Giá Thuê Xe tại Na Hang

Xuất bản ngày 20 tháng 5 năm 2023

Cập nhật ngày 21 tháng 8 năm 2025

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Sân Bay Nội Bài, TP Hà Nội (206)

Xe 1chiều 2chiều
5 7 2600 2700 3700 3900
16 4300 4900
29 5900 6600
35 8300 9100
45 11200 12200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Sa Pa, Tỉnh Lào Cai (263)

Điểm du lịch:
Sapa

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4600 4900 6300 6700 8300 8900
16 5300 5800 8100 10500
29 7100 7800 10900 14100
35 9800 10700 15200 19900
45 13200 14100 20200 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng (334)

Điểm du lịch:
Biển Đồ Sơn, Hòn Dáu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16000 20600
45 15000 16000 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (366)

Điểm du lịch:
Vịnh Biển Hạ Long, Tuần Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 7200 7600 9400 9900
16 6500 7100 8900 11200
29 8600 9400 11900 15200
35 11900 12900 16500 21300
45 16200 17200 22000 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (398)

Điểm du lịch:
Biển Sầm Sơn, Biển Vinh Sơn

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7600 8000 9800 10400
16 7000 7600 9200 11600
29 9300 10000 12300 15700
35 12900 13700 17100 21800
45 17400 18400 22700 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An (519)

Điểm du lịch:
Biển Cửa Lò, Biển Cửa Hội

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8700 8700 9300 11400 12100
16 8700 9500 10300 13000
29 11800 12600 13700 17400
35 16200 17200 18900 24000
45 22000 22900 25200 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cát Hải (Cát Bà), TP Hải Phòng (366)

Điểm du lịch:
Biển Cát Bà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 7200 7600 9400 9900
16 6500 7100 8900 11200
29 8600 9400 11900 15200
35 11900 12900 16500 21300
45 16200 17200 22000 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vân Đồn, Cô Tô, Quan Lạn, Tỉnh Quảng Ninh (333)

Điểm du lịch:
Chùa Cái Bầu, Biển Đảo Cô Tô, Biển Quan Lạn, Biển Minh Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6800 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11400 14800
35 11000 11900 16000 20600
45 14900 15900 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định (348)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hậu, Biển Hải Thịnh

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7000 7500 9200 9700
16 6300 6800 8600 11000
29 8300 9100 11700 14900
35 11400 12300 16200 21000
45 15600 16500 21700 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên (174)

Điểm du lịch:
Hồ Núi Cốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 5000 5300 6700 7000
16 3900 4400 6600 8600
29 5400 5900 9000 11700
35 7600 8400 12600 16600
45 10200 11200 16800 22000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh (515)

Điểm du lịch:
Trà Cổ, Biển Đảo Cái Chiên

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8700 8700 9300 11300 12000
16 8700 9400 10300 12900
29 11700 12500 13700 17300
35 16100 17100 18800 23900
45 21800 22800 25200 31600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ba Vì, TP Hà Nội (190)

Điểm du lịch:
Ao Vua,
Khoang Xanh Suối Tiên,
Thiên Sơn Suối Ngà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5400 6800 7200
16 4100 4600 6800 8900
29 5700 6300 9200 12000
35 8000 8700 13000 17000
45 10700 11700 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (392)

Điểm du lịch:
Biển Hải Tiến,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7500 7900 9800 10400
16 6900 7500 9100 11600
29 9200 9900 12200 15600
35 12600 13600 17000 21700
45 17200 18100 22600 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Ba Đình, TP Hà Nội (231)

Điểm du lịch:
Lăng Bác, Công viên Bách Thảo, Công viên Thủ Lệ, Cột cờ Hà Nội, Bảo Tàng Chiến Tranh,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 11900 12900 18600 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội (233)

Điểm du lịch:
Hồ Gươm, Tháp Rùa, Phố Cổ, Phố đi bộ, Tràng Tiền,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 12000 12900 18600 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội (292)

Điểm du lịch:
Chùa Hương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6800 8400 9000
16 5400 5900 8100 10500
29 7200 7900 10900 14100
35 9900 10800 15300 19900
45 13500 14500 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (216)

Điểm du lịch:
Đền Đô,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5400 5700 7200 7600
16 4400 5000 7100 9300
29 6200 6700 9600 12500
35 8500 9300 13600 17700
45 11600 12400 18100 23500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Nam Định, Tỉnh Nam Định (311)

Điểm du lịch:
Đền Trần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5300 6600 7000 8700 9200
16 5600 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10400 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc (166)

Điểm du lịch:
Trúc Lâm Tây Thiên,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5500 5700 7300 7700
16 4000 4600 7100 9300
29 5500 6300 9400 12300
35 7800 8500 13100 17300
45 10200 11300 17200 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (419)

Điểm du lịch:
Đền Cửa Ông,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7800 8200 10200 10700
16 7300 7900 9300 11900
29 9700 10500 12500 16000
35 13400 14400 17400 22100
45 18300 19100 23100 29500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh (294)

Điểm du lịch:
Chùa Ba Vàng, Trúc Lâm Yên Tử,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6500 6800 8500 9000
16 5400 5900 8100 10500
29 7200 8000 11000 14100
35 9900 10900 15300 19900
45 13500 14500 20500 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ (167)

Điểm du lịch:
Đền Quốc Mẫu Âu Cơ,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4900 5200 6600 6900
16 3800 4300 6600 8500
29 5300 5800 8900 11600
35 7500 8200 12500 16400
45 9900 11000 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình (322)

Điểm du lịch:
Chùa Bái Đính,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6700 7100 8900 9400
16 5800 6400 8400 10800
29 7800 8500 11300 14600
35 10700 11700 15900 20400
45 14600 15400 21200 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (329)

Điểm du lịch:
Tam Cốc, Bích Động, Tràng An,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7200 9000 9500
16 5900 6500 8500 10900
29 7900 8600 11400 14700
35 10900 11800 16000 20600
45 14800 15800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An (542)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Mười,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9200 9100 9500 11700 12300
16 9200 9800 10500 13200
29 12200 13100 14000 17700
35 16800 17800 19200 24400
45 22900 23800 25700 32300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai (166)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Bảy (Đền Bảo Hà),

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2500 3500 3600 5400 5600 7100 7600
16 4000 4600 7100 9300
29 5500 6300 9400 12300
35 7800 8500 13100 17300
45 10200 11300 17200 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam (292)

Điểm du lịch:
Chùa Tam Chúc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6800 8400 9000
16 5400 5900 8100 10500
29 7200 7900 10900 14100
35 9900 10800 15300 19900
45 13500 14500 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ (190)

Điểm du lịch:
Suối nước nóng, Wyndham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5400 6800 7200
16 4100 4600 6800 8900
29 5700 6300 9200 12000
35 8000 8700 13000 17000
45 10700 11700 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ (170)

Điểm du lịch:
Đền Hùng,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5000 5200 6600 6900
16 3800 4400 6600 8600
29 5300 5900 8900 11700
35 7500 8300 12500 16500
45 10000 11100 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình (327)

Điểm du lịch:
Rừng Cúc Phương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7100 9000 9400
16 5900 6500 8400 10800
29 7900 8600 11400 14700
35 10800 11800 15900 20500
45 14700 15700 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh (599)

Điểm du lịch:
Biển Thiên Cầm,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7200 9500 10000 9600 10200 12400 13200
16 10000 10800 11000 13800
29 13400 14300 14700 18500
35 18400 19400 20100 25400
45 25100 25900 26900 33700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang (208)

Điểm du lịch:
Cao Nguyên Đá

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4100 4300 5900 6300 7900 8300
16 4800 5300 7700 9900
29 6400 7000 10200 13200
35 8700 9600 14000 18400
45 11700 12600 18500 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng (274)

Điểm du lịch:
Thác Bản Giốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5300 6900 7200 9100 9600
16 5600 6200 8500 11000
29 7500 8100 11300 14700
35 10000 11000 15700 20300
45 13400 14500 20500 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái (315)

Điểm du lịch:
Ruộng Bậc Thang,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 7500 7900 9800 10400
16 6200 6800 9100 11700
29 8100 8900 12100 15600
35 11000 12000 16500 21400
45 14700 15800 21700 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định (351)

Điểm du lịch:
Biển Quất Lâm

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 7000 7500 9300 9700
16 6300 6800 8700 11100
29 8300 9100 11700 15000
35 11600 12400 16300 21000
45 15700 16500 21700 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (329)

Điểm du lịch:
Biển Cồn Đen

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7200 9000 9500
16 5900 6500 8500 10900
29 7900 8600 11400 14700
35 10900 11800 16000 20600
45 14800 15800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình (358)

Điểm du lịch:
Biển Đồng Châu, Biển Cồn Vành

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7100 7600 9300 9800
16 6400 6900 8700 11100
29 8500 9300 11800 15100
35 11700 12600 16400 21100
45 15900 16800 21900 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa (334)

Điểm du lịch:
Suối cá Thần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7100 7600 9400 9900
16 6300 6800 8900 11400
29 8300 9100 12000 15400
35 11600 12400 16700 21600
45 15400 16400 22100 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa (398)

Điểm du lịch:
Biển Tiên Trang, Biển Quảng Nham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7600 8000 9800 10400
16 7000 7600 9200 11600
29 9300 10000 12300 15700
35 12900 13700 17100 21800
45 17400 18400 22700 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (431)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hòa, Bãi Đông, Biển Hải Thanh, Biển Hải Bình

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7900 8300 10300 10800
16 7500 8100 9400 12000
29 9900 10800 12600 16100
35 13700 14700 17500 22400
45 18700 19500 23400 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An (490)

Điểm du lịch:
Biển Diễn Thành, Biển Cửa Hiền

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 5900 7900 8300 8500 9000 11000 11700
16 8300 9100 10000 12600
29 11100 12000 13400 17000
35 15300 16300 18500 23400
45 21000 21800 24600 31100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội (252)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9800
29 6700 7200 10300 13300
35 9200 10000 14400 18700
45 12400 13400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (222)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6800 9700 12600
35 8600 9400 13700 17800
45 11700 12600 18300 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đông Anh, TP Hà Nội (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5700 7200 7700
16 4500 5100 7200 9300
29 6200 6800 9700 12600
35 8600 9400 13600 17800
45 11700 12500 18300 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội (223)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6800 9700 12600
35 8600 9400 13700 17900
45 11700 12600 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18300
45 12000 13000 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mê Linh, TP Hà Nội (204)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4900 7000 9100
29 5900 6500 9400 12300
35 8300 9100 13300 17400
45 11200 12100 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6400 7900 8300
16 5000 5500 7700 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10200 14600 18900
45 12600 13600 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội (208)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5300 5600 7000 7500
16 4300 4900 7000 9200
29 6000 6600 9500 12300
35 8400 9200 13400 17500
45 11300 12200 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội (226)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6900 9800 12700
35 8700 9500 13800 18000
45 11800 12700 18400 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội (193)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5200 5400 6900 7200
16 4100 4600 6900 9000
29 5700 6400 9300 12100
35 8100 8900 13100 17100
45 10800 11800 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội (214)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7100 9300
29 6000 6700 9600 12400
35 8500 9300 13500 17600
45 11400 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội (252)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9800
29 6700 7200 10300 13300
35 9200 10000 14400 18700
45 12400 13400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội (237)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5700 6000 7600 8000
16 4800 5200 7500 9600
29 6500 7000 10000 13000
35 9000 9700 14000 18300
45 12100 13000 18800 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thường Tín, TP Hà Nội (247)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9100 9900 14300 18600
45 12300 13300 19000 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội (266)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7800 10000
29 6800 7500 10500 13600
35 9500 10300 14700 19100
45 12900 13700 19700 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội (223)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6800 9700 12600
35 8600 9400 13700 17900
45 11700 12600 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (225)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6800 9800 12700
35 8700 9500 13700 17900
45 11800 12600 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Đống Đa, TP Hà Nội (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18300
45 12000 13000 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hà Đông, TP Hà Nội (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4100 4300 5700 5900 7600 8000
16 4800 5200 7500 9600
29 6400 7000 9900 13000
35 8900 9700 14000 18300
45 12000 13000 18700 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội (233)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 12000 12900 18600 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18300
45 12000 13000 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Long Biên, TP Hà Nội (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 11900 12900 18600 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (227)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4200 5500 5800 7300 7800
16 4600 5100 7200 9400
29 6300 6900 9800 12700
35 8700 9500 13800 18000
45 11800 12700 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (226)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7200 9400
29 6300 6900 9800 12700
35 8700 9500 13800 18000
45 11800 12700 18400 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội (232)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 12000 12900 18600 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Sơn Tây, TP Hà Nội (205)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4900 7000 9100
29 5900 6500 9400 12300
35 8300 9100 13300 17400
45 11200 12200 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện An Dương, TP Hải Phòng (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6600 7000 8700 9200
16 5700 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10500 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện An Lão, TP Hải Phòng (304)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6600 6900 8600 9100
16 5500 6000 8200 10600
29 7500 8100 11100 14400
35 10200 11100 15600 20100
45 13800 14800 20700 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kiến Thuỵ, TP Hải Phòng (328)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7200 9000 9500
16 5900 6500 8500 10800
29 7900 8600 11400 14700
35 10900 11800 16000 20500
45 14800 15800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng (322)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6700 7100 8900 9400
16 5800 6400 8400 10800
29 7800 8500 11300 14600
35 10700 11700 15900 20400
45 14600 15400 21200 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng (308)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5000 5300 6600 7000 8700 9200
16 5600 6200 8300 10600
29 7500 8200 11200 14400
35 10400 11200 15700 20200
45 14000 15000 20800 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng (313)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6700 7000 8700 9300
16 5700 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10500 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng (324)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5300 5500 6800 7100 8900 9400
16 5800 6400 8400 10800
29 7800 8500 11300 14600
35 10800 11700 15900 20500
45 14600 15600 21200 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hải An, TP Hải Phòng (335)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16100 20600
45 15000 16000 21400 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6700 7100 8900 9300
16 5800 6400 8400 10800
29 7700 8400 11300 14600
35 10600 11600 15800 20400
45 14500 15300 21100 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Kiến An, TP Hải Phòng (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6600 7000 8700 9200
16 5700 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10500 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Lê Chân, TP Hải Phòng (329)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7200 9000 9500
16 5900 6500 8500 10900
29 7900 8600 11400 14700
35 10900 11800 16000 20600
45 14800 15800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng (335)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16100 20600
45 15000 16000 21400 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang (187)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3600 5100 5400 6800 7100
16 4100 4600 6800 8900
29 5600 6300 9200 11900
35 7900 8600 13000 17000
45 10600 11700 17200 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang (246)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7100 10200 13200
35 9100 9900 14300 18600
45 12300 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6400 7900 8300
16 5000 5500 7700 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10200 14600 18900
45 12600 13600 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang (248)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4200 4400 5800 6200 7800 8100
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18600
45 12300 13300 19100 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang (349)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7000 7500 9200 9700
16 6300 6800 8600 11100
29 8300 9100 11700 15000
35 11400 12400 16300 21000
45 15600 16500 21700 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang (197)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5200 5500 6900 7200
16 4200 4800 6900 9000
29 5800 6400 9300 12100
35 8200 8900 13200 17200
45 11000 11900 17500 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang (206)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2700 3700 3900 5300 5600 7000 7500
16 4300 4900 7000 9100
29 5900 6600 9500 12300
35 8300 9100 13300 17400
45 11200 12200 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5700 6000 7700 8100
16 4800 5300 7500 9600
29 6500 7100 10000 13100
35 9100 9800 14100 18500
45 12200 13200 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang (195)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2600 3600 3700 5200 5400 6900 7200
16 4200 4800 6900 9000
29 5800 6400 9300 12100
35 8100 8900 13100 17200
45 10900 11900 17500 22800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4100 4300 5700 5900 7600 8000
16 4800 5200 7500 9600
29 6400 7000 9900 13000
35 8900 9700 14000 18300
45 12000 13000 18700 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18300
45 12000 13000 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh (240)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7500 9600
29 6500 7100 10000 13100
35 9000 9800 14100 18400
45 12100 13100 18800 24400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh (228)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 4000 4200 5600 5800 7500 7800
16 4600 5100 7300 9500
29 6300 6900 9800 12700
35 8700 9500 13800 18000
45 11900 12700 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh (212)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5400 5600 7100 7600
16 4400 5000 7100 9200
29 6000 6600 9600 12400
35 8400 9200 13500 17600
45 11400 12300 17900 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (202)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5200 5500 7000 7300
16 4300 4800 7000 9100
29 5900 6500 9400 12200
35 8300 9000 13300 17300
45 11100 12100 17700 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh (216)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5400 5700 7200 7600
16 4400 5000 7100 9300
29 6200 6700 9600 12500
35 8500 9300 13600 17700
45 11600 12400 18100 23500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (229)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7800
16 4600 5200 7300 9500
29 6300 6900 9800 12700
35 8700 9500 13800 18000
45 11900 12700 18500 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam (292)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6800 8400 9000
16 5400 5900 8100 10500
29 7200 7900 10900 14100
35 9900 10800 15300 19900
45 13500 14500 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam (292)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6800 8400 9000
16 5400 5900 8100 10500
29 7200 7900 10900 14100
35 9900 10800 15300 19900
45 13500 14500 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8100 10400
29 7200 7900 10900 14000
35 9900 10800 15200 19800
45 13400 14400 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam (283)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 5000 6300 6700 8300 8700
16 5300 5800 8000 10300
29 7100 7800 10800 13900
35 9800 10700 15100 19500
45 13300 14300 20200 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4800 6200 6500 8200 8600
16 5200 5700 7900 10200
29 6900 7700 10700 13700
35 9600 10500 14900 19300
45 13100 13900 19900 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương (246)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7100 10200 13200
35 9100 9900 14300 18600
45 12300 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương (251)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4200 4500 5800 6200 7800 8200
16 4900 5400 7600 9800
29 6600 7200 10300 13300
35 9200 10000 14400 18700
45 12400 13400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương (276)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4900 6200 6600 8200 8600
16 5200 5700 7900 10200
29 7000 7700 10700 13800
35 9600 10500 14900 19400
45 13100 14000 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương (307)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3800 5000 5300 6600 6900 8600 9200
16 5600 6200 8300 10600
29 7500 8200 11200 14400
35 10300 11200 15700 20200
45 13900 14900 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (264)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7800 10000
29 6800 7500 10500 13500
35 9400 10300 14700 19000
45 12700 13700 19500 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương (295)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6500 6800 8500 9000
16 5400 5900 8200 10500
29 7200 8000 11000 14100
35 10000 10900 15400 19900
45 13600 14600 20500 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương (301)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6500 6900 8600 9100
16 5500 6000 8200 10600
29 7300 8100 11100 14300
35 10200 11000 15600 20100
45 13700 14700 20700 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương (285)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 5000 6400 6700 8300 8900
16 5300 5800 8000 10400
29 7100 7800 10800 13900
35 9800 10700 15100 19700
45 13300 14300 20200 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương (295)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6500 6800 8500 9000
16 5400 5900 8200 10500
29 7200 8000 11000 14100
35 10000 10900 15400 19900
45 13600 14600 20500 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương (246)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7100 10200 13200
35 9100 9900 14300 18600
45 12300 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương (286)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6400 6700 8300 8900
16 5300 5800 8000 10400
29 7100 7800 10800 14000
35 9800 10700 15200 19700
45 13400 14300 20300 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương (280)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6300 6600 8300 8700
16 5300 5800 8000 10300
29 7000 7800 10800 13800
35 9700 10600 15000 19500
45 13200 14100 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình (249)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4400 4600 6200 6500 8100 8500
16 5100 5600 7900 10200
29 6900 7600 10700 13800
35 9500 10400 14900 19400
45 12700 13700 19800 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình (245)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 6000 6400 8000 8400
16 5000 5500 7900 10200
29 6800 7500 10600 13700
35 9400 10300 14800 19300
45 12600 13600 19700 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình (269)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4400 4800 6200 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 10000
29 6900 7600 10600 13600
35 9500 10400 14800 19200
45 12900 13800 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình (289)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6700 7000 8900 9300
16 5600 6200 8400 10800
29 7500 8200 11300 14700
35 10300 11200 15900 20600
45 13800 14800 21100 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình (302)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6600 6900 8600 9100
16 5500 6000 8200 10600
29 7300 8100 11100 14400
35 10200 11000 15600 20100
45 13800 14700 20700 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình (237)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5700 6000 7600 8000
16 4800 5200 7500 9600
29 6500 7000 10000 13000
35 9000 9700 14000 18300
45 12100 13000 18800 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình (303)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5200 5400 6800 7200 9100 9500
16 5700 6400 8600 11000
29 7700 8400 11700 15000
35 10600 11600 16200 21100
45 14300 15200 21500 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình (263)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7500 10500 13500
35 9400 10300 14700 19000
45 12700 13700 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình (298)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5200 6500 6800 8500 9100
16 5500 6000 8200 10500
29 7300 8000 11000 14300
35 10000 10900 15400 20000
45 13600 14600 20600 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 11900 12900 18600 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên (256)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7700 9800
29 6700 7300 10400 13400
35 9300 10200 14500 18800
45 12500 13500 19300 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên (252)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9800
29 6700 7200 10300 13300
35 9200 10000 14400 18700
45 12400 13400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6400 7900 8300
16 5000 5500 7700 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10200 14600 18900
45 12600 13600 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên (275)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4900 6200 6500 8200 8600
16 5200 5700 7900 10200
29 7000 7700 10700 13700
35 9600 10500 14900 19300
45 13100 14000 19900 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên (268)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4400 4800 6000 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 10000
29 6900 7600 10600 13600
35 9500 10400 14800 19100
45 12900 13800 19700 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên (232)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9900 12900
35 8900 9600 13900 18100
45 12000 12900 18600 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7300 9500
29 6400 6900 9800 12900
35 8700 9600 13900 18100
45 11900 12900 18600 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên (252)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9800
29 6700 7200 10300 13300
35 9200 10000 14400 18700
45 12400 13400 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên (271)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6200 6500 8100 8500
16 5200 5600 7900 10200
29 6900 7600 10600 13700
35 9500 10400 14800 19200
45 13000 13900 19800 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên (243)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4400 5700 6000 7700 8100
16 4800 5300 7500 9700
29 6500 7100 10200 13100
35 9100 9800 14100 18500
45 12200 13200 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định (306)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6600 6900 8600 9200
16 5600 6200 8300 10600
29 7500 8200 11100 14400
35 10300 11100 15600 20200
45 13900 14900 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định (323)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5300 5500 6800 7100 8900 9400
16 5800 6400 8400 10800
29 7800 8500 11300 14600
35 10700 11700 15900 20500
45 14600 15600 21200 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định (335)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16100 20600
45 15000 16000 21400 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định (327)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6800 7100 9000 9400
16 5900 6500 8400 10800
29 7900 8600 11400 14700
35 10800 11800 15900 20500
45 14700 15700 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6600 7000 8700 9200
16 5700 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10500 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định (341)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6900 7300 9100 9600
16 6200 6700 8600 11000
29 8200 8900 11600 14900
35 11200 12100 16100 20700
45 15200 16200 21500 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định (318)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6700 7100 8900 9300
16 5700 6400 8400 10700
29 7700 8400 11300 14600
35 10600 11400 15800 20400
45 14400 15300 21100 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình (313)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6700 7000 8700 9300
16 5700 6300 8300 10700
29 7600 8300 11200 14500
35 10500 11300 15700 20300
45 14100 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8100 10400
29 7200 7900 10900 14000
35 9900 10800 15200 19800
45 13400 14400 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình (337)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5700 6900 7200 9100 9600
16 6000 6600 8500 10900
29 8100 8900 11600 14800
35 11100 12000 16100 20700
45 15100 16100 21500 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình (299)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6500 6900 8500 9100
16 5500 6000 8200 10500
29 7300 8000 11100 14300
35 10000 11000 15400 20000
45 13700 14700 20600 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình (307)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3800 5000 5300 6600 6900 8600 9200
16 5600 6200 8300 10600
29 7500 8200 11200 14400
35 10300 11200 15700 20200
45 13900 14900 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình (307)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3800 5000 5300 6600 6900 8600 9200
16 5600 6200 8300 10600
29 7500 8200 11200 14400
35 10300 11200 15700 20200
45 13900 14900 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc (188)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5400 6800 7100
16 4100 4600 6800 8900
29 5600 6300 9200 12000
35 7900 8600 13000 17000
45 10700 11700 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc (170)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5000 5200 6600 6900
16 3800 4400 6600 8600
29 5300 5900 8900 11700
35 7500 8300 12500 16500
45 10000 11100 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc (166)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4900 5200 6600 6900
16 3800 4300 6500 8500
29 5200 5800 8900 11600
35 7300 8200 12400 16400
45 9900 11000 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (171)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5000 5200 6600 7000
16 3800 4400 6600 8600
29 5300 5900 8900 11700
35 7500 8300 12500 16500
45 10000 11100 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (192)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5200 5400 6800 7200
16 4100 4600 6800 9000
29 5700 6300 9200 12000
35 8000 8700 13100 17100
45 10800 11800 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc (191)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5400 6800 7200
16 4100 4600 6800 8900
29 5700 6300 9200 12000
35 8000 8700 13000 17100
45 10800 11800 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (194)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5200 5400 6900 7200
16 4200 4600 6900 9000
29 5800 6400 9300 12100
35 8100 8900 13100 17100
45 10900 11900 17400 22800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (184)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2500 3300 3600 5100 5300 6800 7100
16 4000 4500 6700 8700
29 5600 6200 9100 11900
35 7900 8600 12900 16800
45 10500 11600 17200 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên (152)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4800 5100 6400 6800
16 3600 4200 6400 8300
29 5000 5600 8600 11200
35 7000 7900 12200 16000
45 9400 10600 16200 21300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên (166)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4900 5200 6600 6900
16 3800 4300 6500 8500
29 5200 5800 8900 11600
35 7300 8200 12400 16400
45 9900 11000 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên (101)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1600 2300 2400 3800 4000 5400 5600
16 2900 3600 5600 7800
29 4100 4900 8000 11000
35 5800 6900 11300 15800
45 7800 9400 15300 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên (129)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 1900 2600 2700 4300 4500 5800 6200
16 3200 3800 5900 7900
29 4500 5200 8200 10900
35 6400 7300 11600 15600
45 8500 9900 15600 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên (149)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4800 5000 6400 6700
16 3500 4100 6300 8300
29 4900 5500 8500 11200
35 6900 7800 12100 16000
45 9300 10500 16100 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên (181)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3600 5100 5300 6700 7100
16 4000 4500 6700 8700
29 5500 6200 9100 11800
35 7800 8500 12700 16700
45 10400 11400 17100 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên (171)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5000 5200 6600 7000
16 3800 4400 6600 8600
29 5300 5900 8900 11700
35 7500 8300 12500 16500
45 10000 11100 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên (175)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 5000 5300 6700 7000
16 3900 4400 6600 8600
29 5400 6000 9000 11700
35 7600 8400 12600 16600
45 10300 11200 16800 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (332)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6800 7200 9000 9500
16 5900 6600 8500 10900
29 8000 8700 11400 14700
35 11000 11900 16000 20600
45 14900 15900 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn (215)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 4000 4200 5600 5900 7600 7900
16 4600 5200 7500 9600
29 6400 6900 10000 13100
35 8900 9600 14100 18500
45 11900 12900 18700 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn (218)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5700 6000 7600 8000
16 4600 5200 7500 9700
29 6400 7000 10000 13100
35 9000 9700 14100 18600
45 11900 12900 18800 24400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn (249)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4400 4600 6200 6500 8100 8500
16 5100 5600 7900 10200
29 6900 7600 10700 13800
35 9500 10400 14900 19400
45 12700 13700 19800 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn (333)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7100 7600 9400 9900
16 6300 6800 8900 11300
29 8300 9100 12000 15400
35 11400 12400 16700 21600
45 15400 16400 22100 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn (260)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4900 6300 6600 8300 8700
16 5200 5700 8000 10400
29 7000 7700 10800 14000
35 9700 10600 15200 19800
45 13100 14000 20100 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (218)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5700 6000 7600 8000
16 4600 5200 7500 9700
29 6400 7000 10000 13100
35 9000 9700 14100 18600
45 11900 12900 18800 24400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn (214)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7100 9300
29 6000 6700 9600 12400
35 8500 9300 13500 17600
45 11400 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn (300)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6500 6900 8600 9100
16 5500 6000 8200 10600
29 7300 8000 11100 14300
35 10000 11000 15600 20100
45 13700 14700 20700 26700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn (353)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6300 7300 7800 9700 10300
16 6600 7100 9100 11700
29 8700 9500 12200 15700
35 12100 13000 17100 21900
45 16200 17200 22500 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn (385)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6800 7800 8200 10200 10700
16 7000 7700 9400 12000
29 9400 10300 12600 16200
35 13000 13900 17600 22600
45 17500 18500 23200 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh (471)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8600 9200 11200 11900
16 8400 9100 10300 13000
29 11200 12100 13700 17400
35 15600 16500 18900 24200
45 20800 21800 25100 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh (441)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7300 7800 8300 8900 10900 11400
16 8000 8600 9900 12600
29 10600 11400 13400 17000
35 14600 15600 18500 23500
45 19700 20600 24400 31000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 8100 8600 10600 11200
16 7900 8500 9700 12200
29 10500 11200 13000 16400
35 14500 15300 17900 22800
45 19700 20500 23900 30300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh (496)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8400 8500 9100 11100 11800
16 8400 9200 10000 12600
29 11200 12100 13500 17100
35 15600 16500 18600 23500
45 21200 22000 24700 31200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh (455)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7700 8100 8600 10600 11100
16 7900 8500 9700 12200
29 10500 11200 13000 16400
35 14400 15300 17900 22800
45 19500 20500 23900 30200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh (265)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7800 10000
29 6800 7500 10500 13500
35 9400 10300 14700 19100
45 12700 13700 19700 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh (346)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5600 5900 7000 7300 9200 9700
16 6200 6800 8600 11000
29 8200 9000 11700 14900
35 11300 12300 16200 20800
45 15400 16400 21600 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ (156)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3100 4900 5100 6500 6800
16 3600 4200 6400 8400
29 5100 5700 8600 11300
35 7100 8000 12200 16100
45 9500 10700 16300 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ (125)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2600 2700 4200 4400 5700 6000
16 3100 3800 5800 7900
29 4400 5200 8100 10900
35 6300 7200 11400 15600
45 8400 9800 15400 20800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ (147)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2200 2900 3000 4600 5000 6400 6700
16 3500 4100 6300 8200
29 4900 5500 8500 11200
35 6900 7800 12000 15900
45 9200 10400 16100 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ (160)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 4900 5100 6500 6800
16 3700 4200 6500 8400
29 5100 5700 8700 11400
35 7200 8100 12300 16200
45 9700 10800 16400 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ (183)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2500 3300 3600 5100 5300 6800 7100
16 4000 4500 6700 8700
29 5500 6200 9100 11900
35 7800 8500 12900 16800
45 10500 11400 17100 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ (169)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 5000 5200 6600 6900
16 3800 4400 6600 8500
29 5300 5900 8900 11600
35 7500 8200 12500 16400
45 10000 11000 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ (169)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 5000 5200 6600 6900
16 3800 4400 6600 8500
29 5300 5900 8900 11600
35 7500 8200 12500 16400
45 10000 11000 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ (166)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4900 5200 6600 6900
16 3800 4300 6500 8500
29 5200 5800 8900 11600
35 7300 8200 12400 16400
45 9900 11000 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ (181)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3600 5100 5300 6700 7100
16 4000 4500 6700 8700
29 5500 6200 9100 11800
35 7800 8500 12700 16700
45 10400 11400 17100 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ (204)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5500 5800 7300 7700
16 4400 5000 7300 9500
29 6200 6800 9800 12900
35 8600 9400 13800 18100
45 11600 12500 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6700 7100 8900 9300
16 5800 6400 8400 10800
29 7700 8400 11300 14600
35 10600 11600 15800 20400
45 14500 15300 21100 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình (334)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16000 20600
45 15000 16000 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình (333)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6800 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11400 14800
35 11000 11900 16000 20600
45 14900 15900 21400 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình (348)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5600 5900 7000 7500 9200 9700
16 6300 6800 8600 11000
29 8300 9100 11700 14900
35 11400 12300 16200 21000
45 15600 16500 21700 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình (335)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16100 20600
45 15000 16000 21400 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (390)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7500 7900 9700 10300
16 6800 7500 9100 11600
29 9200 9900 12200 15600
35 12600 13500 16800 21700
45 17100 18000 22600 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (345)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5600 5900 7000 7300 9200 9700
16 6200 6700 8600 11000
29 8200 9000 11700 14900
35 11300 12300 16200 20800
45 15400 16300 21600 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa (388)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 8200 8700 10800 11400
16 7500 8100 9800 12500
29 9700 10600 13000 16600
35 13200 14100 17700 22800
45 17600 18600 23200 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (345)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7800 8200 10300 10800
16 6700 7300 9400 12000
29 8700 9600 12400 16000
35 11900 12900 17100 21900
45 15900 16800 22400 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa (318)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5600 5900 7300 7700 9600 10200
16 6300 6800 9100 11700
29 8200 9000 12100 15600
35 11100 12100 16600 21500
45 14900 15900 21800 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (363)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 8000 8400 10500 11000
16 7000 7700 9600 12200
29 9200 9900 12600 16200
35 12400 13400 17300 22200
45 16600 17600 22700 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa (379)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4600 5100 6700 7000 8000 8400 10500 11100
16 7200 7900 9700 12400
29 9500 10400 12900 16500
35 13000 13800 17600 22600
45 17300 18300 23100 29500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa (348)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5800 6300 7300 7800 9600 10200
16 6500 7100 9100 11600
29 8600 9400 12200 15700
35 11900 12900 17000 21800
45 16000 17000 22400 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa (369)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6300 6600 7600 8000 9900 10500
16 6800 7500 9300 11800
29 9100 9800 12400 15900
35 12500 13500 17300 22200
45 16800 17800 22900 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa (353)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 7000 7500 9300 9800
16 6300 6900 8700 11100
29 8400 9200 11800 15000
35 11600 12500 16300 21000
45 15800 16600 21800 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (378)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6000 6500 7300 7800 9600 10200
16 6700 7200 9000 11300
29 8900 9600 12000 15300
35 12300 13200 16700 21500
45 16600 17600 22200 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa (375)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7300 7700 9600 10000
16 6600 7200 9000 11300
29 8900 9600 12000 15300
35 12200 13100 16600 21400
45 16500 17500 22200 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (393)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7500 7900 9800 10400
16 6900 7600 9100 11600
29 9200 9900 12200 15600
35 12600 13600 17000 21700
45 17300 18100 22600 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (433)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7900 8300 10300 10900
16 7500 8100 9500 12000
29 10000 10800 12700 16100
35 13800 14700 17600 22500
45 18800 19700 23400 29800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (391)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7500 7900 9700 10300
16 6900 7500 9100 11600
29 9200 9900 12200 15600
35 12600 13600 17000 21700
45 17200 18000 22600 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (392)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7500 7900 9800 10400
16 6900 7500 9100 11600
29 9200 9900 12200 15600
35 12600 13600 17000 21700
45 17200 18100 22600 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (375)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7300 7700 9600 10000
16 6600 7200 9000 11300
29 8900 9600 12000 15300
35 12200 13100 16600 21400
45 16500 17500 22200 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (362)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7100 7600 9400 9900
16 6500 7000 8900 11200
29 8500 9300 11900 15100
35 11800 12700 16400 21200
45 16100 17000 21900 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (438)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 8000 8400 10400 10900
16 7600 8200 9500 12000
29 10200 10900 12700 16200
35 13900 14900 17600 22500
45 18900 19900 23500 29900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa (424)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7200 7800 8200 10200 10800
16 7300 8000 9400 11900
29 9800 10600 12600 16000
35 13500 14500 17400 22200
45 18400 19300 23200 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa (417)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5100 6700 7100 7800 8200 10000 10700
16 7200 7900 9300 11800
29 9700 10500 12500 15900
35 13400 14300 17300 22100
45 18100 19100 23100 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (386)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6300 6600 7500 7800 9700 10300
16 6800 7500 9100 11400
29 9100 9800 12100 15400
35 12500 13400 16800 21600
45 17000 17900 22500 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Vinh, Tỉnh Nghệ An (529)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8400 9000 8900 9400 11600 12200
16 9000 9600 10400 13100
29 12000 12900 13800 17500
35 16400 17400 19000 24100
45 22400 23300 25400 32100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An (490)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 5900 7900 8300 8500 9000 11000 11700
16 8300 9100 10000 12600
29 11100 12000 13400 17000
35 15300 16300 18500 23400
45 21000 21800 24600 31100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An (567)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10300 10900 13400 14100
16 10400 11100 11700 14700
29 13600 14500 15300 19300
35 18500 19400 20600 26100
45 24600 25500 27100 34000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An (540)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7100 9400 9900 9800 10400 12700 13500
16 9900 10700 11400 14400
29 13100 13900 15000 18900
35 17600 18700 20200 25600
45 23500 24500 26600 33400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An (691)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12700 12300 13000 15900 16800
16 12400 13300 13700 17200
29 16300 17300 17900 22600
35 22100 23100 24100 30500
45 29500 30300 31600 39700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An (647)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11600 12200 14900 15800
16 11800 12500 12900 16200
29 15300 16300 16800 21300
35 20800 21800 22700 28700
45 27800 28600 29800 37400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An (488)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 5900 7800 8300 8400 9000 11000 11700
16 8300 9000 9900 12600
29 11100 12000 13400 17000
35 15300 16300 18400 23400
45 20800 21700 24500 31100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An (516)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8700 8700 9300 11300 12000
16 8700 9500 10300 12900
29 11700 12500 13700 17300
35 16100 17100 18800 23900
45 21900 22800 25200 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An (469)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7600 8000 8300 8700 10800 11300
16 8000 8700 9800 12400
29 10700 11600 13200 16600
35 14800 15800 18100 23100
45 20100 21100 24200 30700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An (587)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10600 11100 13600 14500
16 10700 11600 11900 14900
29 14000 15000 15600 19700
35 19000 20100 21000 26500
45 25500 26400 27500 34600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An (529)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9200 9700 9700 10300 12500 13300
16 9700 10500 11200 14300
29 12900 13700 14800 18800
35 17300 18400 20100 25400
45 23100 24100 26200 33200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An (558)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9900 10500 10300 10800 13300 14000
16 10300 11000 11600 14600
29 13400 14400 15200 19200
35 18100 19200 20500 25900
45 24300 25200 26900 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An (498)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6000 8000 8400 8500 9100 11100 11800
16 8500 9200 10000 12700
29 11300 12200 13500 17100
35 15600 16500 18600 23500
45 21200 22100 24700 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An (522)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 8900 9300 11400 12100
16 8900 9500 10300 13000
29 11800 12600 13800 17400
35 16300 17300 18900 24000
45 22100 23000 25300 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An (532)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7000 9300 9800 9700 10300 12600 13300
16 9800 10600 11300 14300
29 12900 13700 14900 18800
35 17400 18400 20100 25500
45 23300 24200 26400 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An (519)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8700 8700 9300 11400 12100
16 8700 9500 10300 13000
29 11800 12600 13700 17400
35 16200 17200 18900 24000
45 22000 22900 25200 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An (540)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9100 9000 9500 11700 12300
16 9100 9800 10500 13200
29 12200 13100 14000 17600
35 16700 17700 19200 24300
45 22800 23700 25600 32300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (463)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5700 7500 7900 8200 8600 10700 11200
16 8000 8600 9700 12300
29 10600 11400 13100 16500
35 14600 15600 18000 23000
45 19900 20800 24100 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (582)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7100 9300 9800 9400 10000 12200 12900
16 9700 10500 10900 13600
29 13100 13900 14500 18300
35 17900 18900 19900 25100
45 24400 25300 26500 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (553)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8900 9300 9200 9700 11900 12500
16 9300 10000 10600 13300
29 12400 13300 14100 17800
35 17200 18100 19400 24500
45 23300 24200 25900 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh (568)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9700 10300 12500 13300
16 9900 10700 11200 14000
29 13300 14100 15000 18900
35 18400 19300 20500 25900
45 24700 25600 27100 34100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh (547)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8700 9300 9100 9600 11800 12400
16 9200 9900 10600 13200
29 12300 13200 14000 17700
35 17000 17900 19300 24400
45 23100 24000 25800 32400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh (569)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9700 10300 12600 13300
16 9900 10700 11200 14000
29 13300 14300 15000 18900
35 18400 19300 20500 25900
45 24700 25600 27100 34100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh (537)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8500 9100 9000 9500 11700 12300
16 9100 9800 10500 13100
29 12100 13000 13900 17600
35 16700 17700 19100 24300
45 22700 23500 25600 32200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh (565)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9000 9500 9300 9800 12000 12600
16 9500 10300 10700 13400
29 12600 13500 14300 18000
35 17500 18500 19500 24700
45 23800 24600 26100 32800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh (609)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10200 10700 10200 10800 13200 13900
16 10600 11400 11700 14600
29 14100 15100 15600 19500
35 19500 20500 21300 26900
45 26400 27200 28200 35300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (576)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9200 9700 9400 9900 12100 12900
16 9600 10400 10800 13500
29 12900 13800 14500 18100
35 17800 18800 19800 24900
45 24200 25100 26400 33200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (623)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 9900 10600 12900 13600
16 10400 11100 11400 14300
29 13800 14800 15200 19100
35 19100 20100 20800 26200
45 25900 26800 27800 34900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (562)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 9000 9500 9200 9700 12000 12600
16 9400 10200 10700 13400
29 12600 13500 14300 17900
35 17400 18400 19500 24700
45 23700 24500 26100 32800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (634)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7000 7700 10000 10600 10200 10800 13200 13800
16 10600 11300 11600 14500
29 14000 15000 15400 19400
35 19300 20400 21200 26700
45 26400 27200 28200 35400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang (142)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2300 3100 3200 5100 5400 6900 7200
16 3700 4300 6700 8900
29 5100 5700 9000 11900
35 7000 8000 12500 16600
45 9300 10600 16400 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang (186)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5600 5900 7600 8000
16 4300 5000 7300 9600
29 5900 6600 9700 12700
35 8200 9100 13500 17800
45 10900 12000 17700 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang (237)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6400 6700 8400 8900
16 5100 5600 8100 10500
29 6800 7500 10700 13800
35 9400 10200 14800 19200
45 12400 13400 19300 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang (192)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4400 5100 7500 9700
29 6200 6700 9800 12900
35 8400 9200 13700 17900
45 11100 12100 17900 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang (125)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 3000 4600 5000 6500 6800
16 3300 4000 6400 8500
29 4600 5500 8600 11700
35 6600 7600 12100 16300
45 8600 10000 16000 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang (197)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4500 5100 7600 9800
29 6300 6800 9900 13000
35 8500 9300 13800 18000
45 11300 12300 18100 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang (155)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3500 5400 5600 7200 7600
16 3900 4500 6900 9200
29 5300 6000 9200 12100
35 7500 8300 12900 17000
45 9800 11000 16800 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang (172)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2600 3600 3800 5500 5800 7500 7800
16 4100 4800 7100 9400
29 5700 6400 9500 12400
35 7900 8700 13200 17400
45 10400 11600 17400 22800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang (85)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2200 2300 3700 3800 5100 5400
16 2700 3500 5600 7700
29 3800 4800 7700 10700
35 5300 6500 10600 14800
45 7000 8900 14600 20300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang (111)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2600 2700 4300 4500 6000 6400
16 3100 3800 6000 8300
29 4400 5200 8300 11400
35 6200 7200 11700 16100
45 8100 9700 15600 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng (192)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4400 5100 7500 9700
29 6200 6700 9800 12900
35 8400 9200 13700 17900
45 11100 12100 17900 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng (122)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2100 2800 2900 4600 4900 6400 6700
16 3300 4000 6300 8500
29 4600 5400 8500 11600
35 6500 7500 12000 16300
45 8500 10000 15900 21500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng (139)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 5100 5300 6800 7200
16 3600 4300 6700 8900
29 5000 5700 9000 11900
35 7000 7900 12400 16600
45 9200 10500 16400 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng (221)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3200 4300 4500 6000 6500 8100 8500
16 4900 5400 7900 10200
29 6600 7200 10400 13500
35 9100 9800 14400 18800
45 12000 13000 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng (261)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5200 6700 7000 8900 9400
16 5400 6000 8400 10800
29 7200 7900 11100 14400
35 9800 10700 15300 20000
45 13100 14000 20100 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng (227)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4600 6200 6500 8200 8600
16 5000 5500 7900 10300
29 6700 7300 10500 13600
35 9200 9900 14500 19000
45 12200 13200 19000 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng (196)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4500 5100 7500 9800
29 6200 6800 9900 13000
35 8500 9300 13700 18000
45 11300 12300 18000 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng (156)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3600 5400 5600 7200 7600
16 3900 4500 6900 9200
29 5300 6000 9300 12200
35 7500 8300 12900 17000
45 9800 11000 16800 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4400 4600 6300 6600 8300 8700
16 5000 5600 8000 10400
29 6700 7300 10600 13700
35 9200 10000 14600 19000
45 12200 13200 19100 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn (105)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2500 2600 4200 4400 5800 6200
16 3000 3700 5900 8200
29 4200 5100 8200 11300
35 5900 7100 11600 16000
45 7900 9500 15400 21300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn (71)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1300 1900 2100 3200 3500 4500 4800
16 2400 3200 5300 7300
29 3300 4400 7300 10200
35 4800 gọi gọi gọi
45 6400 gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn (84)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2200 2300 3600 3800 5100 5300
16 2700 3500 5500 7700
29 3700 4800 7700 10700
35 5300 6500 10600 14700
45 7000 8900 14600 20200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn (134)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 3000 3100 4900 5200 6700 7000
16 3600 4200 6600 8700
29 4900 5600 8900 11800
35 6800 7800 12300 16500
45 9000 10400 16200 21700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn (118)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 1900 2700 2800 4500 4800 6300 6600
16 3200 3900 6300 8400
29 4500 5300 8500 11600
35 6400 7500 11900 16200
45 8400 9900 15800 21500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn (62)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1700 1800 2900 3100 4200 4400
16 2300 gọi gọi gọi
29 3100 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn (121)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2100 2700 2900 4500 4900 6300 6600
16 3300 4000 6300 8500
29 4600 5400 8500 11600
35 6500 7500 12000 16300
45 8500 9900 15900 21500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn (168)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3600 3700 5500 5700 7300 7800
16 4100 4800 7100 9300
29 5600 6300 9400 12400
35 7800 8600 13200 17300
45 10300 11300 17200 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (102)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2600 4100 4300 5700 6000
16 3000 3700 5900 8100
29 4200 5100 8200 11200
35 5800 7000 11400 15900
45 7800 9400 15300 21300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang (38)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang (0)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang (40)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang (84)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2200 2300 3600 3800 5100 5300
16 2700 3500 5500 7700
29 3700 4800 7700 10700
35 5300 6500 10600 14700
45 7000 8900 14600 20200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang (90)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1500 1600 2300 2400 3800 4000 5300 5600
16 2800 3500 5600 7900
29 3900 4900 7900 10900
35 5400 6600 10900 15100
45 7200 9100 14800 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang (129)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2200 2900 3000 4800 5100 6600 6900
16 3500 4100 6500 8600
29 4800 5500 8700 11700
35 6700 7700 12200 16400
45 8900 10200 16100 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5900 6300 7900 8300
16 4900 5400 7700 9900
29 6700 7200 10400 13500
35 9200 10000 14600 19000
45 12300 13300 19200 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai (246)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6500 6800 8600 9100
16 5200 5800 8200 10600
29 7000 7700 10800 14000
35 9500 10400 15000 19500
45 12600 13600 19700 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai (249)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 5000 6500 6900 8600 9100
16 5300 5800 8200 10700
29 7000 7700 10900 14100
35 9600 10500 15000 19700
45 12700 13700 19800 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai (205)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4300 5800 6200 7900 8200
16 4600 5200 7700 9900
29 6400 6900 10000 13200
35 8700 9500 13900 18300
45 11600 12500 18400 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai (176)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3800 5500 5800 7500 7900
16 4200 4900 7200 9500
29 5700 6400 9600 12500
35 8000 8900 13300 17500
45 10600 11700 17500 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai (207)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5800 6000 7700 8100
16 4600 5300 7700 9900
29 6400 7000 10200 13200
35 8700 9500 14000 18400
45 11700 12600 18400 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai (195)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5700 6000 7700 8100
16 4500 5100 7500 9700
29 6200 6800 9900 13000
35 8500 9300 13700 18000
45 11200 12200 18000 23500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8100 8600 9100 9600 11800 12400
16 8500 9300 10600 13400
29 11200 12100 13900 17600
35 15200 16200 18800 24100
45 20300 21200 24700 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Mường Lay, Tỉnh Điện Biên (437)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8900 9300 11600 12200
16 8200 8900 10400 13200
29 10800 11700 13600 17400
35 14600 15600 18600 23700
45 19500 20400 24300 30900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên (576)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10200 10800 10400 11000 13500 14300
16 10600 11300 11800 14800
29 13800 14700 15400 19400
35 18700 19800 20800 26400
45 25100 25900 27300 34200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên (507)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6900 9000 9500 9600 10200 12500 13300
16 9400 10200 11100 13900
29 12300 13200 14600 18500
35 16600 17700 19700 25100
45 22200 23200 25800 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (413)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7300 7800 8500 9100 11200 11800
16 7900 8500 10200 12900
29 10300 11100 13300 17000
35 13900 14900 18100 23200
45 18600 19500 23800 30300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên (383)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7200 8200 8600 10800 11300
16 7300 8000 9800 12500
29 9600 10400 13000 16500
35 13100 14000 17600 22700
45 17400 18400 23100 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên (486)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9200 9400 9900 12200 13000
16 9100 9700 10900 13700
29 11900 12700 14300 18100
35 16100 17100 19300 24600
45 21500 22400 25400 32100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên (441)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8900 9400 11600 12200
16 8300 9000 10400 13200
29 10900 11700 13700 17400
35 14700 15700 18600 23800
45 19700 20600 24400 31000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên (420)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7500 7900 8600 9100 11300 11900
16 8000 8600 10200 13000
29 10500 11200 13400 17100
35 14100 15100 18300 23300
45 18900 19800 24000 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên (557)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9800 10500 10200 10800 13300 13900
16 10300 11000 11600 14600
29 13400 14300 15200 19200
35 18100 19100 20500 25900
45 24300 25200 26900 33800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu (334)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 6000 6400 7700 8100 10000 10600
16 6500 7100 9300 11900
29 8500 9300 12300 15800
35 11600 12500 16800 21700
45 15400 16400 22100 28400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu (306)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 7300 7800 9700 10200
16 6000 6600 9000 11600
29 8000 8700 12000 15300
35 10800 11700 16400 21300
45 14400 15300 21500 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu (456)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8100 8600 9100 9600 11800 12400
16 8500 9300 10600 13400
29 11200 12100 13900 17600
35 15200 16200 18800 24100
45 20300 21200 24700 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu (389)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 8300 8700 10800 11400
16 7500 8100 9800 12500
29 9700 10600 13100 16600
35 13200 14100 17700 22800
45 17600 18600 23300 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu (363)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 8000 8400 10500 11000
16 7000 7700 9600 12200
29 9200 9900 12600 16200
35 12400 13400 17300 22200
45 16600 17600 22700 29200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu (258)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6600 7000 8900 9300
16 5400 5900 8300 10800
29 7100 7900 11100 14400
35 9700 10600 15200 19900
45 13000 13900 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu (278)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6900 7300 9200 9700
16 5600 6300 8600 11100
29 7500 8200 11400 14800
35 10200 11000 15800 20400
45 13500 14600 20600 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu (469)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 9200 9700 12000 12600
16 8700 9500 10700 13500
29 11400 12300 14000 17800
35 15600 16500 19000 24300
45 20800 21700 24900 31600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Sơn La, Tỉnh Sơn La (379)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6800 7100 8200 8600 10700 11300
16 7200 7900 9700 12400
29 9500 10400 12900 16500
35 13000 13800 17600 22600
45 17300 18300 23100 29500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La (345)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6600 7800 8200 10300 10800
16 6700 7300 9400 12000
29 8700 9600 12400 16000
35 11900 12900 17100 21900
45 15900 16800 22400 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La (422)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7600 8000 8600 9200 11300 12000
16 8000 8600 10200 13000
29 10500 11300 13500 17200
35 14100 15100 18300 23400
45 18900 19900 24000 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La (337)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4600 6000 6400 7700 8100 10200 10700
16 6600 7100 9300 12000
29 8600 9400 12300 15900
35 11700 12600 16800 21800
45 15600 16500 22100 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La (298)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 7200 7700 9500 10000
16 5900 6500 9000 11400
29 7800 8500 11800 15200
35 10600 11400 16200 21100
45 14000 15100 21300 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La (253)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6600 6900 8700 9200
16 5300 5900 8300 10700
29 7100 7800 11000 14300
35 9700 10500 15100 19800
45 12900 13800 19900 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La (354)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7900 8300 10400 10900
16 6800 7500 9500 12100
29 9000 9800 12500 16100
35 12200 13200 17200 22100
45 16300 17300 22600 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La (355)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6700 7900 8300 10400 10900
16 6900 7500 9500 12100
29 9000 9800 12500 16100
35 12200 13200 17200 22100
45 16300 17300 22600 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La (348)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4800 6300 6600 7800 8200 10300 10800
16 6800 7300 9400 12100
29 8900 9600 12500 16000
35 12000 13000 17100 22000
45 16000 17000 22400 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La (424)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7600 8000 8600 9200 11300 12000
16 8000 8600 10300 13000
29 10500 11300 13500 17200
35 14300 15200 18400 23400
45 19000 20000 24100 30600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La (455)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 9100 9500 11800 12400
16 8500 9200 10600 13400
29 11200 12000 13900 17600
35 15100 16100 18800 24000
45 20200 21200 24700 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La (340)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4600 6200 6500 7700 8100 10200 10700
16 6600 7200 9400 12000
29 8600 9500 12400 15900
35 11800 12700 17000 21800
45 15800 16700 22200 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái (158)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 5100 5300 6800 7100
16 3800 4400 6700 8700
29 5300 5900 9100 11900
35 7500 8300 12900 16800
45 9900 11000 17000 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến TX Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4800 6300 6600 8300 8900
16 5100 5600 8000 10400
29 6800 7500 10600 13800
35 9300 10200 14700 19100
45 12300 13300 19200 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái (156)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3600 5400 5600 7200 7600
16 3900 4500 6900 9200
29 5300 6000 9300 12200
35 7500 8300 12900 17000
45 9800 11000 16800 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái (200)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 4000 4200 5800 6200 7800 8100
16 4600 5200 7600 9800
29 6300 6800 9900 13100
35 8600 9400 13800 18100
45 11400 12400 18100 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái (168)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5400 5600 7200 7600
16 4100 4800 7100 9300
29 5600 6300 9400 12400
35 7800 8600 13200 17300
45 10300 11300 17200 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Trạm Tấu, Tỉnh Yên Bái (262)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5200 6700 7000 8900 9400
16 5400 6000 8400 10900
29 7200 7900 11100 14500
35 9800 10700 15300 20000
45 13100 14000 20200 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái (222)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 6200 6500 8100 8500
16 4900 5500 7900 10200
29 6600 7200 10400 13500
35 9100 9800 14400 18800
45 12000 13000 18900 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Na Hang, Tuyên Quang đến Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái (150)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5200 5500 7000 7300
16 3800 4400 6900 9100
29 5200 5900 9200 12000
35 7300 8200 12700 16800
45 9600 10800 16600 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

đánh giá của khách hàng

cảm ơn bạn đã đánh giá tốt!

hạng 5 / 5. số đánh giá: 131

Vui lòng đánh giá

Đội xe Nhà Xe Ba Duy 2026

Nhà Xe Ba Duy sở hữu một đội xe đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng. Các loại xe bao gồm:

Xe 5-7 chỗ


Xe 16-29 chỗ


Xe 35-45 chỗ