 20100
35 20100 21100 21800 27500
45 27300 28100 29200 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội (629)

Điểm du lịch:
Hồ Gươm, Tháp Rùa, Phố Cổ, Phố đi bộ, Tràng Tiền,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13500 14300
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15400 16000 20100
35 20100 21200 21900 27600
45 27300 28200 29300 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội (692)

Điểm du lịch:
Chùa Hương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 15900 16800 17500 21900
35 21900 23000 23900 30100
45 29800 30700 31900 40100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (639)

Điểm du lịch:
Đền Đô,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14600
16 11000 11900 12200 15200
29 14800 15700 16200 20400
35 20400 21400 22200 28100
45 27800 28600 29700 37300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Nam Định, Tỉnh Nam Định (711)

Điểm du lịch:
Đền Trần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11600 12200 11800 12500 15200 16100
16 12200 13000 13400 16700
29 16300 17300 17900 22500
35 22500 23500 24500 30900
45 30600 31400 32700 41000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc (590)

Điểm du lịch:
Trúc Lâm Tây Thiên,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14500
16 10800 11700 12000 15000
29 14300 15100 15800 19800
35 19300 20300 21200 26800
45 25800 26700 27900 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (841)

Điểm du lịch:
Đền Cửa Ông,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9400 10300 13500 14300 13900 14800 18000 19000
16 14300 15100 15700 19700
29 19000 20000 20800 26200
35 26200 27300 28500 36200
45 35700 36500 38100 48000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh (715)

Điểm du lịch:
Chùa Ba Vàng, Trúc Lâm Yên Tử,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11700 12300 11900 12500 15300 16200
16 12300 13100 13500 16800
29 16400 17300 17900 22600
35 22600 23700 24600 31100
45 30800 31500 32800 41300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ (498)

Điểm du lịch:
Đền Quốc Mẫu Âu Cơ,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8700 8900 9400 11600 12200
16 8900 9500 10500 13200
29 11900 12600 14000 17800
35 16300 17300 19300 24600
45 22200 23100 25900 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình (631)

Điểm du lịch:
Chùa Bái Đính,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11800 12000 15000
29 14600 15600 16100 20200
35 20200 21200 22000 27800
45 27400 28300 29400 36800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (729)

Điểm du lịch:
Tam Cốc, Bích Động, Tràng An,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11900 12500 12100 12900 15700 16500
16 12500 13300 13700 17200
29 16600 17600 18300 23000
35 23000 24100 25100 31600
45 31300 32100 33500 42000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An (814)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Mười,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9900 13100 13800 13500 14300 17400 18500
16 13800 14700 15100 19000
29 18500 19400 20200 25500
35 25500 26600 27800 35100
45 34700 35400 37000 46500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai (410)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Bảy (Đền Bảo Hà),

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7300 7800 8500 9100 11100 11800
16 7900 8500 10200 12900
29 10400 11100 13400 17100
35 14000 15000 18300 23300
45 18700 19700 24000 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam (692)

Điểm du lịch:
Chùa Tam Chúc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 15900 16800 17500 21900
35 21900 23000 23900 30100
45 29800 30700 31900 40100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ (571)

Điểm du lịch:
Suối nước nóng, Wyndham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9700 10300 12500 13300
16 10000 10800 11200 14000
29 13400 14300 15000 18800
35 18500 19400 20500 25900
45 25100 25900 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ (550)

Điểm du lịch:
Đền Hùng,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9500 10000 12300 13000
16 9700 10400 11000 13800
29 13000 13800 14700 18600
35 17800 18800 20200 25600
45 24200 25200 27000 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình (611)

Điểm du lịch:
Rừng Cúc Phương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10700 10200 10800 13200 13900
16 10600 11400 11700 14600
29 14300 15100 15600 19500
35 19500 20600 21400 26900
45 26700 27500 28500 35700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh (875)

Điểm du lịch:
Biển Thiên Cầm,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9700 10600 14000 14800 14500 15300 18700 19800
16 14800 15700 16200 20400
29 19800 20700 21600 27300
35 27200 28300 29600 37500
45 37000 37800 39500 49800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang (694)

Điểm du lịch:
Cao Nguyên Đá

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12100 12900 12300 13100 16000 17000
16 12500 13400 13800 17300
29 16500 17500 18100 22800
35 22400 23400 24400 30800
45 29900 30800 32000 40200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng (929)

Điểm du lịch:
Thác Bản Giốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10700 11700 15400 16300 16000 16800 20600 21800
16 16000 16800 17500 22000
29 21000 22000 23000 29100
35 28400 29500 30900 39200
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái (391)

Điểm du lịch:
Ruộng Bậc Thang,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 8300 8700 10900 11600
16 7600 8200 9900 12600
29 9900 10700 13200 16700
35 13400 14400 17900 23000
45 18000 18900 23500 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định (752)

Điểm du lịch:
Biển Quất Lâm

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17700
29 17200 18100 18800 23700
35 23700 24700 25800 32600
45 32200 33000 34500 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (751)

Điểm du lịch:
Biển Cồn Đen

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17700
29 17200 18100 18800 23700
35 23700 24700 25700 32500
45 32200 32900 34300 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình (780)

Điểm du lịch:
Biển Đồng Châu, Biển Cồn Vành

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9600 12600 13300 13000 13700 16700 17700
16 13300 14100 14600 18300
29 17700 18700 19400 24500
35 24500 25500 26700 33700
45 33300 34100 35500 44700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa (619)

Điểm du lịch:
Suối cá Thần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 14900 15800 16300 20500
35 20200 21200 21900 27800
45 27000 27900 28800 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa (695)

Điểm du lịch:
Biển Tiên Trang, Biển Quảng Nham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 12000 12700 13100 16400
29 16000 16800 17500 22000
35 22000 23000 24000 30200
45 29900 30800 32100 40200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (718)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hòa, Bãi Đông, Biển Hải Thanh, Biển Hải Bình

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11700 12300 11900 12600 15400 16300
16 12300 13100 13500 17000
29 16400 17400 18000 22700
35 22700 23800 24700 31200
45 30900 31600 32900 41500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An (767)

Điểm du lịch:
Biển Diễn Thành, Biển Cửa Hiền

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9400 12400 13200 12700 13500 16400 17400
16 13100 13900 14400 18000
29 17500 18500 19100 24100
35 24100 25200 26200 33200
45 32800 33600 35000 44100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội (648)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16400 20600
35 20600 21700 22500 28400
45 28100 28900 30000 37700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (613)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7800 10200 10700 10300 10800 13200 13900
16 10700 11400 11700 14700
29 14300 15100 15700 19700
35 19700 20600 21400 27000
45 26700 27500 28600 35900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đông Anh, TP Hà Nội (615)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10200 10700 10300 10800 13300 14000
16 10700 11400 11800 14700
29 14300 15200 15700 19700
35 19700 20700 21500 27100
45 26800 27600 28700 36000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội (633)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 8000 10400 11000 10600 11100 13600 14400
16 11000 11800 12100 15100
29 14700 15600 16100 20200
35 20200 21300 22000 27800
45 27500 28400 29500 36900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội (630)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15600 16000 20100
35 20100 21200 21900 27600
45 27400 28300 29300 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mê Linh, TP Hà Nội (600)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9900 10500 10000 10600 13000 13600
16 10500 11200 11400 14400
29 13900 14900 15300 19200
35 19200 20300 21100 26500
45 26200 27100 28100 35100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội (660)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14100 15000
16 11400 12200 12500 15700
29 15200 16200 16700 21100
35 21000 22000 22900 28800
45 28600 29400 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội (599)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9900 10500 10000 10600 13000 13600
16 10500 11200 11400 14400
29 13900 14900 15300 19200
35 19200 20200 21000 26500
45 26100 27000 28100 35100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội (617)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10200 10800 10300 10900 13300 14000
16 10700 11400 11800 14800
29 14400 15200 15800 19800
35 19800 20700 21600 27100
45 26900 27800 28700 36100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội (609)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10700 10200 10700 13100 13800
16 10600 11300 11700 14600
29 14100 15000 15600 19500
35 19500 20500 21300 26800
45 26600 27400 28400 35600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội (606)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10200 10700 13100 13800
16 10600 11300 11600 14500
29 14100 15000 15400 19400
35 19400 20400 21200 26700
45 26500 27300 28300 35400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội (648)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16400 20600
35 20600 21700 22500 28400
45 28100 28900 30000 37700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội (637)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14500
16 11000 11800 12100 15200
29 14800 15700 16200 20300
35 20300 21400 22100 28000
45 27600 28500 29600 37200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thường Tín, TP Hà Nội (648)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16400 20600
35 20600 21700 22500 28400
45 28100 28900 30000 37700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội (662)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11400 12200 12500 15800
29 15200 16200 16700 21100
35 21100 22000 23000 28900
45 28600 29500 30700 38400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội (619)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10300 10900 13300 14000
16 10800 11600 11800 14800
29 14400 15200 15800 19800
35 19800 20800 21600 27200
45 27000 27900 28800 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (621)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10400 10900 13400 14100
16 10800 11600 11900 14800
29 14400 15300 15900 19900
35 19900 20800 21700 27300
45 27000 27900 28900 36300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Đống Đa, TP Hà Nội (630)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15600 16000 20100
35 20100 21200 21900 27600
45 27400 28300 29300 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hà Đông, TP Hà Nội (632)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11800 12000 15100
29 14700 15600 16100 20200
35 20200 21200 22000 27800
45 27400 28300 29400 36800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội (636)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14500
16 11000 11800 12100 15100
29 14700 15700 16200 20300
35 20300 21300 22100 28000
45 27600 28500 29600 37000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (635)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11000 10600 11200 13700 14500
16 11000 11800 12100 15100
29 14700 15700 16200 20300
35 20300 21300 22100 27900
45 27500 28400 29500 37000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Long Biên, TP Hà Nội (627)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 10900 10500 11000 13500 14300
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15400 16000 20100
35 20100 21100 21800 27500
45 27300 28100 29200 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (623)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7900 10300 10900 10400 11000 13400 14100
16 10800 11600 11900 14900
29 14500 15300 15900 20000
35 20000 21000 21700 27400
45 27100 28000 29100 36400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (622)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10400 11000 13400 14100
16 10800 11600 11900 14900
29 14500 15300 15900 19900
35 19900 21000 21700 27300
45 27100 28000 28900 36300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội (628)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 10900 10500 11100 13500 14300
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15400 16000 20100
35 20100 21100 21900 27600
45 27300 28200 29300 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Sơn Tây, TP Hà Nội (596)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 9900 10600 12900 13600
16 10400 11100 11400 14400
29 13900 14800 15300 19200
35 19100 20200 21000 26400
45 26000 26900 28000 35000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện An Dương, TP Hải Phòng (735)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12600 12200 13000 15800 16600
16 12500 13400 13800 17300
29 16800 17700 18500 23200
35 23200 24200 25300 31900
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện An Lão, TP Hải Phòng (726)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12500 12100 12700 15600 16500
16 12400 13300 13600 17100
29 16600 17600 18300 22900
35 22900 24000 24900 31500
45 31200 32000 33400 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kiến Thuỵ, TP Hải Phòng (750)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17600
29 17200 18000 18800 23700
35 23700 24600 25700 32500
45 32100 32900 34300 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng (745)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12700 12300 13100 16000 16800
16 12700 13500 13900 17500
29 17100 17900 18700 23500
35 23400 24500 25600 32300
45 32000 32700 34100 42900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng (731)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12500 12100 12900 15700 16600
16 12500 13300 13700 17200
29 16700 17700 18400 23100
35 23000 24100 25200 31800
45 31300 32200 33500 42100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng (735)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12600 12200 13000 15800 16600
16 12500 13400 13800 17300
29 16800 17700 18500 23200
35 23200 24200 25300 31900
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng (746)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13100 16000 17000
16 12700 13600 14000 17600
29 17100 18000 18700 23500
35 23400 24500 25600 32300
45 32000 32700 34100 42900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hải An, TP Hải Phòng (758)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12300 13000 12500 13300 16300 17200
16 13000 13700 14100 17800
29 17300 18300 19000 23900
35 23900 24800 25900 32800
45 32400 33300 34700 43500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng (741)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9200 12000 12700 12300 13100 15900 16800
16 12600 13500 13900 17500
29 17000 17900 18600 23300
35 23300 24400 25400 32200
45 31800 32600 33900 42700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Kiến An, TP Hải Phòng (735)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12600 12200 13000 15800 16600
16 12500 13400 13800 17300
29 16800 17700 18500 23200
35 23200 24200 25300 31900
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Lê Chân, TP Hải Phòng (752)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17700
29 17200 18100 18800 23700
35 23700 24700 25800 32600
45 32200 33000 34500 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng (758)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12300 13000 12500 13300 16300 17200
16 13000 13700 14100 17800
29 17300 18300 19000 23900
35 23900 24800 25900 32800
45 32400 33300 34700 43500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang (630)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15600 16000 20100
35 20100 21200 21900 27600
45 27400 28300 29300 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang (667)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15100
16 11600 12300 12600 15900
29 15300 16300 16800 21200
35 21200 22200 23100 29200
45 28800 29700 30900 38700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang (681)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8400 11100 11800 11300 12000 14600 15400
16 11800 12500 12900 16100
29 15700 16600 17200 21600
35 21600 22700 23500 29700
45 29400 30200 31400 39400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang (700)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8600 11400 12100 11700 12300 15000 15900
16 12000 12900 13200 16500
29 16100 17000 17600 22100
35 22100 23200 24200 30500
45 30100 31000 32200 40500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang (770)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9500 12400 13200 12700 13500 16500 17500
16 13200 13900 14400 18000
29 17500 18500 19200 24200
35 24200 25300 26400 33300
45 32900 33700 35200 44200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang (660)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14100 15000
16 11400 12200 12500 15700
29 15200 16200 16700 21100
35 21000 22000 22900 28800
45 28600 29400 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang (651)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 14000 14800
16 11200 12100 12300 15400
29 15000 16000 16500 20700
35 20700 21700 22600 28500
45 28200 29100 30200 37800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang (662)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11400 12200 12500 15800
29 15200 16200 16700 21100
35 21100 22000 23000 28900
45 28600 29500 30700 38400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang (658)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 10900 11600 14100 14900
16 11300 12200 12500 15700
29 15200 16100 16600 21000
35 21000 21900 22800 28800
45 28500 29400 30500 38200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang (657)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 10900 11600 14100 14900
16 11300 12100 12400 15700
29 15100 16100 16600 21000
35 21000 21900 22800 28700
45 28400 29300 30500 38100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh (655)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10700 11300 10900 11600 14000 14900
16 11300 12100 12400 15600
29 15100 16100 16600 20800
35 20800 21900 22800 28700
45 28400 29300 30300 38000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh (661)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11400 12200 12500 15700
29 15200 16200 16700 21100
35 21100 22000 22900 28900
45 28600 29500 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh (648)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16400 20600
35 20600 21700 22500 28400
45 28100 28900 30000 37700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh (633)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 8000 10400 11000 10600 11100 13600 14400
16 11000 11800 12100 15100
29 14700 15600 16100 20200
35 20200 21300 22000 27800
45 27500 28400 29500 36900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (623)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7900 10300 10900 10400 11000 13400 14100
16 10800 11600 11900 14900
29 14500 15300 15900 20000
35 20000 21000 21700 27400
45 27100 28000 29100 36400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh (636)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14500
16 11000 11800 12100 15100
29 14700 15700 16200 20300
35 20300 21300 22100 28000
45 27600 28500 29600 37000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (650)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 13900 14800
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 16000 16500 20700
35 20700 21700 22600 28500
45 28200 29100 30100 37800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam (693)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 15900 16800 17500 21900
35 21900 23000 24000 30200
45 29900 30700 32000 40100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam (692)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 15900 16800 17500 21900
35 21900 23000 23900 30100
45 29800 30700 31900 40100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam (690)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8500 11200 11900 11400 12100 14800 15700
16 11900 12600 13100 16300
29 15900 16800 17400 21900
35 21800 22900 23900 30100
45 29800 30600 31900 40000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam (684)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11900 11300 12000 14700 15600
16 11800 12500 13000 16200
29 15800 16600 17300 21700
35 21700 22700 23700 29800
45 29500 30300 31500 39600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (675)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11200 11900 14500 15300
16 11700 12400 12700 16000
29 15600 16500 17100 21500
35 21400 22500 23300 29500
45 29200 30000 31200 39100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương (667)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15100
16 11600 12300 12600 15900
29 15300 16300 16800 21200
35 21200 22200 23100 29200
45 28800 29700 30900 38700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương (672)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11100 11900 14500 15200
16 11600 12400 12700 16000
29 15400 16400 17000 21400
35 21400 22400 23200 29400
45 29100 29900 31100 39000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương (699)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8600 11400 12100 11700 12300 15000 15900
16 12000 12900 13200 16500
29 16100 17000 17600 22100
35 22100 23100 24100 30500
45 30100 30900 32200 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương (700)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8600 11400 12100 11700 12300 15000 15900
16 12000 12900 13200 16500
29 16100 17000 17600 22100
35 22100 23200 24200 30500
45 30100 31000 32200 40500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (684)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11900 11300 12000 14700 15600
16 11800 12500 13000 16200
29 15800 16600 17300 21700
35 21700 22700 23700 29800
45 29500 30300 31500 39600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương (718)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11700 12300 11900 12600 15400 16300
16 12300 13100 13500 17000
29 16400 17400 18000 22700
35 22700 23800 24700 31200
45 30900 31600 32900 41500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương (694)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 16000 16800 17500 22000
35 22000 23000 24000 30200
45 29900 30800 32000 40200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương (708)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11600 12200 11800 12400 15200 16100
16 12200 13000 13400 16700
29 16200 17200 17800 22400
35 22400 23400 24400 30800
45 30500 31300 32600 40900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương (717)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11700 12300 11900 12600 15400 16300
16 12300 13100 13500 17000
29 16400 17400 18000 22700
35 22700 23700 24600 31200
45 30800 31600 32900 41400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương (666)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15100
16 11400 12300 12600 15800
29 15300 16300 16800 21200
35 21200 22200 23100 29200
45 28800 29700 30800 38700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương (677)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11200 11900 14600 15300
16 11700 12400 12900 16100
29 15600 16500 17100 21500
35 21500 22600 23400 29600
45 29300 30100 31300 39200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương (701)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11400 12100 11700 12300 15000 15900
16 12000 12900 13200 16500
29 16100 17100 17700 22200
35 22100 23200 24200 30600
45 30200 31000 32300 40500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình (560)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9700 10300 10000 10600 13000 13700
16 10300 11000 11600 14600
29 13600 14500 15300 19300
35 18500 19400 20700 26100
45 24600 25500 27200 34100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình (627)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 10900 11600 14100 14900
16 11300 12200 12500 15700
29 15000 16000 16500 20700
35 20400 21400 22200 28100
45 27300 28100 29200 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình (588)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9700 10300 9800 10500 12700 13500
16 10300 11000 11300 14300
29 13700 14600 15200 19100
35 18900 19900 20800 26200
45 25700 26600 27800 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình (572)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9900 10500 10200 10700 13200 13800
16 10500 11200 11800 14700
29 13800 14700 15600 19500
35 18800 19800 21000 26400
45 25100 26000 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình (630)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15600 16000 20100
35 20100 21200 21900 27600
45 27400 28300 29300 36700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình (628)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 10900 10500 11100 13500 14300
16 10900 11700 12000 15000
29 14600 15400 16000 20100
35 20100 21100 21900 27600
45 27300 28200 29300 36600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình (521)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9600 10200 12400 13100
16 9600 10400 11200 14000
29 12700 13600 14800 18700
35 17300 18300 20100 25500
45 23100 24000 26400 33200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình (547)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9400 9900 12200 13000
16 9600 10400 11000 13800
29 12900 13700 14700 18500
35 17700 18700 20200 25500
45 24100 25100 26900 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình (595)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 9900 10600 12900 13600
16 10400 11100 11400 14400
29 13800 14800 15300 19200
35 19100 20100 21000 26400
45 26000 26900 28000 35000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình (613)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7800 10200 10700 10300 10800 13200 13900
16 10700 11400 11700 14700
29 14300 15100 15700 19700
35 19700 20600 21400 27000
45 26700 27500 28600 35900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên (679)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8400 11100 11800 11200 12000 14600 15400
16 11700 12500 12900 16100
29 15700 16500 17200 21600
35 21600 22600 23400 29700
45 29300 30100 31300 39300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên (675)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11200 11900 14500 15300
16 11700 12400 12700 16000
29 15600 16500 17100 21500
35 21400 22500 23300 29500
45 29200 30000 31200 39100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên (682)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11800 11300 12000 14700 15400
16 11800 12500 12900 16200
29 15700 16600 17200 21600
35 21600 22700 23500 29800
45 29500 30200 31500 39500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên (698)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12100 11600 12300 15000 15900
16 12000 12700 13200 16500
29 16000 17000 17600 22100
35 22100 23100 24100 30500
45 30000 30900 32200 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên (691)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11200 12000 11400 12200 14800 15700
16 11900 12600 13100 16300
29 15900 16800 17400 21900
35 21900 22900 23900 30100
45 29800 30700 31900 40000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên (655)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10700 11300 10900 11600 14000 14900
16 11300 12100 12400 15600
29 15100 16100 16600 20800
35 20800 21900 22800 28700
45 28400 29300 30300 38000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (640)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10700 11200 13700 14600
16 11100 11900 12200 15200
29 14800 15800 16300 20400
35 20400 21500 22200 28100
45 27800 28600 29700 37300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên (674)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11200 11900 14500 15300
16 11700 12400 12700 16000
29 15600 16400 17100 21400
35 21400 22500 23300 29500
45 29200 29900 31100 39100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên (694)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 16000 16800 17500 22000
35 22000 23000 24000 30200
45 29900 30800 32000 40200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên (653)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10700 11300 10900 11600 14000 14800
16 11300 12100 12400 15600
29 15100 16000 16500 20800
35 20800 21800 22700 28600
45 28300 29200 30200 37900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định (706)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11400 12200 11800 12400 15100 16000
16 12100 13000 13300 16600
29 16200 17200 17800 22400
35 22400 23300 24300 30800
45 30300 31200 32500 40800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định (723)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12700 15600 16400
16 12400 13200 13600 17100
29 16500 17500 18100 22900
35 22800 23900 24800 31400
45 31100 31900 33200 41700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định (736)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 13000 15800 16700
16 12600 13400 13800 17400
29 16800 17800 18500 23200
35 23200 24200 25300 32000
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định (727)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12500 12100 12700 15600 16500
16 12400 13300 13700 17200
29 16600 17600 18300 23000
35 22900 24000 24900 31500
45 31200 32100 33400 41900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định (712)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11600 12300 11800 12500 15300 16200
16 12200 13100 13400 16800
29 16300 17300 17900 22600
35 22500 23500 24500 31000
45 30700 31400 32700 41100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định (741)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9200 12000 12700 12300 13100 15900 16800
16 12600 13500 13900 17500
29 17000 17900 18600 23300
35 23300 24400 25400 32200
45 31800 32600 33900 42700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định (719)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11700 12400 12000 12600 15400 16300
16 12300 13200 13500 17000
29 16400 17400 18000 22700
35 22700 23800 24700 31200
45 30900 31800 33000 41500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình (736)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 13000 15800 16700
16 12600 13400 13800 17400
29 16800 17800 18500 23200
35 23200 24200 25300 32000
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình (712)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11600 12300 11800 12500 15300 16200
16 12200 13100 13400 16800
29 16300 17300 17900 22600
35 22500 23500 24500 31000
45 30700 31400 32700 41100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình (744)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12700 12300 13100 16000 16800
16 12700 13500 13900 17500
29 17000 17900 18700 23400
35 23400 24500 25500 32300
45 31900 32700 34100 42800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình (722)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12700 15600 16400
16 12400 13200 13600 17100
29 16500 17500 18100 22800
35 22800 23900 24800 31400
45 31000 31900 33200 41700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình (724)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12700 15600 16400
16 12400 13200 13600 17100
29 16500 17500 18100 22900
35 22900 23900 24900 31400
45 31100 32000 33300 41800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình (729)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11900 12500 12100 12900 15700 16500
16 12500 13300 13700 17200
29 16600 17600 18300 23000
35 23000 24100 25100 31600
45 31300 32100 33500 42000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc (590)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9700 10400 9900 10500 12700 13500
16 10300 11000 11400 14300
29 13700 14700 15200 19100
35 19000 20000 20800 26200
45 25800 26700 27900 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc (568)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9400 9900 9600 10300 12500 13200
16 9900 10700 11200 14000
29 13300 14100 14900 18800
35 18400 19300 20500 25900
45 24900 25800 27300 34300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc (571)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9700 10300 12500 13300
16 10000 10800 11200 14000
29 13400 14300 15000 18800
35 18500 19400 20500 25900
45 25100 25900 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (575)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7200 9500 10000 9700 10300 12600 13300
16 10000 10800 11200 14000
29 13500 14400 15000 18900
35 18600 19500 20600 26000
45 25300 26100 27500 34600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (581)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9600 10200 9800 10400 12600 13400
16 10200 10900 11300 14100
29 13600 14500 15100 19000
35 18700 19800 20700 26100
45 25500 26400 27600 34700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc (584)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7300 9700 10300 9800 10400 12700 13400
16 10200 11000 11300 14100
29 13600 14600 15100 19000
35 18800 19800 20700 26100
45 25600 26500 27800 34800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (596)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 9900 10600 12900 13600
16 10400 11100 11400 14400
29 13900 14800 15300 19200
35 19100 20200 21000 26400
45 26000 26900 28000 35000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (582)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9600 10200 9800 10400 12600 13400
16 10200 10900 11300 14100
29 13600 14500 15100 19000
35 18800 19800 20700 26100
45 25500 26400 27600 34700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên (650)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 13900 14800
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 16000 16500 20700
35 20700 21700 22600 28500
45 28200 29100 30100 37800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên (619)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10300 10900 13300 14000
16 10800 11600 11800 14800
29 14400 15200 15800 19800
35 19800 20800 21600 27200
45 27000 27900 28800 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên (611)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10600 11100 10600 11200 13700 14600
16 11100 11900 12200 15200
29 14700 15700 16100 20300
35 19900 21000 21700 27300
45 26700 27500 28500 35700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên (672)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11100 11900 14500 15200
16 11600 12400 12700 16000
29 15400 16400 17000 21400
35 21400 22400 23200 29400
45 29100 29900 31100 39000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên (661)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11400 12200 12500 15700
29 15200 16200 16700 21100
35 21100 22000 22900 28900
45 28600 29500 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên (693)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 11900 12700 13100 16400
29 15900 16800 17500 21900
35 21900 23000 24000 30200
45 29900 30700 32000 40100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên (612)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10200 10700 10200 10800 13200 13900
16 10700 11400 11700 14700
29 14300 15100 15700 19700
35 19700 20600 21400 27000
45 26700 27500 28500 35700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên (642)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10600 11100 10700 11300 13800 14600
16 11100 11900 12200 15300
29 14900 15800 16300 20500
35 20500 21500 22400 28200
45 27900 28700 29800 37400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (752)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17700
29 17200 18100 18800 23700
35 23700 24700 25800 32600
45 32200 33000 34500 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn (816)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10500 13700 14600 14100 14900 18300 19300
16 14500 15300 15900 20000
29 19100 20200 21000 26500
35 25900 27000 28300 35700
45 34700 35500 37000 46700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn (741)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9500 12500 13300 12900 13600 16600 17600
16 13300 14000 14600 18300
29 17500 18500 19200 24200
35 23800 24800 25800 32700
45 31800 32600 33900 42700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn (782)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10000 13200 13900 13500 14400 17500 18600
16 13900 14800 15200 19200
29 18500 19400 20200 25500
35 24900 26000 27200 34300
45 33400 34200 35600 44800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn (754)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12700 13500 13100 13800 17000 17900
16 13500 14300 14800 18600
29 17800 18800 19500 24600
35 24100 25200 26200 33300
45 32300 33000 34500 43300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn (749)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9600 12700 13400 13000 13700 16800 17700
16 13400 14300 14700 18500
29 17700 18700 19400 24400
35 24000 25100 26100 33000
45 32100 32900 34200 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (731)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9400 12400 13200 12600 13400 16400 17400
16 13100 13900 14400 18000
29 17300 18300 19000 23900
35 23400 24500 25600 32300
45 31300 32200 33500 42100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn (702)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11400 12100 11700 12300 15100 16000
16 12100 12900 13300 16600
29 16100 17100 17700 22200
35 22200 23200 24200 30600
45 30200 31100 32300 40600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn (720)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 8900 11700 12400 12000 12600 15400 16300
16 12300 13200 13500 17000
29 16500 17400 18100 22800
35 22800 23800 24700 31300
45 30900 31800 33000 41600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn (773)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9900 13100 13800 13400 14100 17300 18400
16 13800 14600 15100 19000
29 18300 19200 20000 25200
35 24700 25700 26900 34000
45 33000 33800 35300 44400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn (805)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9400 10300 13600 14400 13900 14800 18000 19100
16 14300 15100 15700 19800
29 18900 19900 20700 26100
35 25600 26700 27900 35300
45 34200 35100 36600 46100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh (894)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10400 11300 14900 15900 15400 16300 20000 21200
16 15800 16600 17300 21700
29 20800 21900 22900 28800
35 28300 29400 30800 39000
45 37800 38600 40400 50900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh (864)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10000 11000 14500 15300 14900 15800 19300 20400
16 15200 16100 16700 21100
29 20200 21200 22100 28000
35 27300 28400 29800 37700
45 36600 37400 39100 49200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh (878)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9700 10700 14000 14900 14500 15300 18800 19900
16 14800 15700 16200 20400
29 19800 20800 21700 27300
35 27300 28400 29700 37700
45 37200 37900 39600 50000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh (919)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10900 14400 15200 14900 15800 19200 20300
16 15100 16000 16600 20800
29 20300 21300 22100 28000
35 28000 29100 30300 38600
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh (877)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9700 10700 14000 14900 14500 15300 18800 19900
16 14800 15700 16200 20400
29 19800 20700 21700 27300
35 27300 28400 29700 37600
45 37200 37900 39600 49900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh (686)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11200 11900 11400 12100 14700 15600
16 11800 12600 13000 16200
29 15800 16700 17300 21800
35 21700 22800 23700 29900
45 29600 30500 31600 39700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh (769)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9500 12400 13200 12700 13500 16500 17400
16 13100 13900 14400 18000
29 17500 18500 19200 24200
35 24200 25200 26400 33300
45 32800 33700 35100 44200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ (537)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 8900 9400 9300 9800 12100 12700
16 9500 10200 10900 13700
29 12600 13500 14600 18400
35 17500 18500 20000 25300
45 23800 24600 26700 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ (534)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8900 9400 9300 9800 12100 12700
16 9400 10200 10800 13600
29 12600 13500 14500 18300
35 17400 18400 20000 25300
45 23700 24500 26700 33500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ (527)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8700 9300 9200 9700 12000 12600
16 9300 10000 10800 13500
29 12400 13300 14500 18100
35 17200 18100 19900 25200
45 23300 24200 26500 33400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ (548)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9400 10000 12200 13000
16 9600 10400 11000 13800
29 12900 13700 14700 18500
35 17700 18800 20200 25500
45 24200 25100 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ (538)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 9000 9400 9300 9800 12100 12700
16 9500 10300 10900 13700
29 12600 13500 14600 18400
35 17500 18500 20000 25400
45 23800 24600 26800 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ (524)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6700 8700 9200 9200 9700 11900 12600
16 9300 9900 10800 13500
29 12400 13300 14400 18100
35 17100 18000 19800 25100
45 23200 24100 26500 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ (550)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9500 10000 12300 13000
16 9700 10400 11000 13800
29 13000 13800 14700 18600
35 17800 18800 20200 25600
45 24200 25200 27000 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ (548)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9400 10000 12200 13000
16 9600 10400 11000 13800
29 12900 13700 14700 18500
35 17700 18800 20200 25500
45 24200 25100 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ (562)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7100 9300 9800 9600 10200 12400 13200
16 9800 10600 11100 13900
29 13200 14000 14900 18700
35 18100 19100 20400 25800
45 24700 25600 27200 34200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ (517)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 9000 9500 9500 10000 12300 13100
16 9600 10300 11100 14000
29 12600 13500 14800 18700
35 17200 18100 20000 25400
45 22900 23900 26200 33200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình (720)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 8900 11700 12400 12000 12600 15400 16300
16 12300 13200 13500 17000
29 16500 17400 18100 22800
35 22800 23800 24700 31300
45 30900 31800 33000 41600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình (735)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12600 12200 13000 15800 16600
16 12500 13400 13800 17300
29 16800 17700 18500 23200
35 23200 24200 25300 31900
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình (733)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 11900 12600 12200 12900 15800 16600
16 12500 13400 13700 17300
29 16700 17700 18400 23100
35 23100 24200 25200 31900
45 31400 32300 33600 42200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình (749)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13200 16100 17000
16 12700 13600 14000 17600
29 17100 18000 18800 23700
35 23500 24600 25700 32500
45 32100 32900 34200 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình (736)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8300 9100 12000 12600 12200 13000 15800 16700
16 12600 13400 13800 17400
29 16800 17800 18500 23200
35 23200 24200 25300 32000
45 31500 32400 33700 42300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (684)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11100 11900 11300 12000 14700 15600
16 11800 12500 13000 16200
29 15800 16600 17300 21700
35 21700 22700 23700 29800
45 29500 30300 31500 39600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (647)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10600 11200 10800 11400 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16400 20600
35 20600 21600 22500 28400
45 28100 28900 30000 37600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa (545)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7300 9700 10300 10000 10700 13100 13800
16 10000 10800 11600 14500
29 13300 14100 15100 19100
35 17900 19000 20500 25900
45 24100 24900 26900 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (563)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10300 10900 13400 14100
16 10400 11100 11700 14700
29 13600 14600 15400 19300
35 18500 19500 20700 26200
45 24700 25600 27200 34200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa (592)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14600
16 10900 11700 12000 15000
29 14300 15200 15800 19800
35 19300 20400 21300 26800
45 25900 26800 27900 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (614)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10900 11400 10900 11600 14100 15000
16 11200 12000 12300 15400
29 14800 15700 16200 20300
35 20000 21100 21800 27500
45 26800 27600 28600 35900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa (617)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10900 11600 11000 11700 14300 15000
16 11300 12100 12400 15600
29 14800 15800 16300 20400
35 20100 21100 21900 27600
45 26900 27800 28700 36100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa (618)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11300 13900 14700
16 11200 12000 12300 15400
29 14800 15800 16300 20500
35 20100 21200 21900 27600
45 26900 27800 28800 36100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa (625)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11300 10900 11600 14000 14900
16 11300 12100 12400 15600
29 15000 15900 16500 20700
35 20300 21400 22100 28000
45 27200 28100 29100 36500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa (642)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10600 11100 10700 11300 13800 14600
16 11100 11900 12200 15300
29 14900 15800 16300 20500
35 20500 21500 22400 28200
45 27900 28700 29800 37400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (637)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7300 8000 10500 11100 10600 11200 13700 14500
16 11000 11800 12100 15200
29 14800 15700 16200 20300
35 20300 21400 22100 28000
45 27600 28500 29600 37200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa (649)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10800 11400 13900 14800
16 11200 12000 12300 15400
29 15000 15900 16500 20700
35 20700 21700 22600 28400
45 28200 28900 30100 37700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (654)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8200 10700 11300 10900 11600 14000 14900
16 11300 12100 12400 15600
29 15100 16000 16600 20800
35 20800 21800 22700 28600
45 28300 29200 30300 38000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (658)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8200 10800 11400 10900 11600 14100 14900
16 11300 12200 12500 15700
29 15200 16100 16600 21000
35 21000 21900 22800 28800
45 28500 29400 30500 38200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (669)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15200
16 11600 12300 12600 15900
29 15400 16300 17000 21300
35 21300 22200 23200 29300
45 28900 29800 30900 38800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (662)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7600 8300 10800 11400 11000 11700 14300 15000
16 11400 12200 12500 15800
29 15200 16200 16700 21100
35 21100 22000 23000 28900
45 28600 29500 30700 38400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (667)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15100
16 11600 12300 12600 15900
29 15300 16300 16800 21200
35 21200 22200 23100 29200
45 28800 29700 30900 38700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (667)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 10900 11600 11100 11800 14400 15100
16 11600 12300 12600 15900
29 15300 16300 16800 21200
35 21200 22200 23100 29200
45 28800 29700 30900 38700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (672)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11100 11900 14500 15200
16 11600 12400 12700 16000
29 15400 16400 17000 21400
35 21400 22400 23200 29400
45 29100 29900 31100 39000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa (687)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11200 11900 11400 12100 14800 15600
16 11800 12600 13000 16300
29 15800 16700 17400 21800
35 21800 22800 23800 30000
45 29600 30500 31600 39700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa (696)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 12000 12700 13200 16400
29 16000 17000 17500 22000
35 22000 23100 24000 30300
45 30000 30800 32100 40300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (680)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8400 11100 11800 11300 12000 14600 15400
16 11700 12500 12900 16100
29 15700 16600 17200 21600
35 21600 22600 23500 29700
45 29400 30200 31400 39400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Vinh, Tỉnh Nghệ An (806)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9800 13000 13700 13400 14100 17300 18300
16 13700 14500 15000 18900
29 18300 19200 20100 25300
35 25300 26200 27400 34800
45 34300 35100 36700 46100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An (724)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12700 15600 16400
16 12400 13200 13600 17100
29 16500 17500 18100 22900
35 22900 23900 24900 31400
45 31100 32000 33300 41800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An (800)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9600 10500 13800 14700 14300 15000 18400 19400
16 14400 15200 15700 19800
29 18800 19800 20600 26000
35 25500 26600 27800 35100
45 34100 34900 36400 45800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An (774)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9300 10200 13400 14300 13700 14600 17800 18800
16 13900 14700 15200 19100
29 18300 19200 20000 25200
35 24700 25800 26900 34000
45 33000 33900 35300 44400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An (924)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10700 11700 15400 16300 16000 16800 20600 21800
16 16000 16800 17500 22000
29 21000 22000 23000 29100
35 28400 29500 30900 39200
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An (880)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10500 11400 15100 16000 15600 16500 20200 21400
16 15700 16500 17200 21600
29 20500 21600 22600 28400
35 27900 28900 30300 38400
45 37300 38000 39700 50100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An (721)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12600 15400 16400
16 12300 13200 13600 17000
29 16500 17500 18100 22800
35 22800 23800 24800 31300
45 31000 31800 33200 41600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An (749)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13200 16100 17000
16 12700 13600 14000 17600
29 17100 18000 18800 23700
35 23500 24600 25700 32500
45 32100 32900 34200 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An (750)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12200 12900 12400 13200 16100 17100
16 12900 13600 14000 17600
29 17200 18000 18800 23700
35 23700 24600 25700 32500
45 32100 32900 34300 43100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An (821)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9800 10800 14100 15000 14600 15400 18900 20000
16 14700 15600 16100 20200
29 19200 20300 21200 26700
35 26100 27200 28400 36000
45 34900 35700 37300 46900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An (763)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10000 13300 14000 13600 14400 17600 18600
16 13700 14600 15000 18900
29 18000 19000 19800 24800
35 24400 25500 26600 33600
45 32600 33500 34900 43800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An (791)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10400 13700 14500 14000 14900 18100 19200
16 14100 15000 15600 19500
29 18600 19500 20400 25700
35 25300 26200 27400 34800
45 33700 34600 36100 45400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An (767)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8600 9400 12400 13200 12700 13500 16400 17400
16 13100 13900 14400 18000
29 17500 18500 19100 24100
35 24100 25200 26200 33200
45 32800 33600 35000 44100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An (781)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8700 9600 12600 13400 13000 13700 16700 17700
16 13300 14100 14600 18400
29 17800 18700 19400 24500
35 24500 25600 26700 33700
45 33400 34100 35600 44800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An (798)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9600 10500 13800 14600 14100 15000 18400 19400
16 14300 15100 15700 19700
29 18800 19800 20600 25900
35 25400 26500 27600 35000
45 34000 34800 36300 45700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An (796)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9700 12900 13600 13200 13900 17100 18000
16 13500 14400 14800 18700
29 18000 19000 19900 24900
35 24900 26000 27100 34300
45 33900 34800 36300 45600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An (814)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9900 13100 13800 13500 14300 17400 18500
16 13800 14700 15100 19000
29 18500 19400 20200 25500
35 25500 26600 27800 35100
45 34700 35400 37000 46500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (747)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12900 12400 13200 16000 17000
16 12700 13600 14000 17600
29 17100 18000 18700 23500
35 23500 24500 25600 32400
45 32000 32800 34200 43000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (859)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9600 10500 13800 14600 14300 15000 18400 19400
16 14500 15300 15900 20000
29 19400 20400 21300 26800
35 26800 27900 29200 36900
45 36400 37200 38900 48900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (829)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9300 10200 13300 14100 13700 14600 17700 18800
16 14000 14900 15400 19300
29 18800 19800 20600 25900
35 25900 27000 28200 35600
45 35200 36100 37600 47300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh (851)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10800 14300 15100 14700 15600 19000 20200
16 15000 15900 16500 20700
29 19900 21000 21800 27500
35 27000 28100 29400 37300
45 36100 36800 38600 48500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh (824)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9200 10000 13300 14000 13600 14500 17600 18700
16 13900 14800 15300 19200
29 18700 19700 20500 25800
35 25700 26800 28000 35500
45 35000 35900 37400 47100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh (846)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9800 10800 14300 15000 14600 15400 18900 20000
16 15000 15900 16400 20600
29 19800 20800 21700 27400
35 26900 28000 29200 37000
45 35900 36700 38300 48300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh (813)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9900 13100 13800 13500 14300 17400 18500
16 13800 14600 15100 19000
29 18500 19400 20200 25500
35 25400 26500 27600 35000
45 34600 35400 36900 46400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh (841)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9400 10300 13500 14300 13900 14800 18000 19000
16 14300 15100 15700 19700
29 19000 20000 20800 26200
35 26200 27300 28500 36200
45 35700 36500 38100 48000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh (886)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10300 11200 14800 15700 15300 16200 19900 21000
16 15700 16500 17200 21600
29 20700 21700 22700 28600
35 28000 29200 30500 38700
45 37500 38200 40000 50400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (853)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10400 13700 14500 14100 14900 18300 19300
16 14500 15200 15800 19900
29 19200 20300 21200 26700
35 26600 27600 28900 36600
45 36200 36900 38700 48600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (899)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10900 14400 15200 14900 15800 19200 20300
16 15100 16000 16600 20800
29 20200 21300 22100 28000
35 27900 29100 30300 38400
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (838)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9400 10300 13500 14300 13800 14700 17900 19000
16 14100 15000 15600 19500
29 19000 20000 20700 26200
35 26100 27200 28500 36100
45 35500 36400 38000 47800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (911)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9900 10900 14400 15200 14900 15800 19200 20300
16 15100 16000 16600 20800
29 20300 21300 22100 28000
35 28000 29100 30300 38600
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang (548)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9700 10300 10200 10700 13200 13800
16 10200 10900 11600 14500
29 13300 14300 15200 19100
35 18000 19000 20500 25900
45 24200 25100 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang (698)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9300 12200 13000 12400 13200 16100 17000
16 12600 13500 13800 17400
29 16600 17500 18300 22900
35 22500 23500 24500 30900
45 30000 30900 32200 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang (643)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12100 14800 15700
16 11800 12500 12900 16100
29 15400 16300 16800 21300
35 20800 21900 22800 28700
45 27900 28700 29800 37400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang (598)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10600 11200 10700 11300 13800 14600
16 11000 11800 12100 15100
29 14400 15300 15900 19900
35 19500 20500 21400 26900
45 26100 27000 28000 35100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang (531)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9400 10000 9900 10500 12900 13600
16 9800 10600 11300 14400
29 13000 13800 15000 18900
35 17600 18600 20200 25600
45 23500 24400 26600 33500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang (603)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11300 10800 11400 13900 14700
16 11000 11900 12200 15200
29 14500 15400 16000 20000
35 19700 20700 21500 27000
45 26400 27200 28200 35300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang (487)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9200 9400 9900 12300 13000
16 9200 9800 10900 13800
29 12000 12900 14400 18300
35 16300 17300 19500 24800
45 21800 22700 25600 32400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang (451)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 9000 9500 11800 12400
16 8500 9200 10600 13400
29 11200 12100 13900 17700
35 15200 16200 18900 24100
45 20300 21300 24800 31500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang (491)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8700 9300 9500 10000 12300 13000
16 9200 9900 11000 13800
29 12100 13000 14500 18300
35 16400 17400 19500 24800
45 21900 22800 25700 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang (466)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8700 9200 9700 12000 12600
16 8700 9500 10700 13500
29 11600 12400 14100 17900
35 15700 16600 19200 24400
45 21000 21800 25200 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng (877)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10500 11400 15100 16000 15600 16400 20200 21300
16 15700 16500 17100 21500
29 20500 21500 22500 28300
35 27800 28800 30200 38200
45 37200 37900 39600 49900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng (634)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7800 8500 11200 11900 11300 12000 14700 15400
16 11600 12400 12700 15900
29 15200 16100 16600 21000
35 20600 21600 22500 28300
45 27500 28400 29500 36900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng (672)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12500 12000 12600 15400 16400
16 12200 13000 13400 16800
29 16000 17000 17600 22100
35 21700 22800 23700 29900
45 29100 29900 31100 39000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng (875)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10500 11400 15000 15900 15600 16400 20100 21300
16 15600 16400 17100 21500
29 20400 21500 22400 28300
35 27600 28700 30100 38200
45 37000 37800 39500 49800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng (901)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10700 11700 15400 16300 16000 16800 20600 21800
16 16000 16800 17500 22000
29 21000 22000 23000 29100
35 28400 29500 30900 39200
45 38000 38800 40600 51100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng (882)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10500 11400 15100 16100 15700 16500 20300 21400
16 15700 16500 17200 21600
29 20600 21600 22600 28500
35 27900 28900 30300 38400
45 37300 38100 39900 50200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng (850)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10200 11100 14700 15600 15100 16000 19500 20600
16 15100 16000 16600 21000
29 19900 21000 21800 27500
35 27000 28100 29400 37200
45 36100 36800 38600 48500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng (837)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10000 10900 14500 15200 14800 15800 19200 20300
16 14900 15800 16400 20600
29 19700 20600 21500 27100
35 26600 27600 28900 36600
45 35500 36300 38000 47700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng (839)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 10000 11000 14500 15300 14900 15800 19300 20400
16 15000 15900 16400 20600
29 19700 20600 21600 27200
35 26700 27800 28900 36700
45 35600 36400 38000 47800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn (731)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8900 9700 12700 13500 13000 13700 16800 17800
16 13200 14000 14500 18100
29 17300 18300 19000 23900
35 23400 24500 25600 32300
45 31300 32200 33500 42100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn (647)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8600 11300 12100 11600 12200 14900 15800
16 11800 12600 13000 16200
29 15400 16400 17000 21400
35 21000 22000 22900 28800
45 28100 28900 30000 37600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn (660)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8900 11600 12300 11800 12400 15200 16100
16 12000 12900 13200 16500
29 15800 16700 17300 21700
35 21400 22400 23300 29400
45 28600 29400 30600 38300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn (788)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10400 13600 14500 14000 14800 18100 19100
16 14100 15000 15400 19400
29 18600 19500 20300 25600
35 25200 26200 27300 34700
45 33600 34500 36000 45100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn (751)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9100 9900 13100 13800 13400 14100 17300 18300
16 13500 14400 14800 18600
29 17700 18700 19400 24500
35 24100 25100 26100 33200
45 32200 32900 34300 43200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn (643)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12100 14800 15700
16 11800 12500 12900 16100
29 15400 16300 16800 21300
35 20800 21900 22800 28700
45 27900 28700 29800 37400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn (696)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9300 12200 12900 12400 13100 16100 17000
16 12600 13400 13800 17400
29 16500 17500 18100 22800
35 22500 23400 24400 30900
45 30000 30800 32100 40300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn (773)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9300 10200 13400 14100 13700 14600 17800 18800
16 13900 14700 15200 19100
29 18300 19200 20000 25200
35 24700 25700 26900 34000
45 33000 33800 35300 44400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (545)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7300 9700 10300 10000 10700 13100 13800
16 10000 10800 11600 14500
29 13300 14100 15100 19100
35 17900 19000 20500 25900
45 24100 24900 26900 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang (566)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10400 10900 13400 14100
16 10500 11200 11800 14700
29 13700 14600 15400 19400
35 18600 19500 20800 26200
45 24800 25700 27300 34300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang (576)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10500 11000 13500 14300
16 10600 11300 11900 14900
29 13900 14800 15600 19500
35 18900 19900 21000 26500
45 25300 26100 27500 34600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang (577)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10300 10800 10500 11000 13500 14300
16 10600 11400 11900 14900
29 13900 14900 15600 19500
35 18900 19900 21000 26500
45 25300 26100 27500 34600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang (543)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9600 10300 10000 10700 13100 13800
16 10000 10800 11600 14500
29 13200 14100 15100 19100
35 17900 18900 20400 25800
45 24000 24800 26900 33700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang (554)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10400 10200 10800 13200 13900
16 10300 11000 11700 14600
29 13500 14400 15200 19200
35 18300 19200 20600 26000
45 24400 25300 27100 34000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang (570)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10200 10700 10400 11000 13400 14100
16 10500 11200 11800 14800
29 13800 14700 15400 19400
35 18700 19800 20800 26400
45 25100 25900 27400 34500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai (345)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7600 8000 9900 10600
16 6700 7300 9400 12000
29 8900 9700 12500 16100
35 12100 13100 17200 22100
45 16200 17200 22600 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai (357)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6800 7900 8400 10400 11000
16 7000 7600 9600 12200
29 9200 9900 12700 16300
35 12400 13400 17400 22400
45 16600 17600 22900 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai (397)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7100 7600 8400 8900 11000 11600
16 7700 8300 10000 12700
29 10000 10800 13300 16800
35 13600 14600 18000 23100
45 18300 19100 23800 30200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai (442)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8900 9400 11700 12300
16 8400 9100 10500 13300
29 11000 11900 13800 17500
35 14900 15900 18800 24000
45 20000 21000 24700 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai (414)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7500 7900 8500 9100 11200 11900
16 7900 8500 10200 13000
29 10400 11200 13500 17200
35 14100 15100 18400 23400
45 18900 19900 24100 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai (373)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5100 6700 7100 8100 8500 10700 11200
16 7200 7900 9700 12400
29 9500 10300 13000 16500
35 13000 13800 17700 22700
45 17300 18300 23200 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai (382)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7200 8200 8600 10800 11300
16 7300 8000 9800 12500
29 9700 10500 13100 16600
35 13200 14100 17800 22800
45 17600 18600 23400 29800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên (193)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4500 5100 7600 9800
29 6300 6800 9900 13000
35 8600 9400 13800 18100
45 11400 12400 18300 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Mường Lay, Tỉnh Điện Biên (143)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2300 3100 3300 5200 5400 6900 7300
16 3800 4400 6800 9000
29 5200 5900 9100 12000
35 7200 8200 12700 16800
45 9600 10900 16700 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên (0)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên (131)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4900 5100 6600 6900
16 3600 4200 6600 8700
29 5000 5700 8900 11900
35 6900 7900 12400 16600
45 9200 10500 16400 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (214)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 6000 6400 8000 8400
16 4900 5400 7800 10200
29 6600 7200 10400 13500
35 9100 9800 14400 18800
45 12100 13100 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên (266)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6800 7100 9000 9500
16 5600 6200 8500 11000
29 7500 8100 11300 14700
35 10000 11000 15700 20300
45 13500 14500 20500 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên (221)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 6200 6500 8100 8500
16 5000 5500 7900 10300
29 6700 7300 10500 13600
35 9200 10000 14600 18900
45 12300 13200 19100 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên (243)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4600 4900 6500 6800 8500 9000
16 5300 5800 8200 10600
29 7000 7700 10900 14100
35 9600 10500 15100 19500
45 12900 13800 19900 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 6300 6600 8300 8700
16 5100 5600 8000 10400
29 6800 7500 10700 13800
35 9400 10200 14800 19200
45 12500 13500 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên (106)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2500 2600 4200 4400 5900 6300
16 3100 3800 6000 8300
29 4400 5200 8300 11400
35 6200 7200 11800 16200
45 8200 9800 15700 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4600 4900 6500 6800 8500 9000
16 5200 5800 8200 10600
29 7000 7700 10900 14000
35 9600 10500 15000 19500
45 12900 13800 19800 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu (271)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3800 5000 5300 6800 7200 9100 9600
16 5600 6200 8600 11100
29 7500 8200 11400 14800
35 10200 11100 15800 20400
45 13600 14600 20700 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu (93)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1600 2300 2400 3900 4100 5500 5700
16 2900 3600 5800 8000
29 4100 5000 8000 11100
35 5700 6900 11200 15600
45 7700 9400 15200 21100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu (200)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5800 6200 7800 8200
16 4600 5200 7600 9900
29 6400 6900 10000 13200
35 8900 9600 14000 18400
45 11700 12600 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu (214)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 6000 6400 8000 8400
16 4900 5400 7800 10200
29 6600 7200 10400 13500
35 9100 9800 14400 18800
45 12100 13100 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu (335)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7700 8100 10200 10700
16 6600 7200 9400 12000
29 8600 9500 12400 16000
35 11800 12700 17100 21900
45 15800 16700 22400 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu (299)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 7200 7700 9600 10200
16 6000 6600 9000 11600
29 7900 8600 12000 15300
35 10700 11700 16400 21300
45 14400 15300 21600 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu (174)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3800 5500 5800 7500 7900
16 4200 4900 7200 9500
29 5800 6500 9600 12600
35 8100 9000 13400 17600
45 10700 11900 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Sơn La, Tỉnh Sơn La (345)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6300 6600 7800 8200 10300 10800
16 6800 7300 9500 12100
29 8900 9700 12500 16100
35 12100 13100 17200 22100
45 16200 17200 22600 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La (268)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6800 7100 9100 9500
16 5600 6200 8500 11000
29 7500 8100 11300 14700
35 10200 11000 15700 20300
45 13500 14500 20600 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La (323)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7600 8000 9900 10500
16 6400 7000 9300 11900
29 8400 9200 12300 15800
35 11400 12400 16800 21700
45 15300 16300 22100 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La (377)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7100 8200 8600 10700 11300
16 7300 7900 9800 12500
29 9600 10400 13000 16500
35 13100 13900 17700 22700
45 17400 18400 23300 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La (449)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8000 8500 9000 9500 11800 12400
16 8500 9200 10600 13300
29 11100 12000 13900 17600
35 15100 16100 18900 24100
45 20300 21200 24800 31400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La (468)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 9200 9700 12000 12600
16 8900 9500 10700 13600
29 11600 12400 14100 17900
35 15700 16600 19200 24400
45 21100 21900 25300 32000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La (455)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8100 8600 9100 9600 11800 12400
16 8600 9300 10600 13400
29 11300 12100 14000 17700
35 15300 16300 19000 24200
45 20500 21400 24900 31600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La (408)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 8500 9000 11100 11800
16 7800 8400 10200 12900
29 10300 11100 13400 17100
35 13900 14900 18300 23300
45 18700 19500 24000 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La (373)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5100 6700 7100 8100 8500 10700 11200
16 7200 7900 9700 12400
29 9500 10300 13000 16500
35 13000 13800 17700 22700
45 17300 18300 23200 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La (332)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6400 7700 8100 10000 10600
16 6600 7100 9300 12000
29 8600 9400 12400 15900
35 11700 12600 17000 21900
45 15700 16600 22400 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La (331)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6400 7700 8100 10000 10600
16 6600 7100 9300 11900
29 8600 9400 12400 15900
35 11700 12600 17000 21800
45 15700 16600 22400 28600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La (478)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9100 9300 9800 12100 12900
16 9000 9700 10800 13700
29 11800 12600 14300 18000
35 16000 17000 19300 24600
45 21400 22400 25500 32200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái (495)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9100 9300 9800 12100 12700
16 9200 9900 10900 13800
29 12200 13100 14500 18400
35 16500 17500 19700 24900
45 22000 23000 25800 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến TX Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái (467)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 9200 9700 12000 12600
16 8700 9500 10700 13500
29 11600 12400 14100 17900
35 15700 16600 19200 24400
45 21000 21900 25200 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái (459)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8600 9100 9600 11900 12500
16 8600 9400 10700 13500
29 11300 12200 14000 17800
35 15400 16400 19100 24300
45 20600 21600 25100 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái (451)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 9000 9500 11800 12400
16 8500 9200 10600 13400
29 11200 12100 13900 17700
35 15200 16200 18900 24100
45 20300 21300 24800 31500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái (476)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9000 9300 9800 12100 12700
16 9000 9600 10800 13600
29 11800 12600 14300 18000
35 16000 17000 19300 24600
45 21400 22200 25400 32100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Trạm Tấu, Tỉnh Yên Bái (499)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 8900 9400 9500 10200 12400 13200
16 9300 10000 11000 13900
29 12200 13100 14600 18400
35 16600 17600 19800 25100
45 22200 23100 25900 32700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái (480)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9100 9300 9800 12200 12900
16 9000 9700 10900 13700
29 11900 12700 14400 18100
35 16100 17100 19400 24600
45 21500 22400 25500 32200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Mường Nhé, Điện Biên đến Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái (501)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 9000 9400 9600 10200 12400 13200
16 9400 10000 11100 13900
29 12300 13200 14600 18500
35 16600 17700 19800 25100
45 22400 23200 25900 32700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

đánh giá của khách hàng

cảm ơn bạn đã đánh giá tốt!

hạng 5 / 5. số đánh giá: 107

Vui lòng đánh giá

Đội xe Nhà Xe Ba Duy 2026

Nhà Xe Ba Duy sở hữu một đội xe đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng. Các loại xe bao gồm:

Xe 5-7 chỗ


Xe 16-29 chỗ


Xe 35-45 chỗ