Giá Thuê Xe tại Tràng Định

Xuất bản ngày 20 tháng 5 năm 2023

Cập nhật ngày 21 tháng 8 năm 2025

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Sân Bay Nội Bài, TP Hà Nội (219)

Xe 1chiều 2chiều
5 7 2600 2800 3700 3900
16 4300 4800
29 5800 6400
35 8100 8900
45 11000 11900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Sa Pa, Tỉnh Lào Cai (504)

Điểm du lịch:
Sapa

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8500 8600 9200 11200 11900
16 8500 9300 10200 12700
29 11400 12200 13500 17200
35 15800 16700 18600 23700
45 21400 22200 24800 31400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng (317)

Điểm du lịch:
Biển Đồ Sơn, Hòn Dáu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6400 6800 8400 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8000 10800 13900
35 10000 10900 15000 19400
45 13600 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh (232)

Điểm du lịch:
Vịnh Biển Hạ Long, Tuần Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3800 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9500 12300
35 8400 9200 13300 17400
45 11300 12200 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (380)

Điểm du lịch:
Biển Sầm Sơn, Biển Vinh Sơn

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5800 6300 7000 7500 9200 9700
16 6400 7000 8600 10900
29 8500 9300 11600 14700
35 11800 12600 16000 20500
45 15900 16800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An (502)

Điểm du lịch:
Biển Cửa Lò, Biển Cửa Hội

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7700 8200 8300 8700 10700 11300
16 8200 8900 9700 12200
29 10900 11700 13000 16400
35 15000 16000 17800 22700
45 20400 21300 23800 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cát Hải (Cát Bà), TP Hải Phòng (349)

Điểm du lịch:
Biển Cát Bà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6700 7100 8900 9400
16 5900 6500 8300 10600
29 7900 8600 11100 14400
35 10900 11800 15600 20000
45 14800 15800 20700 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vân Đồn, Cô Tô, Quan Lạn, Tỉnh Quảng Ninh (315)

Điểm du lịch:
Chùa Cái Bầu, Biển Đảo Cô Tô, Biển Quan Lạn, Biển Minh Châu

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6400 6800 8400 8900
16 5500 6000 8000 10300
29 7200 8000 10800 13800
35 10000 10900 15000 19400
45 13600 14500 20100 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định (331)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hậu, Biển Hải Thịnh

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5200 5400 6600 6900 8600 9100
16 5700 6300 8100 10500
29 7600 8300 11000 14000
35 10500 11300 15200 19800
45 14100 15100 20300 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên (179)

Điểm du lịch:
Hồ Núi Cốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3100 3300 4900 5100 6500 6800
16 3800 4300 6400 8300
29 5200 5800 8600 11200
35 7300 8100 12100 16000
45 9700 10800 16200 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh (244)

Điểm du lịch:
Trà Cổ, Biển Đảo Cái Chiên

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5500 5800 7300 7800
16 4500 5100 7100 9300
29 6200 6800 9600 12500
35 8600 9400 13600 17700
45 11600 12500 18000 23500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ba Vì, TP Hà Nội (270)

Điểm du lịch:
Ao Vua,
Khoang Xanh Suối Tiên,
Thiên Sơn Suối Ngà,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 5800 6200 7800 8200
16 4900 5400 7500 9600
29 6600 7200 10200 13100
35 9100 9800 14100 18400
45 12200 13200 18900 24400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (374)

Điểm du lịch:
Biển Hải Tiến,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7000 7300 9200 9700
16 6300 6900 8500 10900
29 8400 9200 11400 14700
35 11600 12500 15900 20400
45 15700 16600 21200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Ba Đình, TP Hà Nội (217)

Điểm du lịch:
Lăng Bác, Công viên Bách Thảo, Công viên Thủ Lệ, Cột cờ Hà Nội, Bảo Tàng Chiến Tranh,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 10900 11800 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội (216)

Điểm du lịch:
Hồ Gươm, Tháp Rùa, Phố Cổ, Phố đi bộ, Tràng Tiền,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5200 5500 6900 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 10900 11800 17300 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội (274)

Điểm du lịch:
Chùa Hương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6300 7900 8200
16 5000 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18500
45 12300 13300 19000 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh (196)

Điểm du lịch:
Đền Đô,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2500 3300 3600 5000 5200 6600 6900
16 4000 4500 6600 8500
29 5500 6000 8900 11600
35 7700 8400 12500 16400
45 10400 11200 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Nam Định, Tỉnh Nam Định (293)

Điểm du lịch:
Đền Trần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6500 8100 8500
16 5200 5700 7800 10000
29 6900 7600 10500 13500
35 9500 10400 14700 19000
45 12900 13700 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc (259)

Điểm du lịch:
Trúc Lâm Tây Thiên,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6600 7000 8900 9300
16 5300 5900 8300 10800
29 7100 7800 11000 14300
35 9600 10500 15100 19800
45 12700 13700 19800 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (199)

Điểm du lịch:
Đền Cửa Ông,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3600 5000 5300 6600 7000
16 4000 4500 6600 8600
29 5600 6200 8900 11700
35 7800 8500 12500 16400
45 10500 11300 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh (224)

Điểm du lịch:
Chùa Ba Vàng, Trúc Lâm Yên Tử,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7000 7500
16 4300 4900 6900 9000
29 5900 6500 9300 12100
35 8200 9000 13100 17200
45 11100 12000 17500 22800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ (330)

Điểm du lịch:
Đền Quốc Mẫu Âu Cơ,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5200 5400 6600 6900 8600 9100
16 5700 6300 8100 10400
29 7600 8300 10900 14000
35 10400 11200 15200 19700
45 14100 15000 20300 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình (304)

Điểm du lịch:
Chùa Bái Đính,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5000 6300 6700 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7800 10700 13700
35 9700 10600 14900 19200
45 13200 14000 19900 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình (311)

Điểm du lịch:
Tam Cốc, Bích Động, Tràng An,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 7900 10700 13800
35 9900 10800 15000 19300
45 13400 14400 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An (520)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Mười,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6000 8000 8400 8400 9000 10900 11600
16 8400 9200 9800 12400
29 11200 12100 13200 16600
35 15400 16400 18000 22900
45 21100 21900 24100 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai (427)

Điểm du lịch:
Đền Ông Hoàng Bảy (Đền Bảo Hà),

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5500 7100 7600 8200 8600 10700 11300
16 7700 8300 9800 12400
29 10300 11100 13200 16700
35 14100 15100 18100 23300
45 18900 19800 23900 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam (274)

Điểm du lịch:
Chùa Tam Chúc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6300 7900 8200
16 5000 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18500
45 12300 13300 19000 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ (302)

Điểm du lịch:
Suối nước nóng, Wyndham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6300 6600 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13100 14000 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ (275)

Điểm du lịch:
Đền Hùng,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18500
45 12400 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình (310)

Điểm du lịch:
Rừng Cúc Phương,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10200
29 7100 7900 10700 13800
35 9800 10700 14900 19300
45 13400 14300 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh (581)

Điểm du lịch:
Biển Thiên Cầm,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6300 6800 8900 9400 9100 9600 11700 12400
16 9300 10000 10400 13100
29 12400 13300 13800 17400
35 17100 18000 19000 24000
45 23200 24100 25300 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang (259)

Điểm du lịch:
Cao Nguyên Đá

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6600 7000 8900 9300
16 5300 5900 8300 10800
29 7100 7800 11000 14300
35 9600 10500 15100 19800
45 12700 13700 19800 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng (113)

Điểm du lịch:
Thác Bản Giốc,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2600 2700 4300 4500 6000 6400
16 3100 3800 6000 8300
29 4300 5200 8300 11300
35 6000 7100 11600 16000
45 8000 9500 15300 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mù Căng Chải, Tỉnh Yên Bái (492)

Điểm du lịch:
Ruộng Bậc Thang,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6700 8700 9300 9400 9900 12300 13000
16 9100 9800 10900 13700
29 11900 12700 14300 18000
35 16100 17100 19200 24500
45 21500 22400 25300 32000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định (334)

Điểm du lịch:
Biển Quất Lâm

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6600 6900 8600 9200
16 5700 6300 8200 10500
29 7700 8300 11000 14100
35 10500 11300 15300 19800
45 14300 15200 20400 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (311)

Điểm du lịch:
Biển Cồn Đen

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 7900 10700 13800
35 9900 10800 15000 19300
45 13400 14400 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình (340)

Điểm du lịch:
Biển Đồng Châu, Biển Cồn Vành

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5300 5600 6700 7000 8700 9200
16 5800 6400 8200 10500
29 7800 8400 11100 14300
35 10700 11600 15400 19900
45 14500 15400 20500 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa (355)

Điểm du lịch:
Suối cá Thần,

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 7100 7600 9300 9800
16 6300 6900 8700 11100
29 8400 9200 11800 15000
35 11600 12400 16300 21100
45 15700 16600 21700 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa (380)

Điểm du lịch:
Biển Tiên Trang, Biển Quảng Nham

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5800 6300 7000 7500 9200 9700
16 6400 7000 8600 10900
29 8500 9300 11600 14700
35 11800 12600 16000 20500
45 15900 16800 21300 27300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (414)

Điểm du lịch:
Biển Hải Hòa, Bãi Đông, Biển Hải Thanh, Biển Hải Bình

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6400 6800 7300 7800 9600 10200
16 6900 7600 8900 11300
29 9200 9900 11900 15200
35 12600 13600 16500 21200
45 17200 18000 22000 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An (473)

Điểm du lịch:
Biển Diễn Thành, Biển Cửa Hiền

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 8000 8400 10400 11000
16 7800 8400 9400 11900
29 10400 11100 12600 16000
35 14300 15100 17400 22100
45 19300 20200 23200 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7100 9300
29 6200 6800 9600 12500
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (240)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4200 5500 5800 7200 7700
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đông Anh, TP Hà Nội (219)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6400 9300 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 11000 11900 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội (206)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2600 3500 3700 5100 5300 6700 7100
16 4100 4600 6700 8700
29 5700 6300 9100 11800
35 7900 8600 12700 16600
45 10700 11600 17000 22100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hoài Đức, TP Hà Nội (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7700
16 4500 5000 7100 9200
29 6000 6700 9500 12400
35 8400 9200 13400 17500
45 11400 12300 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mê Linh, TP Hà Nội (227)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7100 7500
16 4400 4900 7000 9100
29 5900 6600 9400 12200
35 8300 9100 13200 17200
45 11100 12100 17600 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7100 9300
29 6200 6800 9600 12500
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội (257)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4400 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9900 12700
35 8900 9600 13800 18000
45 11900 12900 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quốc Oai, TP Hà Nội (240)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4200 5500 5800 7200 7700
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội (214)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5200 5400 6900 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 11900
35 8100 8700 12900 16800
45 10800 11800 17200 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội (250)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7200 9400
29 6300 6900 9700 12600
35 8700 9500 13700 17800
45 11800 12600 18300 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội (238)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5700 7200 7700
16 4500 5000 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13400 17500
45 11400 12300 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội (219)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6400 9300 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 11000 11900 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thường Tín, TP Hà Nội (230)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3800 4000 5400 5600 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9400 12200
35 8300 9100 13300 17300
45 11200 12200 17600 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội (255)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5700 6000 7600 7900
16 4800 5200 7300 9400
29 6400 7000 9800 12700
35 8700 9600 13800 17900
45 11900 12700 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3800 4000 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9400 12300
35 8300 9100 13300 17300
45 11200 12200 17700 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (228)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7100 7500
16 4400 4900 7000 9100
29 5900 6600 9400 12200
35 8300 9100 13200 17300
45 11200 12100 17600 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Đống Đa, TP Hà Nội (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6500 9300 12100
35 8200 8900 13100 17100
45 11000 11900 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hà Đông, TP Hà Nội (226)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7000 7500
16 4300 4900 6900 9000
29 5900 6500 9400 12200
35 8300 9100 13200 17200
45 11100 12100 17500 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội (216)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5200 5500 6900 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 10900 11800 17300 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (217)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 10900 11800 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Long Biên, TP Hà Nội (209)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5100 5400 6800 7100
16 4200 4600 6700 8700
29 5700 6300 9100 11800
35 8000 8600 12700 16700
45 10700 11700 17100 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (229)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3800 4000 5400 5600 7100 7500
16 4400 4900 7000 9100
29 6000 6600 9400 12200
35 8300 9100 13200 17300
45 11200 12100 17600 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Tây Hồ, TP Hà Nội (225)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7000 7500
16 4300 4900 6900 9000
29 5900 6500 9400 12100
35 8200 9000 13200 17200
45 11100 12000 17500 22800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội (222)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4900 6900 9000
29 5900 6500 9300 12100
35 8200 9000 13100 17100
45 11000 12000 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Sơn Tây, TP Hà Nội (267)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7500 9600
29 6500 7100 10000 13000
35 9000 9800 14000 18300
45 12200 13100 18800 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện An Dương, TP Hải Phòng (233)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9500 12300
35 8400 9200 13300 17400
45 11300 12200 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện An Lão, TP Hải Phòng (286)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7700 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10200 14500 18800
45 12600 13600 19300 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kiến Thuỵ, TP Hải Phòng (310)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10200
29 7100 7900 10700 13800
35 9800 10700 14900 19300
45 13400 14300 20000 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thuỷ Nguyên, TP Hải Phòng (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3800 4000 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9400 12300
35 8300 9100 13300 17300
45 11200 12200 17700 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng (291)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4900 6200 6500 8100 8500
16 5200 5600 7800 9900
29 6900 7600 10500 13500
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13700 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng (295)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6500 8200 8600
16 5200 5700 7800 10000
29 6900 7600 10500 13600
35 9500 10400 14700 19000
45 12900 13800 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng (306)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6300 6700 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7100 7800 10700 13700
35 9700 10600 14900 19300
45 13200 14100 19900 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hải An, TP Hải Phòng (318)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6500 6800 8400 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8000 10800 13900
35 10000 10900 15100 19400
45 13700 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7700
16 4500 5000 7100 9200
29 6000 6700 9500 12400
35 8400 9200 13400 17500
45 11400 12300 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Kiến An, TP Hải Phòng (295)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6500 8200 8600
16 5200 5700 7800 10000
29 6900 7600 10500 13600
35 9500 10400 14700 19000
45 12900 13800 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Lê Chân, TP Hải Phòng (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5200 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 7900 10800 13800
35 9900 10800 15000 19400
45 13500 14400 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng (240)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4200 5500 5800 7200 7700
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang (186)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3200 3500 4900 5200 6500 6800
16 3900 4400 6500 8400
29 5300 5900 8700 11300
35 7500 8200 12300 16100
45 10000 11000 16400 21500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang (154)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2200 2800 3000 4600 4900 6200 6500
16 3300 4000 6000 8000
29 4800 5400 8200 10800
35 6700 7500 11700 15300
45 8900 10000 15400 20400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang (162)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4600 4900 6300 6600
16 3500 4100 6200 8100
29 4900 5500 8300 10900
35 6900 7700 11800 15600
45 9200 10300 15700 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang (149)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 2900 4500 4800 6200 6500
16 3300 3900 6000 7900
29 4600 5300 8100 10700
35 6600 7300 11600 15200
45 8700 9800 15300 20200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang (162)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4600 4900 6300 6600
16 3500 4100 6200 8100
29 4900 5500 8300 10900
35 6900 7700 11800 15600
45 9200 10300 15700 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang (169)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 4800 5000 6400 6700
16 3600 4200 6300 8200
29 5000 5600 8400 11100
35 7000 7800 11900 15800
45 9400 10500 15900 20800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang (175)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2300 3100 3300 4800 5100 6400 6700
16 3700 4200 6400 8300
29 5100 5700 8500 11200
35 7200 8000 12100 15900
45 9600 10700 16100 21100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang (173)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2300 3100 3200 4800 5000 6400 6700
16 3700 4200 6300 8200
29 5100 5700 8500 11100
35 7100 7900 12000 15800
45 9600 10600 16000 21100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang (169)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 4800 5000 6400 6700
16 3600 4200 6300 8200
29 5000 5600 8400 11100
35 7000 7800 11900 15800
45 9400 10500 15900 20800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang (162)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4600 4900 6300 6600
16 3500 4100 6200 8100
29 4900 5500 8300 10900
35 6900 7700 11800 15600
45 9200 10300 15700 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh (203)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5300 6700 7000
16 4100 4500 6700 8600
29 5600 6200 9000 11700
35 7900 8500 12600 16500
45 10600 11400 16800 22000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh (209)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5100 5400 6800 7100
16 4200 4600 6700 8700
29 5700 6300 9100 11800
35 8000 8600 12700 16700
45 10700 11700 17100 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh (183)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 4900 5100 6500 6800
16 3800 4300 6500 8400
29 5300 5800 8600 11300
35 7300 8100 12200 16100
45 9900 10900 16300 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh (189)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3500 4900 5200 6600 6900
16 3900 4400 6500 8500
29 5400 5900 8700 11400
35 7600 8300 12300 16200
45 10200 11000 16400 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (197)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3300 3600 5000 5200 6600 7000
16 4000 4500 6600 8600
29 5500 6000 8900 11600
35 7800 8400 12500 16400
45 10400 11300 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh (182)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 4900 5100 6500 6800
16 3800 4300 6400 8400
29 5300 5800 8600 11300
35 7300 8100 12200 16000
45 9800 10900 16200 21300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (198)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3600 5000 5300 6600 7000
16 4000 4500 6600 8600
29 5500 6000 8900 11600
35 7800 8400 12500 16400
45 10500 11300 16700 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam (275)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18500
45 12400 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam (274)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4600 5900 6300 7900 8200
16 5000 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13200
35 9200 9900 14300 18500
45 12300 13300 19000 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam (272)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13100
35 9100 9900 14100 18500
45 12300 13200 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam (266)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5800 6200 7700 8100
16 4900 5400 7500 9600
29 6500 7100 10000 13000
35 9000 9800 14000 18300
45 12200 13100 18700 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (257)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4400 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9900 12700
35 8900 9600 13800 18000
45 11900 12900 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương (215)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3800 5200 5500 6900 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 16800
45 10900 11800 17200 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6500 9300 12100
35 8200 8900 13100 17100
45 11000 11900 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương (259)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18000
45 12000 12900 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương (219)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6400 9300 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 11000 11900 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (203)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5300 6700 7000
16 4100 4500 6700 8600
29 5600 6200 9000 11700
35 7900 8500 12600 16500
45 10600 11400 16800 22000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương (278)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4600 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7600 9800
29 6700 7300 10300 13200
35 9200 10000 14400 18600
45 12400 13400 19100 24700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3700 3900 5300 5500 7000 7300
16 4300 4800 6900 9000
29 5800 6500 9300 12100
35 8200 8900 13100 17100
45 11000 11900 17400 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương (233)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7100 7600
16 4400 5000 7000 9100
29 6000 6600 9500 12300
35 8400 9200 13300 17400
45 11300 12200 17700 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương (235)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7600
16 4400 5000 7000 9200
29 6000 6700 9500 12300
35 8400 9200 13400 17400
45 11300 12300 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Chí Linh, Tỉnh Hải Dương (202)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5000 5300 6700 7000
16 4100 4500 6700 8600
29 5600 6200 9000 11700
35 7900 8500 12600 16500
45 10600 11400 16800 22000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương (217)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3900 5200 5500 6900 7300
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 17000
45 10900 11800 17300 22600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương (211)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5100 5400 6800 7200
16 4200 4600 6800 8700
29 5700 6300 9100 11900
35 8000 8700 12900 16700
45 10800 11700 17100 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình (304)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6600 6900 8600 9200
16 5500 6000 8200 10600
29 7300 8100 11100 14400
35 10200 11000 15600 20100
45 13700 14700 20700 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình (317)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 4000 5200 5400 6700 7100 8900 9300
16 5700 6300 8300 10700
29 7700 8300 11200 14500
35 10500 11300 15800 20300
45 14300 15100 21000 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình (298)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 5000 6300 6600 8200 8600
16 5200 5700 7900 10000
29 6900 7700 10600 13600
35 9600 10500 14800 19100
45 13000 13900 19700 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình (333)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5400 5700 6900 7200 9100 9500
16 5900 6500 8500 10900
29 8000 8600 11400 14700
35 10900 11900 16000 20600
45 14800 15800 21300 27400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình (285)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6000 6400 8000 8400
16 5100 5600 7700 9800
29 6800 7500 10400 13400
35 9300 10200 14500 18800
45 12600 13600 19300 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình (259)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13900 18000
45 12000 12900 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình (359)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7100 7600 9400 9900
16 6400 6900 8700 11200
29 8400 9200 11800 15100
35 11700 12500 16400 21100
45 15800 16700 21800 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6500 6800 8500 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8100 10800 13900
35 10200 11000 15100 19500
45 13700 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5200 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 7900 10800 13800
35 9900 10800 15000 19400
45 13500 14400 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6000 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13600 19300 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên (239)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 3900 4100 5500 5800 7200 7700
16 4500 5100 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13400 17500
45 11400 12400 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên (235)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7600
16 4400 5000 7000 9200
29 6000 6700 9500 12300
35 8400 9200 13400 17400
45 11300 12300 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7100 9300
29 6200 6800 9600 12500
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên (258)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5700 6000 7600 8000
16 4800 5300 7300 9500
29 6400 7000 9900 12900
35 8900 9600 13800 18000
45 12000 12900 18500 24000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên (251)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7200 9400
29 6300 6900 9800 12600
35 8700 9500 13700 17800
45 11800 12700 18300 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên (215)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3700 3800 5200 5500 6900 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 12000
35 8100 8900 13000 16800
45 10900 11800 17200 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên (213)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5200 5400 6800 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 11900
35 8000 8700 12900 16800
45 10800 11800 17200 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên (234)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7600
16 4400 5000 7000 9200
29 6000 6700 9500 12300
35 8400 9200 13300 17400
45 11300 12200 17800 23100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên (254)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5700 5900 7600 7900
16 4600 5200 7300 9400
29 6400 6900 9800 12700
35 8700 9600 13800 17900
45 11900 12700 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên (213)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5200 5400 6800 7200
16 4200 4800 6800 8900
29 5800 6400 9200 11900
35 8000 8700 12900 16800
45 10800 11800 17200 22400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6000 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13600 19300 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định (305)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4800 5100 6300 6700 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7100 7800 10700 13700
35 9700 10600 14900 19200
45 13200 14100 19900 25600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định (318)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6500 6800 8400 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8000 10800 13900
35 10000 10900 15100 19400
45 13700 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định (309)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6400 6700 8300 8900
16 5400 5900 8000 10200
29 7100 7900 10700 13800
35 9800 10700 14900 19300
45 13300 14300 19900 25700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định (294)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6500 8100 8600
16 5200 5700 7800 10000
29 6900 7600 10500 13500
35 9500 10400 14700 19000
45 12900 13800 19500 25300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định (323)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5300 6500 6800 8500 9000
16 5600 6200 8100 10400
29 7500 8100 10900 13900
35 10300 11100 15100 19500
45 13800 14800 20200 26000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định (301)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 5000 6300 6600 8200 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13100 13900 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình (296)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 4900 6200 6600 8200 8600
16 5200 5700 7800 10000
29 6900 7600 10600 13600
35 9500 10400 14700 19100
45 13000 13800 19700 25400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình (272)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4300 4500 5900 6300 7800 8200
16 4900 5400 7600 9700
29 6600 7200 10200 13100
35 9100 9900 14100 18500
45 12300 13200 18900 24500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình (319)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6500 6800 8500 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8100 10800 13900
35 10200 11000 15100 19500
45 13700 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình (282)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4400 4800 6000 6400 8000 8400
16 5100 5500 7700 9800
29 6700 7300 10300 13300
35 9300 10200 14400 18700
45 12500 13500 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4900 6200 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7600 10500 13500
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13700 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Thái Bình, Tỉnh Thái Bình (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4500 4900 6200 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7600 10500 13500
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13700 19400 25200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc (236)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5400 5700 7200 7700
16 4500 5000 7100 9200
29 6000 6700 9500 12400
35 8400 9200 13400 17500
45 11400 12300 17800 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc (265)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4200 4500 5800 6200 7700 8100
16 4900 5300 7500 9600
29 6500 7100 10000 13000
35 9000 9800 14000 18300
45 12100 13100 18700 24200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc (268)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 5800 6200 7800 8200
16 4900 5400 7500 9600
29 6600 7100 10000 13100
35 9100 9800 14000 18400
45 12200 13200 18800 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (252)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3100 4100 4300 5600 5900 7500 7900
16 4600 5200 7200 9400
29 6400 6900 9800 12700
35 8700 9500 13700 17900
45 11800 12700 18400 23800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (254)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4100 4300 5700 5900 7600 7900
16 4600 5200 7300 9400
29 6400 6900 9800 12700
35 8700 9600 13800 17900
45 11900 12700 18400 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc (247)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5600 5900 7500 7800
16 4600 5100 7200 9300
29 6300 6800 9700 12600
35 8600 9400 13600 17700
45 11700 12600 18100 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (229)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2900 3800 4000 5400 5600 7100 7500
16 4400 4900 7000 9100
29 6000 6600 9400 12200
35 8300 9100 13200 17300
45 11200 12100 17600 23000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (242)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4000 4200 5500 5800 7300 7700
16 4500 5100 7100 9300
29 6200 6800 9600 12500
35 8500 9300 13500 17600
45 11600 12400 18000 23400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên (172)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2300 3100 3200 4800 5000 6400 6700
16 3700 4200 6300 8200
29 5100 5600 8500 11100
35 7100 7900 12000 15800
45 9500 10600 16000 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên (199)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3600 5000 5300 6600 7000
16 4000 4500 6600 8600
29 5600 6200 8900 11700
35 7800 8500 12500 16400
45 10500 11300 16700 21900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên (150)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2200 2900 3100 4800 5000 6400 6800
16 3500 4100 6300 8300
29 4900 5500 8500 11200
35 6800 7700 12000 15900
45 9100 10300 16000 21200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên (153)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 3000 4500 4900 6200 6500
16 3300 4000 6000 8000
29 4800 5300 8200 10800
35 6700 7500 11600 15300
45 8900 10000 15400 20300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên (169)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 4800 5000 6400 6700
16 3600 4200 6300 8200
29 5000 5600 8400 11100
35 7000 7800 11900 15800
45 9400 10500 15900 20800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên (104)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2200 2300 3600 3800 5000 5300
16 2700 3200 5200 7100
29 3800 4500 7300 10000
35 5300 6400 10500 14500
45 7100 8600 14100 19500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên (227)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5300 5600 7100 7500
16 4400 4900 7000 9100
29 5900 6600 9400 12200
35 8300 9100 13200 17200
45 11100 12100 17600 22900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên (184)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 4900 5100 6500 6800
16 3800 4300 6500 8400
29 5300 5800 8600 11300
35 7500 8200 12200 16100
45 9900 10900 16300 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (64)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1000 1100 1500 1600 2600 2700 3700 3900
16 1900 gọi gọi gọi
29 2800 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn (0)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn (58)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1000 1100 gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn (34)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn (63)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1100 1600 1700 2700 2800 3800 4000
16 2100 gọi gọi gọi
29 2900 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn (68)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1600 1700 2800 3000 4000 4200
16 2200 gọi gọi gọi
29 3000 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn (67)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1600 1700 2800 2900 3900 4200
16 2200 gọi gọi gọi
29 3000 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn (145)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 2100 2700 2900 4400 4600 6000 6400
16 3200 3900 5900 7900
29 4500 5200 8100 10700
35 6500 7300 11400 15100
45 8600 9800 15200 20200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn (100)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2100 2200 3500 3700 4900 5200
16 2600 3200 5200 7100
29 3700 4400 7200 10000
35 5200 6300 10400 14400
45 7000 8500 14000 19500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn (85)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1400 1900 2100 3200 3500 4500 4900
16 2500 3100 5100 7000
29 3500 4300 7100 9900
35 5000 6000 10000 13900
45 6600 8400 13900 19500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn (117)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2600 4000 4200 5600 5800
16 2900 3600 5700 7700
29 4200 5000 7900 10700
35 5900 6900 11200 15300
45 7900 9400 15100 20600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh (188)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5100 5400 6800 7200
16 4000 4500 6800 8900
29 5600 6200 9100 11900
35 7800 8500 12900 17000
45 10500 11400 17200 22500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh (160)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2100 2300 3000 3200 4900 5100 6500 6900
16 3600 4200 6500 8400
29 5100 5700 8600 11400
35 7100 7900 12200 16200
45 9500 10600 16300 21500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh (183)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 4900 5100 6500 6800
16 3800 4300 6500 8400
29 5300 5800 8600 11300
35 7300 8100 12200 16100
45 9900 10900 16300 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh (209)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5100 5400 6800 7100
16 4200 4600 6700 8700
29 5700 6300 9100 11800
35 8000 8600 12700 16700
45 10700 11700 17100 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh (191)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2500 3300 3500 4900 5200 6600 6900
16 3900 4400 6500 8500
29 5400 5900 8700 11400
35 7600 8300 12400 16300
45 10200 11100 16500 21600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh (196)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2500 3300 3600 5000 5200 6600 6900
16 4000 4500 6600 8500
29 5500 6000 8900 11600
35 7700 8400 12500 16400
45 10400 11200 16600 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh (238)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 2900 3900 4100 5500 5700 7200 7700
16 4500 5000 7100 9200
29 6200 6700 9600 12400
35 8500 9300 13400 17500
45 11400 12300 17900 23300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3500 4500 4800 6000 6500 8100 8500
16 5100 5600 7800 9900
29 6800 7500 10400 13400
35 9400 10300 14600 18900
45 12700 13600 19300 25100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ (312)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3700 4900 5200 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 7900 10800 13800
35 9900 10800 15000 19400
45 13500 14400 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ (301)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4600 5000 6300 6600 8200 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13100 13900 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ (276)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3300 4400 4600 5900 6300 7900 8300
16 5000 5500 7600 9700
29 6700 7300 10200 13200
35 9200 10000 14300 18600
45 12400 13300 19000 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ (314)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 8000 10800 13800
35 9900 10800 15000 19400
45 13500 14500 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ (300)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3600 4600 5000 6300 6600 8200 8700
16 5300 5700 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13000 13900 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ (302)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6300 6600 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13100 14000 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ (281)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4400 4800 6000 6400 8000 8400
16 5000 5500 7700 9800
29 6700 7300 10300 13300
35 9300 10000 14400 18700
45 12500 13500 19200 24800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ (314)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6400 6700 8400 8900
16 5400 5900 8000 10300
29 7200 8000 10800 13800
35 9900 10800 15000 19400
45 13500 14500 20000 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ (337)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4200 5500 5800 6900 7300 9100 9600
16 6000 6600 8500 10900
29 8000 8700 11600 14800
35 11000 12000 16000 20700
45 15000 15900 21400 27500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình (302)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3600 4800 5000 6300 6600 8300 8700
16 5300 5800 7900 10200
29 7000 7700 10600 13700
35 9600 10500 14800 19200
45 13100 14000 19800 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình (317)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5200 6400 6800 8400 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8000 10800 13900
35 10000 10900 15000 19400
45 13600 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình (315)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 4900 5200 6400 6800 8400 8900
16 5500 6000 8000 10300
29 7200 8000 10800 13800
35 10000 10900 15000 19400
45 13600 14500 20100 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình (331)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5200 5400 6600 6900 8600 9100
16 5700 6300 8100 10500
29 7600 8300 11000 14000
35 10500 11300 15200 19800
45 14100 15100 20300 26200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình (318)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3500 3800 5000 5300 6500 6800 8400 9000
16 5500 6000 8000 10300
29 7300 8000 10800 13900
35 10000 10900 15100 19400
45 13700 14600 20100 25900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (372)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4400 5700 6000 7000 7300 9200 9600
16 6300 6900 8500 10800
29 8400 9100 11400 14600
35 11600 12400 15900 20400
45 15700 16500 21200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (328)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6500 6900 8600 9100
16 5600 6200 8100 10400
29 7600 8200 10900 14000
35 10400 11200 15200 19700
45 14000 14900 20300 26100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa (443)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8900 9400 11600 12200
16 8300 9000 10400 13200
29 10800 11700 13600 17400
35 14600 15600 18500 23700
45 19500 20400 24200 30800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (412)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 8300 8900 10900 11600
16 7800 8400 10000 12700
29 10200 10900 13200 16800
35 13700 14700 17900 23000
45 18300 19200 23500 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa (382)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6500 6800 7700 8100 10200 10700
16 7000 7600 9400 11900
29 9300 10000 12500 16100
35 12900 13700 17400 22500
45 17100 18000 22900 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (430)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7600 8000 8500 9100 11200 11800
16 8100 8700 10300 13000
29 10600 11300 13500 17200
35 14300 15200 18300 23400
45 19000 20000 23900 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa (401)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5200 6700 7100 7900 8300 10400 10900
16 7200 7900 9500 12100
29 9700 10500 12900 16400
35 13400 14400 17700 22800
45 17800 18800 23300 29800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa (370)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4200 4500 5900 6400 7200 7700 9500 10000
16 6500 7100 8900 11300
29 8700 9500 11900 15200
35 12000 12900 16500 21300
45 16200 17200 22000 28300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa (352)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 7000 7500 9300 9800
16 6300 6800 8700 11100
29 8300 9100 11700 15000
35 11400 12400 16300 21000
45 15600 16500 21700 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa (336)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 6600 7000 8600 9200
16 5700 6400 8200 10500
29 7700 8400 11000 14100
35 10600 11400 15300 19800
45 14400 15200 20400 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (361)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4300 5600 5900 6900 7200 9000 9500
16 6200 6700 8400 10700
29 8200 8900 11300 14500
35 11200 12100 15700 20200
45 15200 16200 21000 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa (358)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6800 7200 9000 9500
16 6000 6700 8400 10700
29 8100 8900 11200 14500
35 11100 12000 15700 20200
45 15100 16100 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (376)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7000 7500 9200 9700
16 6400 6900 8500 10900
29 8400 9200 11400 14700
35 11700 12500 16000 20500
45 15800 16700 21300 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (415)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6400 6800 7300 7800 9600 10200
16 6900 7600 8900 11300
29 9200 9900 12000 15200
35 12600 13600 16500 21200
45 17200 18100 22000 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (373)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5700 6200 7000 7300 9200 9600
16 6300 6900 8500 10900
29 8400 9200 11400 14700
35 11600 12400 15900 20400
45 15700 16600 21200 27100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa (375)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7000 7500 9200 9700
16 6400 6900 8500 10900
29 8400 9200 11400 14700
35 11600 12500 15900 20400
45 15800 16600 21300 27200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa (358)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 6800 7200 9000 9500
16 6000 6700 8400 10700
29 8100 8900 11200 14500
35 11100 12000 15700 20200
45 15100 16100 20800 26800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (344)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3800 4100 5300 5600 6700 7000 8700 9300
16 5800 6500 8300 10600
29 7900 8500 11100 14300
35 10800 11700 15400 20000
45 14600 15600 20600 26500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa (421)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6900 7500 7900 9700 10300
16 7000 7700 9000 11300
29 9300 10000 12000 15300
35 12900 13700 16600 21300
45 17400 18400 22100 28200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa (407)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4400 4900 6300 6700 7300 7800 9600 10200
16 6800 7500 8900 11200
29 9100 9800 11900 15100
35 12400 13400 16400 21100
45 17000 17800 21800 27900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa (399)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4300 4800 6200 6500 7200 7700 9500 10000
16 6700 7200 8700 11100
29 8900 9600 11800 15000
35 12200 13200 16300 20800
45 16600 17500 21700 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa (368)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 6900 7300 9100 9600
16 6300 6800 8500 10800
29 8300 9100 11400 14600
35 11400 12300 15800 20300
45 15400 16400 21100 27000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Vinh, Tỉnh Nghệ An (512)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5500 6000 7900 8300 8300 8900 10900 11400
16 8300 9000 9700 12300
29 11100 11900 13100 16500
35 15200 16200 17900 22800
45 20700 21600 24000 30200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An (473)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 8000 8400 10400 11000
16 7800 8400 9400 11900
29 10400 11100 12600 16000
35 14300 15100 17400 22100
45 19300 20200 23200 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An (549)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7200 9500 10000 9900 10500 12900 13600
16 10000 10800 11400 14400
29 13200 14000 15000 18900
35 17700 18800 20200 25600
45 23700 24500 26500 33400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An (523)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6700 8700 9300 9200 9700 12000 12600
16 9200 9900 10800 13500
29 12300 13200 14400 18100
35 17000 17900 19800 25100
45 22700 23500 25900 32700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Nghệ An (673)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11800 12400 12000 12600 15400 16400
16 12100 12900 13300 16700
29 15900 16700 17400 21900
35 21400 22500 23300 29600
45 28600 29400 30600 38600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An (629)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11000 11700 11100 11900 14500 15300
16 11300 12200 12500 15700
29 14900 15800 16300 20600
35 20100 21200 21900 27800
45 26800 27600 28700 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An (470)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5500 7200 7700 8000 8400 10400 10900
16 7700 8300 9400 11900
29 10300 11100 12500 16000
35 14100 15100 17300 22100
45 19200 20100 23100 29300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An (498)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8100 8200 8700 10700 11300
16 8100 8700 9600 12200
29 10800 11700 12900 16300
35 14900 15900 17700 22600
45 20200 21200 23700 29900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An (452)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7300 7800 8200 10200 10700
16 7500 8100 9300 11700
29 9900 10700 12400 15700
35 13600 14600 17100 21800
45 18600 19400 22800 28900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An (570)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7600 9900 10500 10200 10700 13200 13900
16 10400 11100 11700 14700
29 13600 14500 15200 19200
35 18400 19300 20500 26000
45 24500 25400 26900 33900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An (512)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9100 9100 9600 11900 12500
16 9100 9700 10700 13400
29 12100 13000 14300 18000
35 16600 17600 19500 24800
45 22200 23100 25700 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An (540)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7100 9400 9900 9800 10400 12700 13500
16 9900 10600 11300 14300
29 13000 13800 14900 18800
35 17500 18500 20100 25500
45 23300 24200 26200 33200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An (480)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5200 5600 7300 7800 8100 8500 10500 11000
16 7900 8500 9500 12000
29 10500 11200 12700 16100
35 14400 15300 17500 22200
45 19500 20500 23300 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An (505)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8300 8700 10800 11300
16 8200 8900 9700 12200
29 10900 11800 13000 16400
35 15100 16000 17800 22700
45 20500 21400 23800 30100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An (515)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9100 9200 9700 11900 12500
16 9100 9800 10700 13500
29 12100 13000 14300 18000
35 16700 17700 19500 24900
45 22400 23200 25700 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An (502)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7700 8200 8300 8700 10700 11300
16 8200 8900 9700 12200
29 10900 11700 13000 16400
35 15000 16000 17800 22700
45 20400 21300 23800 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An (522)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8000 8400 8400 9000 11000 11600
16 8400 9200 9800 12400
29 11200 12100 13200 16600
35 15600 16500 18100 23000
45 21100 22000 24100 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An (445)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4800 5300 6800 7200 7700 8100 10000 10600
16 7300 8000 9200 11600
29 9800 10600 12300 15700
35 13500 14400 17000 21700
45 18300 19200 22600 28700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (565)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6000 6600 8600 9200 8900 9400 11600 12200
16 9100 9800 10300 12900
29 12100 13000 13700 17200
35 16600 17600 18700 23800
45 22700 23500 24900 31400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh (535)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6300 8200 8600 8600 9100 11100 11800
16 8600 9400 9900 12500
29 11600 12400 13300 16800
35 15900 16800 18300 23200
45 21600 22500 24400 30800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh (550)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8700 9300 9200 9700 11900 12500
16 9300 10000 10600 13300
29 12300 13200 14100 17800
35 17100 18000 19300 24500
45 23100 24000 25800 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh (530)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5700 6200 8100 8600 8500 9100 11100 11700
16 8500 9300 9900 12500
29 11400 12300 13300 16700
35 15800 16700 18300 23100
45 21400 22200 24300 30700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh (552)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6700 8900 9400 9200 9700 11900 12500
16 9300 10000 10600 13300
29 12400 13300 14100 17800
35 17100 18000 19300 24500
45 23200 24100 25800 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh (519)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6000 8000 8400 8400 9000 10900 11600
16 8400 9100 9800 12400
29 11200 12100 13200 16600
35 15400 16400 18000 22900
45 21000 21900 24100 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh (547)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8400 8900 8700 9200 11300 11900
16 8900 9500 10000 12600
29 11800 12600 13500 17000
35 16200 17200 18500 23400
45 22000 22900 24600 31000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh (592)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7200 9500 10000 9600 10200 12400 13100
16 9900 10700 10900 13700
29 13200 14100 14600 18400
35 18100 19200 20000 25300
45 24700 25600 26700 33500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (559)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6600 8500 9100 8900 9400 11400 12100
16 9000 9700 10200 12700
29 12000 12900 13600 17200
35 16500 17500 18700 23700
45 22500 23300 24800 31300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (605)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6500 7000 9300 9800 9300 9800 12000 12700
16 9600 10400 10700 13300
29 12900 13800 14100 17800
35 17700 18800 19400 24500
45 24100 24900 25900 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh (544)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8300 8900 8600 9200 11200 11900
16 8700 9500 10000 12600
29 11700 12500 13400 17000
35 16100 17100 18500 23300
45 21900 22800 24600 31000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh (617)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6600 7100 9400 9900 9500 10000 12300 13000
16 9800 10600 10800 13600
29 13100 14000 14500 18100
35 18000 19100 19800 24900
45 24500 25400 26400 33000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang (288)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5200 5500 7000 7500 9400 9800
16 5700 6300 8700 11200
29 7600 8200 11600 14900
35 10200 11100 15900 20600
45 13600 14600 20700 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang (237)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3100 3300 4500 4800 6300 6700 8400 8900
16 5100 5600 8000 10400
29 6700 7300 10600 13700
35 9200 10000 14600 19100
45 12200 13200 19100 24900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Minh, Tỉnh Hà Giang (280)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5400 6900 7300 9200 9700
16 5600 6200 8600 11100
29 7500 8100 11300 14700
35 10000 10900 15700 20300
45 13400 14400 20500 26600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang (325)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7600 7900 9900 10500
16 6300 6900 9200 11800
29 8200 9100 12100 15600
35 11100 12100 16500 21400
45 14900 15900 21700 28000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang (330)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5900 6300 7600 8000 10000 10600
16 6400 7000 9200 11800
29 8300 9200 12100 15700
35 11300 12200 16600 21500
45 15000 16100 21800 28100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang (276)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3600 3900 5100 5300 6900 7200 9100 9600
16 5600 6200 8500 11000
29 7300 8100 11300 14700
35 9900 10800 15600 20200
45 13300 14300 20300 26400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang (360)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 4900 6500 6800 7900 8300 10400 11000
16 6900 7600 9500 12100
29 9000 9800 12500 16100
35 12200 13200 17100 22000
45 16200 17200 22400 28800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang (519)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9200 9700 9700 10300 12600 13400
16 9500 10300 11100 14000
29 12500 13400 14600 18500
35 16800 17800 19700 25100
45 22500 23400 25800 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang (290)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3700 4000 5300 5500 7100 7500 9400 9900
16 5700 6400 8700 11200
29 7600 8300 11600 15000
35 10300 11100 15900 20600
45 13600 14600 20800 26900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giang (316)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4000 4300 5700 6000 7500 7800 9800 10400
16 6200 6800 9100 11700
29 8100 8900 12000 15400
35 10900 11900 16400 21300
45 14500 15400 21500 27800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng (61)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1100 1200 1700 1800 2900 3100 4100 4300
16 2200 gọi gọi gọi
29 3000 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng (203)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2700 3000 4000 4200 5800 6200 7800 8200
16 4500 5200 7600 9800
29 6300 6800 9900 13000
35 8500 9300 13700 18000
45 11200 12200 18000 23700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng (165)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2400 2600 3500 3700 5400 5700 7300 7700
16 4000 4600 7000 9200
29 5400 6000 9300 12200
35 7600 8400 12900 17100
45 9900 11000 16800 22200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng (102)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2500 4100 4300 5700 6000
16 2900 3600 5800 8100
29 4100 5000 8100 11100
35 5700 6800 11300 15800
45 7600 9200 15100 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng (85)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1400 1500 2200 2300 3600 3800 5100 5400
16 2600 3300 5500 7700
29 3700 4600 7600 10600
35 5100 6300 10500 14600
45 6800 8600 14400 20000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng (66)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1200 1200 1800 1900 3000 3200 4300 4500
16 2300 gọi gọi gọi
29 3100 gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng (77)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1300 1400 1900 2100 3300 3600 4800 5100
16 2500 3200 5300 7500
29 3500 4400 7300 10300
35 4900 gọi gọi gọi
45 6400 gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằng (101)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1600 1700 2400 2500 4100 4200 5700 6000
16 2900 3600 5800 8100
29 4100 4900 8000 11100
35 5600 6800 11200 15700
45 7600 9200 15000 21000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng (23)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn (110)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2600 2700 4300 4500 5900 6300
16 3000 3800 6000 8200
29 4200 5100 8200 11200
35 5900 7000 11600 15900
45 7900 9400 15300 21100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn (176)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2500 2700 3600 3800 5500 5800 7500 7800
16 4100 4800 7100 9400
29 5600 6300 9500 12400
35 7800 8600 13200 17400
45 10300 11300 17200 22700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn (148)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2200 2400 3200 3300 5200 5500 7000 7500
16 3700 4300 6800 9000
29 5100 5800 9000 11900
35 7000 8000 12500 16600
45 9300 10500 16300 21700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn (119)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1800 1900 2700 2800 4500 4800 6300 6600
16 3200 3900 6200 8400
29 4400 5300 8400 11400
35 6200 7200 11800 16100
45 8200 9600 15600 21300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạn (108)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1700 1800 2500 2600 4200 4400 5900 6300
16 3000 3700 5900 8200
29 4200 5100 8200 11200
35 5800 7000 11400 15900
45 7800 9300 15200 21100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn (152)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2300 2400 3200 3500 5300 5600 7100 7600
16 3800 4400 6800 9100
29 5200 5800 9100 12000
35 7100 8100 12600 16700
45 9400 10600 16500 21800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn (128)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 1900 2100 2800 3000 4800 5000 6500 6800
16 3300 4000 6400 8500
29 4600 5400 8500 11600
35 6500 7500 12000 16200
45 8500 9900 15800 21400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn (47)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 gọi gọi gọi gọi
16 gọi gọi gọi gọi
29 gọi gọi gọi gọi
35 gọi gọi gọi gọi
45 gọi gọi gọi gọi
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang (220)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5900 6300 7900 8300
16 4900 5400 7800 10200
29 6500 7100 10300 13400
35 8900 9600 14100 18600
45 11800 12600 18600 24300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang (261)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3300 3700 4900 5100 6700 7000 8900 9300
16 5400 5900 8300 10800
29 7100 7800 11000 14300
35 9600 10500 15100 19800
45 12900 13800 19900 25800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang (215)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2900 3100 4200 4400 5900 6400 8000 8400
16 4800 5300 7700 10000
29 6400 7000 10200 13300
35 8700 9500 14000 18500
45 11600 12500 18400 24100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang (209)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2800 3000 4100 4300 5900 6300 7900 8300
16 4600 5200 7600 9900
29 6300 6900 10000 13200
35 8600 9400 13900 18300
45 11400 12400 18300 23900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Hàm Yên, Tỉnh Tuyên Quang (253)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3200 3500 4600 4900 6400 6800 8500 9000
16 5300 5800 8200 10700
29 7000 7700 10900 14100
35 9500 10400 15000 19500
45 12600 13600 19700 25500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang (231)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3000 3200 4300 4500 6200 6500 8100 8500
16 5000 5500 7900 10300
29 6700 7200 10500 13600
35 9100 9800 14500 18900
45 12000 13000 18900 24600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang (192)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 2600 2800 3800 4000 5600 5900 7500 7900
16 4400 5000 7300 9600
29 6000 6600 9700 12700
35 8200 9100 13500 17800
45 10900 11900 17700 23200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai (475)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5800 7700 8100 8300 8900 10900 11400
16 8100 8700 9800 12400
29 10800 11700 13200 16700
35 14900 15900 18100 23200
45 20300 21200 24200 30800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai (487)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8400 9000 9200 9700 12000 12600
16 9000 9700 10800 13700
29 11800 12600 14100 18000
35 15900 17000 19200 24400
45 21300 22100 25200 31900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai (527)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9200 9700 9600 10300 12500 13300
16 9700 10400 11200 14100
29 12600 13500 14700 18600
35 17100 18000 19900 25200
45 22800 23800 26000 32800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cai (510)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8900 9400 9500 10000 12300 13000
16 9400 10200 11000 13900
29 12300 13200 14500 18400
35 16600 17600 19500 24800
45 22100 23000 25600 32400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai (481)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5800 6400 8400 8900 9200 9600 11900 12500
16 8900 9600 10700 13600
29 11700 12500 14100 17900
35 15800 16700 19100 24300
45 21100 21900 24900 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai (448)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5700 7600 8000 8400 8900 11000 11600
16 8000 8700 10000 12600
29 10700 11600 13400 17100
35 14800 15800 18500 23700
45 19700 20600 24300 30900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai (436)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5300 5800 7600 8100 8600 9100 11200 11900
16 8200 8900 10300 13100
29 10700 11400 13500 17300
35 14400 15300 18400 23500
45 19200 20200 24100 30700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên (661)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8100 8700 11600 12200 11800 12400 15200 16100
16 11900 12700 13100 16400
29 15600 16500 17100 21600
35 21100 22000 23000 29100
45 28100 28900 30100 37900
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Mường Lay, Tỉnh Điện Biên (678)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8200 9000 11900 12500 12000 12700 15600 16500
16 12200 13000 13400 16800
29 16000 16800 17500 22000
35 21500 22600 23500 29800
45 28700 29600 30800 38800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên (816)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9700 10700 14000 14900 14500 15300 18700 19800
16 14500 15300 15900 20000
29 18900 20000 20700 26200
35 25600 26700 27900 35400
45 34200 35000 36600 46100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên (747)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9000 9800 13000 13700 13300 14000 17200 18100
16 13300 14100 14600 18400
29 17400 18400 19100 24200
35 23500 24600 25700 32600
45 31400 32300 33700 42400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên (655)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8000 8700 11400 12200 11700 12300 15100 16000
16 11800 12600 13000 16300
29 15400 16400 17000 21400
35 20800 21900 22800 28800
45 27900 28700 29800 37600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên (590)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10600 11100 13700 14500
16 10700 11400 11900 14900
29 14000 14900 15600 19500
35 18900 20000 20800 26400
45 25300 26100 27300 34300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên (691)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12100 12700 12200 13000 15900 16700
16 12400 13200 13600 17100
29 16200 17200 17800 22500
35 21900 23000 24000 30300
45 29300 30100 31300 39400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên (646)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7900 8600 11300 12000 11400 12200 14900 15800
16 11700 12400 12900 16100
29 15200 16200 16700 21100
35 20600 21600 22500 28500
45 27500 28400 29500 37000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên (625)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8300 11000 11700 11100 11800 14400 15200
16 11300 12100 12400 15600
29 14800 15700 16300 20500
35 20000 21000 21800 27600
45 26700 27500 28600 36000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên (797)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 9500 10500 13700 14600 14100 14900 18300 19300
16 14100 15000 15600 19500
29 18600 19500 20300 25700
35 25100 26100 27300 34700
45 33500 34200 35700 45100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu (575)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7100 7800 10200 10800 10400 11000 13500 14300
16 10500 11200 11700 14700
29 13700 14600 15300 19300
35 18500 19500 20600 26100
45 24700 25600 27000 34000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu (546)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6700 7300 9600 10300 10000 10700 13100 13800
16 9900 10700 11400 14400
29 13100 13900 15000 18900
35 17600 18700 20100 25600
45 23500 24400 26400 33300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu (697)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8400 9200 12200 12900 12300 13100 16000 17000
16 12500 13300 13700 17300
29 16300 17300 17900 22700
35 22100 23100 24100 30600
45 29500 30300 31600 39700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu (630)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7700 8400 11100 11800 11200 11900 14500 15300
16 11300 12200 12500 15700
29 14900 15800 16400 20600
35 20100 21200 22000 27900
45 26900 27800 28800 36200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu (603)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7500 8100 10700 11200 10700 11300 13900 14700
16 10900 11700 12000 15100
29 14300 15200 15800 19800
35 19300 20300 21200 26700
45 25800 26700 27600 34800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Than Uyên, Tỉnh Lai Châu (500)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6200 6800 8900 9400 9500 10000 12400 13100
16 9200 9900 10900 13800
29 12100 13000 14400 18300
35 16300 17300 19400 24700
45 21700 22700 25400 32200
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu (520)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 7000 9200 9700 9700 10400 12600 13400
16 9500 10300 11100 14000
29 12500 13400 14600 18500
35 16800 17900 19800 25100
45 22600 23400 25800 32600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu (709)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 8500 9400 12300 13100 12500 13300 16300 17200
16 12700 13500 13900 17500
29 16600 17600 18300 23000
35 22500 23500 24500 31000
45 30000 30800 32100 40400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Sơn La, Tỉnh Sơn La (512)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9600 10300 12500 13300
16 9400 10200 11000 13900
29 12300 13200 14500 18400
35 16600 17600 19500 24900
45 22200 23100 25700 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La (587)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10500 11100 13600 14400
16 10700 11400 11900 14900
29 13900 14900 15400 19500
35 18900 19900 20800 26400
45 25200 26000 27200 34300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn La (555)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6800 7500 9800 10400 10200 10800 13200 13900
16 10200 10900 11600 14500
29 13300 14100 15100 19000
35 17900 18900 20300 25700
45 23900 24800 26600 33500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La (515)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6400 6900 9100 9600 9700 10300 12600 13300
16 9500 10200 11100 14000
29 12400 13300 14600 18500
35 16700 17700 19700 24900
45 22400 23200 25700 32500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La (431)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5800 7700 8100 8700 9200 11400 12100
16 8100 8700 10300 13000
29 10600 11300 13500 17200
35 14300 15200 18300 23400
45 19000 20000 24000 30500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La (386)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 6900 7200 8200 8600 10800 11300
16 7300 8000 9700 12400
29 9600 10400 12900 16500
35 13000 13900 17500 22600
45 17300 18300 23000 29400
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La (410)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 8500 9000 11100 11800
16 7700 8400 10000 12700
29 10200 10900 13200 16800
35 13600 14600 17900 23000
45 18300 19100 23400 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Châu, Tỉnh Sơn La (457)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5600 6200 8100 8600 9100 9500 11800 12400
16 8500 9200 10500 13300
29 11100 12000 13800 17600
35 15000 16000 18700 23900
45 20100 21000 24500 31100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La (481)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5900 6500 8500 9100 9300 9800 12100 12900
16 8900 9600 10700 13600
29 11700 12500 14100 17900
35 15800 16700 19100 24300
45 21100 21900 24900 31800
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La (557)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 6900 7500 9800 10500 10200 10800 13200 13900
16 10200 10900 11600 14500
29 13300 14100 15100 19100
35 17900 19000 20300 25800
45 24000 24800 26600 33600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Sốp Cộp, Tỉnh Sơn La (588)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 7200 7900 10400 11000 10600 11100 13600 14500
16 10700 11400 11900 14900
29 13900 14900 15600 19500
35 18900 19900 20800 26400
45 25300 26100 27300 34300
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La (395)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5000 5400 7000 7500 8300 8700 10900 11600
16 7500 8100 9800 12500
29 9800 10600 13000 16600
35 13200 14100 17700 22700
45 17600 18600 23100 29600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái (342)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 3900 4200 5500 5800 7000 7300 9200 9700
16 6200 6700 8600 11000
29 8100 8900 11600 14900
35 11100 12100 16100 20800
45 15100 16100 21500 27600
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến TX Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái (411)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 8500 9000 11100 11800
16 7800 8400 10000 12700
29 10200 10900 13200 16800
35 13700 14700 17900 23000
45 18300 19200 23500 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái (410)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5100 5600 7300 7800 8500 9000 11100 11800
16 7700 8400 10000 12700
29 10200 10900 13200 16800
35 13600 14600 17900 23000
45 18300 19100 23400 30000
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Yên, Tỉnh Yên Bái (369)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4500 5000 6500 6800 7900 8300 10400 10900
16 7000 7700 9600 12200
29 9200 10000 12600 16200
35 12400 13400 17300 22200
45 16600 17600 22600 29100
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái (348)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4500 5800 6300 7300 7800 9600 10200
16 6500 7000 9100 11600
29 8500 9400 12100 15600
35 11800 12700 16800 21800
45 15800 16700 22100 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Trạm Tấu, Tỉnh Yên Bái (439)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 5400 5900 7800 8200 8900 9300 11600 12200
16 8200 8900 10300 13100
29 10700 11600 13600 17300
35 14500 15400 18400 23500
45 19300 20300 24100 30700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái (399)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4900 5300 7000 7300 8200 8600 10800 11300
16 7600 8200 9900 12600
29 9800 10700 13100 16600
35 13300 14300 17700 22800
45 17800 18700 23200 29700
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

Bảng Giá Thuê Xe đi từ Tràng Định, Lạng Sơn đến Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái (347)

Xe 1chiều 2chiều 2n1đ 3n2đ
5 7 4100 4400 5800 6200 7300 7800 9600 10200
16 6500 7000 9000 11600
29 8500 9300 12100 15600
35 11800 12700 16800 21800
45 15800 16700 22100 28500
Giá áp dụng tháng 4/2026 - 5/2026, cuối tuần và ngày lễ có thể tăng giá. Giá xe chưa gồm phí cầu đường, phí gửi xe, chi phí ăn ngủ cho tài xế qua đêm. Giá xe ở trên là theo khoảng cách trung tâm giữa 2 quận/huyện, giá thay đổi nếu lộ trình đi thêm nhiều điểm, hoặc xe có phục vụ đoàn đi lại tại nơi đến, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác. Thời gian xe phục vụ tối đa 10 tiếng/ngày.

đánh giá của khách hàng

cảm ơn bạn đã đánh giá tốt!

hạng 5 / 5. số đánh giá: 140

Vui lòng đánh giá

Đội xe Nhà Xe Ba Duy 2026

Nhà Xe Ba Duy sở hữu một đội xe đa dạng, phục vụ mọi nhu cầu di chuyển của khách hàng. Các loại xe bao gồm:

Xe 5-7 chỗ


Xe 16-29 chỗ


Xe 35-45 chỗ